LỜI CHÚC MỖI NGÀY

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    🌸 Kính gửi quý thầy cô và các em học sinh thân mến! Thư viện trường THCS Tân An trân trọng giới thiệu Trang học liệu trực tuyến tại địa chỉ: 👉 https://tvthcstanantphp.violet.vn/ Đây là không gian tri thức số – nơi thầy cô và học sinh có thể dễ dàng tìm thấy: 📘 Tài liệu học tập phong phú và cập nhật 📗 Bài giảng điện tử, sách tham khảo, truyện hay và tài nguyên mở 📙 Các hoạt động đọc sách – truyền thông thư viện – chia sẻ sáng tạo 💡 Hãy truy cập ngay để cùng khám phá, học tập và lan tỏa văn hóa đọc trong nhà trường! Thư viện số – Kết nối tri thức, thắp sáng tương lai! ✨

    Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg

    TẠI SAO? ĐIỀU CHÚNG MÌNH CHƯA BIẾT

    💕💕 Đọc một cuốn sách hay cũng giống như trò chuyện với một người bạn vĩ đại.” — Descartes💕Đọc sách – nuôi dưỡng tâm hồn, thắp sáng trí tuệ.💕

    Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh

    Tuyển tập 27 năm đề thi môn Toán vào lớp 10 THPT chuyên Hưng Yên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phạm Trung Kiên
    Ngày gửi: 16h:02' 03-02-2024
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 281
    Số lượt thích: 0 người
    Tailieumontoan.com
    
    Trịnh Bình sưu tầm tổng hợp

    BỘ ĐỀ THI VÀO LỚP 10
    MÔN TOÁN CHUYÊN HƯNG YÊN

    Thanh Hóa, ngày 3 tháng 4 năm 2020

    1

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho mọi thí sinh dự thi)

    NĂM HỌC 2019 – 2020

    Đề số 1

    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1 (2,0 điểm).

    (2 − 5 )

    1) Rút gọn biểu thức A = 2

    2

    + 20 − 20

    1
    .
    5

    2) Cho hai đường thẳng (d): y

    =(m − 2) x + m và (∆) : y =
    −4 x + 1

    a) Tìm m để (d) song song với

    (∆) .

    b) Chứng minh đường thẳng (d) luôn đi qua điểm
    c) Tìm tọa độ điểm B thuộc

    A(−1;2) với mọi m.

    (∆) sao cho AB vuông góc với (∆) .

    Câu 2 (2,0 điểm).

    4.
    1) Giải phương trình x + 2 x + x 2 x + 4 =
    4

    2

    2

    ( x + y )2 = xy + 3 y − 1

    2) Giải hệ phương trình 
    x2 + y + 1
    x + y =
    1 + x2

    Câu 3 (2,0 điểm). Cho phương trình: x − 2( m + 1) x + m + 4 =
    0 (1) (m là tham số)
    2

    1) Giải phương trình khi

    2

    m = 2.

    2) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn: x1 + 2( m + 1) x2 = 3m + 16 .
    2

    2

    Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ các nửa đường tròn đường kính AB và AC
    sao cho các nửa đường tròn này không có điểm nào nằm trong tam giác ABC. Đường thẳng d đi
    qua A cắt các nửa đường tròn đường kính AB và AC theo thứ tự ở M và N (khác điểm A). Gọi I là
    trung điểm của đoạn thẳng BC.

    1) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang vuông.
    2) Chứng minh IM = IN.
    3) Giả sử đường thẳng d thay đổi nhưng vẫn thỏa mãn điều kiện đề bài. Hãy xác
    định vị trí của đường thẳng d để chu vi tứ giác BMNC lớn nhất.
    Câu 5 (1,0 điểm). Cho các số thực không âm x, y , z thỏa mãn x + y + z ≤ 3 y .
    2

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

    2

    2

    1
    4
    8
    +
    +
    .
    2
    2
    ( x + 1) ( y + 2) ( z + 3) 2

    --------------- HẾT --------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: ....................................................
    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    Số báo danh: .........................................
    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    2

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho các lớp chuyên: Toán, Tin)

    NĂM HỌC 2019 – 2020

    Đề số 2

    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1 (2,0 điểm)
    1. Cho hai biểu thức A =

    x x −1

    x− x
    a. Rút gọn biểu thức A.
    b. Tìm x để A = B .



    x x +1
    x+ x

    +

    2( x + 1)
    x

    và B=

    x +1+

    2. Cho a, b là hai số thực thỏa mãn 0 < a < 1, 0 < b < 1, a ≠ b và a − b =

    x
    x −1

    với x > 0, x ≠ 1 .

    1 − b2 − 1 − a2 Tìm

    a2 + b2 + 2019 .

    giá trị của biểu thức Q =
    Câu 2 (2,0 điểm)

    −1
    3
    và Parabol
    x+
    2020
    2020
    ( P ) : y = 2 x 2 . Biết đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm B và C. Tìm tọa độ điểm A trên trục

    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng =
    (d ) : y
    hoành để AB − AC lớn nhất.

    2. Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình
    xy 2 − ( y − 45)2 + 2 xy + x − 220 y + 2024 =
    0.
    Câu 3 (2,0 điểm)
    1. Giải phương trình

    5 x + 11 − 6 − x + 5 x 2 − 14 x − 60 =
    0.

    4 x 2 y − xy 2 =
    5
    2. Giải hệ phương trình 
    .
    3
    3
    61
    64 x − y =
    Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Lấy M là điểm bất kì trên cạnh AB
    ( M ≠ A, M ≠ B) , qua A kẻ đường thẳng vuông góc với CM tại H, DH cắt AC tại K.
    1. Chứng minh rằng MK song song với BD.

    2. Gọi N là trung điểm của BC, trên tia đối của tia NO lấy điểm E sao cho

    ON
    2
    , DE
    =
    OE
    2

    FO
    .
    FC
    3. Gọi P là giao điểm của MC và BD, Q là giao điểm của MD và AC. Tìm giá trị nhỏ nhất
    của diện tích tứ giác CPQD khi M thay đổi trên cạnh AB.
    9
    Câu 5 (1,0 điểm) Với x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện (2 + x )( y − 1) =. Tìm giá trị
    4
    cắt OC tại F. Tính

    nhỏ nhất của biểu thức A=

    x 4 + 4 x 3 + 6 x 2 + 4 x + 2 + y 4 − 8y 3 + 24 y 2 − 32 y + 17 .
    --------------- HẾT ---------------

    Họ và tên thí sinh: ....................................................
    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    Số báo danh: .........................................
    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    3

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho mọi thí sinh dự thi)

    NĂM HỌC 2018 – 2019

    Đề số 3

    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1. (1,0 điểm)
    a) Rút gọn biểu thức=
    A

    2.

    (

    )

    2 + 2 − 3 −1

    b) Tìm m để đường thẳng y =x + m 2 + 2 và đường thẳng y =( m − 2 ) x + 11 cắt nhau tại 1
    điểm trên trục tung

     x + 2 y =m + 3
    (1) (m là tham số)
    Câu 2 (2,0 điểm) Cho hệ phương trình 
    m
    2 x − 3 y =
    a) Giải hệ phương trình (1) khi m = 1

    b) Tìm m để hệ (1) có nghiệm ( x; y ) sao cho P= 98 ( x 2 + y 2 ) + 4m đạt giá trị nhỏ nhất
    Câu 3 (2,0 điểm)
    a) Giải phương trình:

    x + 3 + 2 − x − 6 − x − x2 =
    1

    b) Tìm m để phương trình x 4 + 5 x 2 + 6 − m =
    0 (m là tham số) có đúng hai nghiệm
    Câu 4 (1,0 điểm) Quãng đường AB dài 120 km. Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc xác
    định. Khi từ B trở về A, ô tô chạy với vận tốc nhỏ hơn vận tốc lúc đi từ A đến B là 10 km/h.
    Tính vận tốc lúc về của ô tô, biết thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 24 phút.
    Câu 5 (3,0 điểm) Cho ba điểm A, B, C cố định và thẳng hàng theo thứ tự đó. Vẽ đường
    tròn (O;R) bất kỳ đi qua B và C (BC < 2R). Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN với đường tròn
    (O) (M, N là các tiếp điểm). Gọi I là trung điểm của BC.
    a) Chứng minh năm điểm A, M, I, O, N cùng thuộc một đường tròn
    b) Gọi J là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MBC, E là giao điểm thứ hai của đường

    = EC
    = EJ
    thẳng MJ với đường tròn (O). Chứng minh EB
    c) Khi đường tròn (O) thay đổi, gọi K là giao điểm của OA và MN. Chứng minh tâm
    đường tròn ngoại tiếp tam giác OIK luôn thuộc một đường thẳng cố định
    Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xy + yz + zx =
    3 xyz
    Chứng minh rằng

    x3
    y3
    z3
    1 1 1 1
    +
    +
    ≥ . + + 
    2
    2
    2
    z+x
    x+ y
    y+z
    2 x y z
    --------------- HẾT ---------------

    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: ....................................................

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    Số báo danh: .........................................

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    4

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho các lớp chuyên: Toán, Tin)

    Đề số 4

    NĂM HỌC 2018 – 2019

    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1 (2 điểm)
    Cho các biểu thức A =

    x +1
    −1
    và B = x 4 − 5 x 2 − 8 x + 2025 với x > 0, x ≠ 1
    : 2
    x x + x + x −x + x

    a) Rút gọn biểu thức A
    b) Tìm các giá trị của x để biểu thức T= B − 2 A2 đạt giá trị nhỏ nhất
    Câu 2 (2 điểm)
    a) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số y = x 2 và y= x − m cắt nhau tại hai điểm phân
    biệt A ( x1 ; y1 ) , B ( x2 ; y2 ) sao cho ( x1 − x2 ) + ( y1 − y2 ) =
    162
    8

    8

    b) Tìm các giá trị nguyên của x để M = x 4 + ( x + 1) − 2 x 2 − 2 x là số chính phương.
    3

    Câu 3 (2 điểm)

    = x 48 x + 20 − 3 x 2
    a) Giải phương trình 2 x3 − 108 x + 45
     x 2 + y 2 + x + y = ( x + 1)( y + 1)

    b) Giải hệ phương trình  x 2  y 2
    1
    
     +
     =
    +
    +
    y
    1
    x
    1





    Câu 4 (3 điểm) Cho đường tròn (O;R) và một đường thẳng d không có điểm chung với
    đường tròn. Trên d lấy một điểm M bất kỳ, qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường
    tròn (O) (A, B là các tiếp điểm). Kẻ đường kính AC của đường tròn (O). Tiếp tuyến của
    đường tròn (O) cắt đường thẳng AB tại E
    a) Chứng minh rằng BE.MB = BC.OB
    b) Gọi N là giao điểm của CM với OE. Chứng minh rằng đường thẳng đi qua trung
    điểm của đoạn thẳng OM và CE vuông góc với đường thẳng BN
    c) Tìm giá trị nhỏ nhất của dây AB khi M di chuyển trên đường thẳng d, biết R = 8cm
    và khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 10 cm
    Câu 5 (1 điểm) Cho a, b là hai số thay đổi thỏa mãn các điều kiện a > 0 và a + b ≥ 1

    =
    A
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    8a 2 + b 2
    +b
    4a

    --------------- HẾT --------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: ....................................................
    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    Số báo danh: .........................................
    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    5

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho các lớp chuyên: Toán, Tin)

    NĂM HỌC 2017 – 2018

    Đề số 5

    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1 (2.0 điểm). Cho biểu thức P 

    2 x 1
    x 1



    2 x 1
    x 1

    với x  0; x  1

    a) Rút gọn biểu thức P.
    b) Tìm các giá trị của x để P 

    3
    .
    4

    c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 





    x  4 x  1 P .

    Câu 2 (1.0 điểm). Cho parabol P  : y  x 2 và đường thẳng d  : y  3x  m  2 . Tìm tham
    số m để P  và d  cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.
    Câu 3 (2.0 điểm).

    x 2  2xy  2y  x

    a) Giải hệ phương trình  2
    x  2x  9  y
    
    b) Giải phương trình

    1  2x
    3x  x 2
     2
    x
    x 1

    Câu 4 (3.0 điểm). Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn O  , kẻ đường
    kính AN. Lấy điểm M trên cung nhỏ BN (M khác B, N). Kẻ MD vuông góc với đường
    thẳng BC tại D, ME vuông góc với đường thẳng AC tại F, MF vuông góc với đường thẳng
    AB tại F.
    a) Chứng minh rằng ba điểm F, D, E thẳng hàng.
    b) Chứng minh rằng

    AB
    AC
    BC


    .
    MF ME
    MD

    c) Chứng minh rằng

    FB EA DC


     3.
    FA EC
    DB

    Câu 5 (1.0 điểm). Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình y 3  2x  2  x x  1

    2

    Câu 6(1.0 điểm). Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a 4b 4  b 4c 4  c 4a 4  3a 4b 4c 4 .
    Chứng minh rằng:

    1
    1
    1
    3
     3
     3

    2
    2
    2
    a b  2c  1 b c  2a  1 c a  2b  1 4
    3

    --------------- HẾT --------------Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    6

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho mọi thí sinh dự thi)

    NĂM HỌC 2016 – 2017

    Đề số 6

    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Bài 1 (1.0 điểm). Rút gọn biểu thức A  27  48  4  2 3
    Bài 2 (2.0 điểm). Cho Parobol P  : y  x 2 và đường thẳng d  : y  mx  m  2 (m là
    tham số)
    a) Với m  2 . Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)
    b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ
    x 1; x 2 đều lớn hơn

    1
    2

    Bài 3 (2.0 điểm).

    x 2  y  1

    a) Giải hệ phương trình  2
    y  x  1
    
    b) Giải phương trình

    x  3  4x 2  5x  1

    Bài 4(1.0 điểm). Hai người thợ cùng làm chung một công việc thì hoàn thành trong 4 giờ.
    Nếu mỗi người làm riêng, để hoàn thành công việc thì thời gian người thứ nhất ít hơn
    người thứ hai là 6 giờ. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi người phải làm trong bao lâu để hoàn
    thành công việc.
    Bài 5 (3.0 điểm). Cho đường tròn O; R  và đường thẳng d cố định, khoảng cách từ tâm O
    đến đường thẳng d là 2R. Điểm M thuộc đường thẳng d, qua M kẻ các tiếp tuyến MA, MB
    tới O  (A, B là tiếp điểm).
    a) Chứng minh các điểm O, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn.
    b) Gọi D là giao điểm đoạn OM với đường tròn O  . Chứng minh D là tâm đường
    tròn nội tiếp tam giác ABM
    c) Điểm M di động trên đường thẳng d. Xác định vị trí điểm M sao cho diện tích
    tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất.
    Bài 6 (1.0điểm). Cho các số dương a, b, c thỏa mãn abc  1 . Chứng minh rằng:

    1
    1
    1
    3
     5
     5
     2
    2
    2
    2
    2
    2
    2
    a b c
    b c a
    c a b
    a  b2  c2
    5

    --------------- HẾT --------------Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    7

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho các lớp chuyên: Toán, Tin)

    NĂM HỌC 2016 – 2017

    Đề số 7

    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Bài 1 (2.0điểm).
    a) Đặt a  2;b  3 2 . Chứng minh rằng
    b) Cho x 

    3

    28  1 

    3

    1
    1
    a b
      a b   1
    a b b
    b a

    28  1  2 . Tính giá trị của biểu thức P =

    x 3  6x 2  21x  2016
    Bài 2 (20điểm).
    a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba đường thẳng d1  : y  3x  3 ;

    1

    1

    d  : y  2 x  2
    2

    và d3  : y  ax  a 3  a 2 

    1
    . Tìm a để 3 đường thẳng đồng quy
    3

    b) Tìm tất cả nghiệm nguyên dương x ; y; z  và thỏa mãn x  y  z  8 của phương trình:

    xyz  xy  yz  zx  x  y  z  2015
    Bài 3 (2.0 điểm).

    x 2y 2  2x  y 2  0
    a) Giải hệ phương trình 
     2
    2x  4x  3  y 3
    
    b) Giải phương trình



    



    2x  5  2x  2 1  4x 2  14x  10  3

      600 . Tính thể
    Bài 4 (0.5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB  1cm và ABC

    tích hình tạo được khi cho tam giác ABC quay một vòng quanh cạnh BC.
    Bài 5 (2.5điểm). Cho hai đường tròn O1  và O2  cắt nhau tại A và B. Tiếp tuyến chung
    gần B của hai đường tròn lần lượt tiếp xúc với O1  và O2  tại C và D. Qua A kẻ đường
    thẳng song song với CD lần lượt cắt O1  và O2  tại M và N. Các đường thẳng CM và DN
    cắt nhau tại E. Gọi P là giao điểm của BC và MN, Q là giao điểm của BD và MN.
    a) Chứng minh rằng đường thẳng AE vuông góc với CD.
    b) Chứng minh rằng

    BD BC
    MN
    .


    BQ BP
    PQ

    c) Chứng minh rằng tam giác EPQ là tam giác cân.
    Bài 6 (1.0 điểm). Trong hình vuông cạnh 10 cm, người ta đặt ngẫu nhiên 8 đoạn thẳng mỗi
    đoạn thẳng có độ dài 2 cm. Chứng minh rằng luôn tồn tại 2 điểm trên hai đoạn thẳng khác
    nhau trong 8 đoạn thẳng đó mà khoảng cách của chúng không vượt quá
    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    14
    cm .
    3
    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    8

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho các lớp chuyên: Toán, Tin)

    NĂM HỌC 2015 – 2016

    Đề số 8

    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1. (2,0 điểm)

    x  x  1
    1
    1 
    1



    Cho biểu thức A  
    với x  0, x  1
     :
     x  x  2 1  x
    x  2  x  1
    a) Rút gọn A
    b) Tìm x để

    1
    là số tự nhiên
    A

    Câu 2 (2,0 điểm)
    a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol P  : y  x 2 .Xác định tọa độ các điểm A
    và B trên (P) để tam giác ABO đều.
    b) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn phương trình

    x  2 y  2  xy
    2

    2

     26  0

    Câu 3 (2,0 điểm)
    a) Giải phương trình: x 2 

    8x 3
    9  x2

    9



    x 3  3y  y 3  3x

    b) Giải hệ phương trình 

    x 2  2y 2  1



    Câu 4 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có góc A nhọn nội tiếp trong đường tròn (O) và

    AB > AC. Tia phân giác trong góc A của tam giác ABC cắt đường tròn (O) tại D (D khác A)
    và cắt tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) tại E. Gọi F là giao điểm của BD và AC.
    a) Chứng minh EF song song với BC
    b) Gọi M là giao điểm của AD và BC; các tiếp tuyến tại B, D của đường tròn (O) cắt

    1
    1
    1


    .
    BN
    BE BM
    Câu 5 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), đường cao AH. Gọi M là giao
    nhau tại N. Chứng minh

    HB
    MB
    AB

    2
    Dấu đẳng thức xảy ra khi nào.
    HC MC
    AC
    1
    cm . Chứng
    Câu 6 (1,0 điểm) Trong hình vuông 5 (cm) đặt 2015 hình tròn có đường kính
    20
    minh rằng tồn tại một đường thẳng cắt ít nhất 20 đường tròn trong 2015 đường tròn trên.
    điểm của AO và BC. Chứng minh

    --------------- HẾT --------------Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    9

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho các lớp chuyên: Toán, Tin)

    NĂM HỌC 2013 – 2014

    Đề số 9

    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Bài 1: (2,0 điểm)
    a) Cho A =

    2 3 + 5 − 13 + 48

    , chứng minh A là một số nguyên.

    6+ 2
    x 2 12y + 6
    =
    b) Giải hệ phương trình:  2
    2y = x − 1
    Bài 2: (2,0 điểm)
    a) Cho parabol (P): y =

    1 2
    4
    x và đường thẳng (d): y =− x + . Gọi A, B là giao điểm
    3
    3

    của đường thẳng (d) và parabol (P), tìm điểm M trên trục tung sao cho độ dài MA + MB
    nhỏ nhất.

    + 8 3 2x 3 + 5x 2 + 7x + 6 .
    b) Giải phương trình: x 2 + 5x =
    Bài 3: (2,0 điểm)
    a) Cho f ( x ) là một đa thức với hệ số nguyên. Biết f (1) .f ( 2 ) = 2013 , chứng minh
    phương trình f ( x ) = 0 không có nghiệm nguyên.

    b) Cho p là một số nguyên tố. Tìm p để tổng các ước nguyên dương của p 4 là một
    số chính phương.
    Bài 4: (3,0 điểm)
    Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn tâm O. Đường
    tròn (K) đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại E và F. Gọi H là giao điểm của BF
    và CE.
    a) Chứng minh AE.AB = AF.AC.
    b) Chứng minh OA vuông góc với EF.
    c) Từ A dựng các tiếp tuyến AM, AN đến đường tròn (K) với M, N là các tiếp điểm.
    Chứng minh ba điểm M, H, N thẳng hàng.
    Bài 5: (1,0 điểm)
    Cho các số a, b, c, d thỏa mãn điều kiện: ac − bd =
    1 . Chứng minh rằng:

    a 2 + b 2 + c 2 + d 2 + ad + bc ≥ 3
    ------------ HẾT ------------

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    10

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho các lớp chuyên: Toán, Tin)

    NĂM HỌC 2012 – 2013

    Đề số 10

    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Bài 1: (2 điểm)
    a) Cho A = 20122 + 20122.20132 + 20132 . Chứng minh A là một số tự nhiên.

     2 1 x
    3
    x + y2 + y =

    b) Giải hệ phương trình 
    x + 1 + x =
    3
    
    y y
    Bài 2: (2 điểm)
    a) Cho Parbol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = (m +2)x – m + 6. Tìm m để đường
    thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.

    = 4( 4 − x + 2x − 2)
    b) Giải phương trình: 5 + x + 2 (4 − x)(2x − 2)
    Bài 3: (2 điểm)
    a) Tìm tất cả các số hữu tỷ x sao cho A = x2 + x+ 6 là một số chính phương.
    b) Cho x > 1 và y > 1. Chứng minh rằng :

    (x 3 + y3 ) − (x 2 + y 2 )
    ≥8
    (x − 1)(y − 1)

    Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O, đường cao BE và CF.
    Tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại S, gọi BC và OS cắt nhau tại M
    a) Chứng minh AB. MB = AE.BS
    b) Hai tam giác AEM và ABS đồng dạng
    c) Gọi AM cắt EF tại N, AS cắt BC tại P. CMR NP vuông góc với BC
    Bài 5: (1 điểm) Trong một giải bóng đá có 12 đội tham dự, thi đấu vòng tròn một lượt (hai
    đội bất kỳ thi đấu với nhau đúng một trận).
    a) Chứng minh rằng sau 4 vòng đấu (mỗi đội thi đấu đúng 4 trận) luôn tìm được ba đội
    bóng đôi một chưa thi đấu với nhau.
    b) Khẳng định trên còn đúng không nếu các đội đã thi đấu 5 trận?
    ------------ HẾT ------------

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    11

    Website:tailieumontoan.com

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho tất cả thí sinh)

    NĂM HỌC 2012 – 2013

    Đề số 11

    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Bài 1: (2,0 điểm)
    1. Rút gọn biểu thức: A  27  2 3  2 48  3 75
    2. Giải phương trình: x 4  3x 2  6x  8  0
    Bài 2: (2,0 điểm) Cho phương trình x 2  2x  m  3  0 (ẩn x)
    1. Giải phương trình với m = 3.
    2. Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm x1 ; x 2 thỏa mãn điều kiện

    x12  2x 2  x1x 2  12
    Bài 3: (1,0 điểm) Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 48 km. Một ca nô xuôi dòng từ
    bến A đến bến B, nghỉ 40 phút ở bến B rồi quay lại bến A. Kể từ lúc khởi hành đến khi về
    đến bến A hết tất cả 5 giờ 40 phút. Tính vận tốc của canô khi nước yên lặng, biết vận tốc
    của dòng nước là 4 km/h.
    Bài 4: (3,0 điểm) Cho ∆ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao BE, CF
    lần lượt cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai E' và F'.
    Chứng minh 4 điểm B, C, E, F cùng thuộc một đường tròn.
    Chứng minh EF // E'F'.
    Khi B và C cố định, A di chuyển trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC luôn nhọn.
    Chứng minh bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF không đổi.
    Bài 5: (2,0 điểm)
    1. Cho số thực x thỏa mãn 0  x  1 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 

    (

    )(

    2
    1

    1 x x

    )

     x+ x 2 +2012 y+ y 2 +2012 = 2012

    2. Giải hệ phương trình 
    .
     x 2 + z 2 - 4(y+z)+8 = 0
    ------------ HẾT ------------

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    12

    Website:tailieumontoan.com
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

    HƯNG YÊN

    NĂM HỌC 2011 - 2012
    Môn thi: TOÁN

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC

    Thời gian làm bài: 120 phút

    Đề số 12
    (Không có đáp án)
    PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
    Từ câu 1 đến câu 8, hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
    làm.
    Câu 1: Đường thẳng song song với đường thẳng có PT y = -2x+1 là:
    A. y =2x-1

    B. y=2(2x-1)

    C. y =1-2x

    D. y = -2x+3

    Câu 2: Hàm số y = (m+2011)x + 2011 đồng biến trên R khi:
    A. m>-2011

    B. m ≤ -2011

    C. m ≥ −2011

    D. m<-2011

    1
    x + 2 y =
    Câu 3: hệ phương trình 
    có nghiệm khi và chỉ khi:
    3
    mx + 2 y =
    A. m<1

    B. m ≠ 1

    C. m>1

    D. m ≠ 0

    Câu 4: Q( 2 ;1) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:
    1
    A. y= x 2
    2

    1
    B. y = − x 2
    2

    C. y = −

    1 2
    x
    2

    D. y =

    1 2
    x
    2

    Câu 5: (O;R=7) và (O';R'=3) và OO' = 4 thì vị trí tương đối của hai đường tròn là
    A. Cắt nhau

    B. Tiếp xúc trong

    C. Tiếp xúc ngoài

    D. Không giao nhau

    Câu 6: Tam giác ABC đều cạnh AB = 2, bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
    A.

    3

    B.

    3
    2

    C.

    2 3
    3

    D.

    3
    3

    Câu 7: Tam giác ABC vuông tại A, AC = a, AB = 2a thì sinB bằng:
    A.

    a
    5

    B.

    1
    5

    C.

    1
    2

    D.

    a
    2

    Câu 8: Một hình trụ có thể tích 432 π cm3 và chiều cao gấp hai lần bán kính đáy thì bán
    kính đáy là
    A. 6cm

    B. 12cm

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    C. 6 π cm

    D. 12 π cm
    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    13

    Website:tailieumontoan.com
    PHẦN B: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm)Rút gọn biểu thức
    A= 5( 20 + 45 − 80)

    B=

    1
    1
    +
    3− 2
    3+ 2

    Bài 2: (1,5 điểm) Cho phương trình x 2 − 4 x + m + 1 =
    0 (ẩn x)

    (I)

    a) Giải phương trình với m=2
    b) Tìm m để PT có hai nghiệm dương phân biệt
    Bài 3: (1,0 điểm) Hai người cùng làm một công việc thì sau 4 giờ 30 phút sẽ xong. Nếu người
    thứ nhất là 4 giờ, sau đó người thứ hai làm 3 giờ thì được 3/4 công việc. Tính thời gian là một
    mình để xong của mỗi người.
    Bài 4: (3,0 điểm) Cho (O;R), điểm A nằm ngoài sao cho OA = 2R. Vẽ Các tiếp tuyến AB, AC
    với đường tròn( B, C là các tiếp điểm). Lấy M trên cung nhỏ BC, tiếp tuyến tại M cắt AB, AC
    lần lượt tại E, F.
    a) Tính góc BOC và góc EOF.
    b) Gọi OE, OF cắt BC lần lượt tại P, Q. Chứng minh tứ giác PQFE nội tiếp
    c) Tính tỉ số PQ/FE
    Bài 5: (1,0 điểm) Giải phương trình

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    x 4 x + 3= 2 x 4 − 2011x + 2011

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    14

    Website:tailieumontoan.com
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NĂM HỌC 2010 – 2011
    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho thí sinh thi vào các lớp chuyên Toán, Tin)
    Thời gian làm bài: 150 phút

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Đề số 13

    Bài 1: (2 điểm) Cho A=


    B 
    =



    1
    5 +2

    +

    2 + 3 . 2 + 2 + 3 . 2 − 2 + 3 . và


    5 + 2 .



    1
    5 +1

    − 3−2 2

    So sánh A và B
    Bài 2: (2 điểm)

    0
    a) Giải phương trình: (x-1)2 - 2 x 2 − 2x − 4 =
    4
    3x + 3y − 2xy =
    x + y − xy = m − 1

    b) Cho hệ 

    Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x;y) sao cho x > 0 và y > 0
    Bài 3: (2,0 điểm)
    a) Tìm các số nguyên x, y thoả mãn xy + y = x3 +4
    b) Cho ba số dương a, b, c và ab+ bc + ca =1 . CMR

    a2 + 1 − a
    b2 + 1 − b
    c2 + 1 − c 1 1 1
    +
    +
    ≤ + +
    bc
    ac
    ab
    a b c
    Bài 4: (3,0 điểm) Cho ba điểm cố định A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Gọi (O) thay
    đổi luôn qua B và C, qua A kẻ các đường thẳng tiếp xúc với (O) tại E và F( E không trùng
    F). Gọi I là trung điểm của BC và N là giao của AO và EF. Đường thẳng FI cắt (O) tại H.
    Chứng minh rằng:
    a) EH song song với BC
    b) AN.AO không đổi.
    c) Tâm đường tròn qua ba điểm O, I, N luôn thuộc một đường thẳng cố định.
    Bài 5: (1,0 điểm) Trên mặt phẳng có 2011 điểm bất kỳ, ít nhất ba điểm không thẳng hàng,
    CMR luôn vẽ được một đường tròn qua ba trong số 2011 điểm đã cho mà 2008 điểm còn
    lại không nằm ngoài đường tròn.

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    15

    Website:tailieumontoan.com
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NĂM HỌC 2009 – 2010
    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho thí sinh thi vào các lớp chuyên Toán, Tin)
    Thời gian làm bài: 150 phút

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Đề số 14

    Bài 1: (1,5 điểm)


    Cho a 2 : 
    =



    1
    7 +1 −1



    7 + 1 + 1 
    1



    Lập một phương trình bậc hai có hệ số nguyên nhận a - 1 là một nghiệm.
    Bài 2: (2,5 điểm)

    x 16

    xy

    =
    
    y 3
    a) Giải hệ phương trình: 
    9
    xy − y =
    
    x 2

    (

    b) Tìm m để phương trình x 2 − 2x

    )

    2

    − 3x 2 + 6x + m =
    0 có 4 nghiệm phân biệt.

    Bài 3: (2,0 điểm)
    a) Chứng minh rằng nếu số nguyên k lớn hơn 1 thoả mãn k 2 + 4 và k 2 + 16 là các
    số nguyên tố thì k chia hết cho 5.
    b) Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác có p là nửa chu
    vi thì

    p − a + p − b + p − c ≤ 3p

    Bài 4: (3,0 điểm)
    Cho đường tròn tâm O và dây AB không đi qua O. Gọi M là điểm chính giữa của
    cung AB nhỏ. D là một điểm thay đổi trên cung AB lớn (D khác A và B). DM cắt AB tại C.
    Chứng minh rằng:
    a) MB.BD = MD.BC
    b) MB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
    c) Tổng bán kính các đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và ACD không đổi.
    Bài 5: (1,0 điểm)
    Cho hình chữ nhật ABCD. Lấy E, F thuộc cạnh AB; G, H thuộc cạnh BC; I, J thuộc
    cạnh CD; K, M thuộc cạnh DA sao cho hình 8 cạnh EFGHIJKM có các góc bằng nhau.
    Chứng minh rằng nếu độ dài các cạnh của hình 8 cạnh EFGHIJKM là các số hữu tỉ thì EF =
    IJ.
    ------------ HẾT ------------

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    16

    Website:tailieumontoan.com
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Đề số 15

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
    NĂM HỌC 2008 – 2009
    Môn thi: TOÁN
    (Dành cho thí sinh thi vào các lớp chuyên Toán, Tin)
    Thời gian làm bài: 150 phút

    Bài 1. (1,5 điểm) Cho a1 ; a 2 ; a 3 ; ... ; a 2007 ; a 2008 là 2008 số thực thoả mãn:

    ak =

    2k + 1
    với k = 1; 2; 3; ... ; 2008 .
    (k 2 + k)2

    Tính tổng S 2008 = a1 + a 2 + a 3 +  + a 2007 + a 2008
    Bài 2. (2,0 điểm)
    1) Giải phương trình (x 2 − 4)2 + x =
    4
    2) Giải hệ phương trình sau:

    3
    3xy − x − y =

    13
    3yz − y − z =
    3zx − z − x =
    5

    Bài 3. (1,5 điểm)
    Cho f(x) là một đa thức bậc 3 có hệ số nguyên. Chứng minh rằng nếu f(x)
    nhận 3 − 2 là một nghiệm thì f(x) cũng có nghiệm là 3 + 2 .
    Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I, r). Kẻ tiếp tuyến d1 của
    đường tròn (I, r) sao cho d1 song song với BC. Gọi E, F lần lượt là giao điểm của d1 với các
    cạnh AB và AC. Gọi D và K lần lượt là tiếp điểm của đường tròn (I; r) với BC và d1.
    1) Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho CH = BD. Chứng minh 3 điểm A, K, H thẳng hàng.
    2) Kẻ tiếp tuyến d2 và d3 của đường tròn (I, r) sao cho d2 song song với AC và d3 song
    song với AB. Gọi M và N lần lượt là giao điểm của d2 với các cạnh AB và BC. Gọi P và Q
    lần lượt là giao điểm của d3 với các cạnh BC và AC. Giả sử tam giác ABC có độ dài ba cạnh
    thay đổi sao cho chu vi của nó bằng 2p không đổi. Hãy tìm giá trị lớn nhất của EF + MN +
    PQ.
    Bài 5. (2,0 điểm) 1) Cho a, b là các số thực dương thoả mãn a + b =
    1.
    Chứng minh rằng:

    2
    3
    + 2
    ≥ 14
    ab a + b 2

    2) Trên bảng ghi 2008 dấu cộng và 2009 dấu trừ. Mỗi lần thực hiện ta xoá đi hai
    dấu và thay bởi dấu cộng nếu hai dấu bị xoá cùng loại và thay bởi dấu trừ nếu hai dấu bị
    xoá khác loại. Hỏi sau 4016 lần thực hiện như vậy trên bảng còn lại dấu gì?

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    17

    Website:tailieumontoan.com

    HƯỚNG DẪN GIẢI
    Đề số 1
    Câu

    Phần

    1)

    Nội dung

    ( 2 − 5 ) + 20 − 20 15 = 2 2 − 5 + 2 5 − 20 ⋅ 55
    =
    2 ( 5 − 2) + 2 5 − 4 5 =
    2 5 −4+2 5 −4 5 =
    −4

    A= 2

    2

    (d) song song với
    2a)

    0.5

    (∆)

    m − 2 =−4
    m =−2
    ⇔
    ⇔
    ⇔m=
    −2
    m ≠ 1
    m ≠ 1
    Vậy

    0.5

    m = −2 là giá trị cần tìm.

    Thay x =
    −1; y =
    2 vào phương trình
    2b)

    Điểm

    y =(m − 2) x + m được:

    2=
    (m − 2).(−1) + m ⇔ 2 =−m + 2 + m ⇔ 2 =2 (đúng với ∀m )
    Vậy đường thẳng (d) luôn đi qua điểm

    A(−1;2) với mọi m.

    Cách 1:
    Câu 1
    (1,0đ)

    Vì điểm B thuộc

    (∆) nên tọa độ điểm B có dạng ( x0 ;1 − 4 x0 )

    ĐK: B khác A hay x0 ≠ −1
    Giả sử phương trình đường thẳng AB là


    2c)

    =
    y ax + b

    A(−1;2) và B ( x0 ;1 − 4 x0 ) nên ta có hệ phương trình:

    − a + b =2
    −4 x − 1
    ⇒ a ( x0 + 1) =−4 x0 − 1 ⇒ a = 0

    x0 + 1
    ax0 + b =1 − 4 x0
    AB vuông góc với

    (∆)

    ⇔ aa ' =
    −1 hay

    −4 x0 − 1
    ⋅ (−4) =−1
    x0 + 1

    −5
    ⇒ 16 x0 + 4 =− x0 − 1 ⇔ x0 =
    17
    −5 37
    ⇒ y0 = 1 − 4 ⋅
    =
    17 17

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    18

    Website:tailieumontoan.com

     −5 37 
    ; .
     17 17 

    Vậy tọa độ điểm B là 
    Cách 2:

    Giả sử phương trình đường thẳng AB là
    AB vuông góc với

    =
    y ax + b

    (∆)

    ⇔ aa ' =
    −1 hay a ⋅ (−4) =−1 ⇔ a =

    1
    4

    ⇒ phương trình đường thẳng AB có dạng=
    y
    Vì đường thẳng=
    y

    2=

    1
    x+b
    4

    1
    x + b đi qua A(−1;2) nên:
    4

    1
    9
    ⋅ (−1) + b ⇔ b =
    4
    4

    y
    ⇒ phương trình đường thẳng AB là=

    1
    9
    x+
    4
    4

    ⇒ Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình:

    −5

    1
    9
    x=


    y
    x+
    =

     −5 37 
    17
    ⇒ B ; 
    4
    4⇔

     17 17 
     y =
     y = 37
    −4 x + 1
    
    17

    x4 + 2x2 + x 2x2 + 4 =
    4
    ⇔ x 2 ( x 2 + 2) + 2.x x 2 + 2 =
    4

    (1)

    Đặt x x + 2 =
    y . Phương trình (1) trở thành:
    2

    y 2 + 2. y = 4 ⇔ y 2 + 2. y − 4 = 0
    Câu 2
    (2,0đ)

    1)

    Giải phương trình (2) được y1 =
    Với y =

    2 ; y2 = −2 2

    (2)
    1.0

    2 thì

    x x2 + 2 =
     x ≥ 0
    ⇔ 2
     x + 1=

    x ≥ 0
    x ≥ 0
    2⇔ 2 2
    ⇔ 2
    + 2) 2
    + 1) 2 3
     x ( x=
    ( x =
     x ≥ 0
    3 −1
    ⇔ 2
    ⇔=
    x
    3
     x = 3 − 1

    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    19

    Website:tailieumontoan.com
    Với y = −2 2 thì

    x ≤ 0
    x ≤ 0
    −2 2 ⇔  2 2
    ⇔ 2
    x x2 + 2 =
    + 2) 8
    + 1) 2 9
    x (x=
    ( x =
    x ≤ 0
    x ≤ 0
    ⇔ 2
    ⇔ 2
    ⇔x=
    − 2
    x +1 3 =
    =
    x 2

    S
    Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là=

    {

    3 − 1; − 2

    }

    Lời giải của thầy Vũ Văn Luyện – Cẩm Giàng – Hải Dương

    ( x + y )2 = xy + 3 y − 1


    x2 + y + 1
    x + y =
    1 + x2


    (1)
    (2)

    Dễ thấy y = 0 không là nghiệm của (1). Với y ≠ 0 , ta có:
    2
    2
     x + y + 1= 4 y − xy − y
    (1) ⇔ x + xy + y = 3 y − 1 ⇒  2
    2
     x + 1= 3 y − xy − y
    x 2 + y + 1 y (4 − x − y ) x + y − 4
    (3)

    =
    =
    x2 + 1
    y (3 − x − y ) x + y − 3
    2

    2

    x+ y−4
    x+ y −3

    Từ (2) và (3) ⇒ x + y =
    2)

    Đặt

    (4)

    x+ y =
    a . Phương trình (4) trở thành:

    1.0

    a−4
    ⇒ a 2 − 3a = a − 4 ⇔ a 2 − 4a + 4 = 0
    a −3
    ⇔ (a − 2) 2 = 0 ⇔ a = 2
    a=

    ⇒ x+ y = 2 ⇔ y = 2− x
    Thay y= 2 − x vào (2) được:

    x2 + 2 − x + 1
    2=
    ⇔ 2 + 2 x2 = x2 − x + 3 ⇔ x2 + x − 1 = 0
    2
    1+ x
    −1 ± 5
    5 5
    =
    ⇔x
    =
    ⇒y
    2
    2

     −1 − 5 5 + 5 
     −1 + 5 5 − 5 
    ;
    ;
     là các nghiệm
     và 
    2 
    2
    2 
     2


    Thử lại ta thấy 

    của hệ đã cho. Vậy …
    Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038

    TÀI LIỆU TOÁN HỌC

    20

    Website:tailieumontoan.com
    Khi
    1)

    m = 2 thì phương trình (1) trở thành:

    x2 − 6x + 8 =
    0

    (2)

    0.5

    Giải phương trình (2) được=
    x1 4;=
    x2 6
    Vậy khi

    m = 2 thì phương trình (1) có hai nghiệm:=
    x1 4;=
    x2 6 .

    Xét ∆ =' ( m + 1) − m − 4= 2m − 3
    2

    2

    Phương...
     
    Gửi ý kiến

    Sách là cây đèn thần soi sáng con đường tri thức của nhân loại.” — A. Pushkin

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN AN - HẢI PHÒNG !