Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh
kiẻm tra học ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàng Hiệp
Ngày gửi: 16h:32' 06-12-2023
Dung lượng: 28.6 KB
Số lượt tải: 1143
Nguồn:
Người gửi: Tạ Hoàng Hiệp
Ngày gửi: 16h:32' 06-12-2023
Dung lượng: 28.6 KB
Số lượt tải: 1143
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT YÊN LẬP
TRƯỜNG THCS PHÚC KHÁNH
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
Số hữu tỉ và tập hợp các
số hữu tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số hữu tỉ
1
Số hữu tỉ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
1(C4)
Các phép tính với số hữu
tỉ
1(C5)
0.25
Số thực
3(C3,6,7
)
Số vô tỉ. Số thực
0.75
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia 2(C8,9)
0.5
Các hình phân giác của một góc.
hình học Hai đường thẳng song
1(C10)
cơ bản
song. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song song
0.25
Khái niệm định lí, chứng 1(C11)
minh một định lí
0.25
Tổng
2.5
Vận dụng cao
TNK
Q
Tổng
điểm
TL
0.5
Căn bậc hai số học
3
TNKQ
2 (C1,2)
0.5
0.25
2
TL
Vận dụng
3(C13a,b,c
)
2(C14a,b
)
1(C17
)
1.5
1(C13c)
0.5
1
1
3.75
0.75
0.75
2
1
1
1(C12a,b
)
0.25
0.5
1(C16b)
1
2.5
1(C16a)
1
1.5
3.0
0.25
10
0
2.0
0
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
35%
35%
70
20%
10%
30
PHÒNG GD&ĐT YÊN LẬP
TRƯỜNG THCS PHÚC KHÁNH
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví
trong tập hợp các số dụ về số hữu tỉ.
hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp số hữu tỉ.
Các phép tính với số Thông hiểu:
hữu tỉ
– Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ
tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính
chất của phép tính đó.
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong
tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ
trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
1
TN
2
TL
3
TL
2
Vận
dụng
cao
TN
1
TL
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với các phép toán về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số
học của một số không âm.
1
TN
Nhận biết:
Căn bậc
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số
hai số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
học
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một
số thực.
Các hình Góc ở vị trí đặc biệt. Nhận biết:
hình học Tia phân giác của
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt
cơ bản một góc.
(hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh)
– Nhận biết được tia phân giác của một
góc.
3
TN
Căn bậc hai số học
Số vô tỉ. Số thực
2
3
Hai đường thẳng Nhận biết:
song song . Tiên đề
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
Euclid về đường
thẳng song song.
thẳng song song
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai
đường thẳng song song.
Khái niệm định lí, Nhận biết:
chứng minh một
– Nhận biết được thế nào là một định lí.
định lí
Thông hiểu:
– Viết được GT – KL của bài tập.
2
TN
1
TL
1
TN
1
TN
1
TL
1
TN
1
TL
1
TL
Vận dụng
– Chứng minh được hai đường thẳng song
song.
TRƯỜNG THCS PHÚC KHÁNH
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
Số hữu tỉ và tập hợp các
số hữu tỉ. Thứ tự trong
tập hợp các số hữu tỉ
1
Số hữu tỉ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
1(C4)
Các phép tính với số hữu
tỉ
1(C5)
0.25
Số thực
3(C3,6,7
)
Số vô tỉ. Số thực
0.75
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia 2(C8,9)
0.5
Các hình phân giác của một góc.
hình học Hai đường thẳng song
1(C10)
cơ bản
song. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song song
0.25
Khái niệm định lí, chứng 1(C11)
minh một định lí
0.25
Tổng
2.5
Vận dụng cao
TNK
Q
Tổng
điểm
TL
0.5
Căn bậc hai số học
3
TNKQ
2 (C1,2)
0.5
0.25
2
TL
Vận dụng
3(C13a,b,c
)
2(C14a,b
)
1(C17
)
1.5
1(C13c)
0.5
1
1
3.75
0.75
0.75
2
1
1
1(C12a,b
)
0.25
0.5
1(C16b)
1
2.5
1(C16a)
1
1.5
3.0
0.25
10
0
2.0
0
1
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
35%
35%
70
20%
10%
30
PHÒNG GD&ĐT YÊN LẬP
TRƯỜNG THCS PHÚC KHÁNH
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Số hữu tỉ và tập hợp
các số hữu tỉ. Thứ tự – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví
trong tập hợp các số dụ về số hữu tỉ.
hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp số hữu tỉ.
Các phép tính với số Thông hiểu:
hữu tỉ
– Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ
tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính
chất của phép tính đó.
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính,
quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong
tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ
trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
1
TN
2
TL
3
TL
2
Vận
dụng
cao
TN
1
TL
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với các phép toán về số hữu tỉ.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số
học của một số không âm.
1
TN
Nhận biết:
Căn bậc
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn, số
hai số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
học
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp
các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một
số thực.
Các hình Góc ở vị trí đặc biệt. Nhận biết:
hình học Tia phân giác của
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt
cơ bản một góc.
(hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh)
– Nhận biết được tia phân giác của một
góc.
3
TN
Căn bậc hai số học
Số vô tỉ. Số thực
2
3
Hai đường thẳng Nhận biết:
song song . Tiên đề
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường
Euclid về đường
thẳng song song.
thẳng song song
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai
đường thẳng song song.
Khái niệm định lí, Nhận biết:
chứng minh một
– Nhận biết được thế nào là một định lí.
định lí
Thông hiểu:
– Viết được GT – KL của bài tập.
2
TN
1
TL
1
TN
1
TN
1
TL
1
TN
1
TL
1
TL
Vận dụng
– Chứng minh được hai đường thẳng song
song.
 





