Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh
Kiểm tra HKII toán 8 - Đề 08

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:04' 06-05-2024
Dung lượng: 273.1 KB
Số lượt tải: 353
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:04' 06-05-2024
Dung lượng: 273.1 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 08
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Với điều kiện nào của x thì phân thức
A. x ≠ -4.
Câu 2. Phân thức
B. x ≠ 3.
A
−3
có nghĩa?
6x + 24
C. x ≠ 4.
D. x ≠ 2.
bằng 1 khi ?
B
A. A = B
B. A= B ≠ 0
C. B ≠ 0
D. A = 1 ≠ B
Câu 3: Phương trình x + 16 = 4 – x có nghiệm là
A. 𝑥 = 9.
B. 𝑥 = −9.
C. 𝑥 = 6.
D. 𝑥 = −6.
Câu 4: Phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm x = 2 ?
1
A. x + = 0 .
B. 4x 2 − 1 = 0 .
C. 2x − 1 = 0 .
D. 3x + 1 = 7 .
2
Câu 5: Đường thẳng nào sau đây cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3 ?
A. y = 3x + 1.
B. y = x + 3.
C. y = 2x - 6.
D. y = -3x + 2.
Câu 6: Cho đường thẳng d: y = -2x + 2. Hệ số góc của đường thẳng d là
A. 2
B. –2
C. 1
D. –1
Câu 7: Xác định đường thẳng y = ax + b;(a 0) có hệ số gốc bằng -2 và đi qua điểm A (0;-3)
A. y = −2x + 3 .
B. y = 2x − 3 .
C. y = −2x − 3 .
D. y = 2x + 5 .
Câu 8: Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số nguyên dương không
vượt quá 15, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp,
ghi lại số của thẻ lấy ra và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 35 lần lấy thẻ liên tiếp, thẻ ghi số 7 được lấy ra
5 lần. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Thẻ rút ra ghi số 7” là :
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D.
5
6
7
4
Câu 9: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 1 lần duy nhất. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có
số chấm là 1” là:
1
1
1
2
A. .
B. .
C. .
D.
3
6
5
4
Câu 10: Một hộp có 2 quả bóng màu cam, 3 quả bóng màu vàng và 5 quả bóng màu xanh dương;
các quả bóng hoàn toàn giống nhau, chỉ khác về màu sắc. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp. Xác
suất của biến cố “Quả bóng lấy ra là quả bóng màu vàng” là:
1
1
3
3
A. .
B. .
C. .
D.
3
5
8
10
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 24cm, BC = 26cm. Độ dài cạnh AC bằng:
A. 10cm
B. 12cm
C. 15cm
D. 20cm
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. AB2 = BH.BC
B. AC2 = CH.BC C. AB.AC = HB.HC
D. AH2 = HB.HC.
__________________________________________________________________________
GV: Lê Đức Hà
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
Câu 13. ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng 5, DEF đồng dạng với MNP theo tỉ
MN
số đồng dạng 10 thì tỉ số
=?
AB
1
1
A.
B. 50
C.
D. 2.
50
2
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 162cm 3 , chiều cao SO bằng 6cm. Độ dài
cạnh đáy của hình chóp tứ giác đó là :
A. 15 cm .
B. 12 cm.
C. 9 cm.
D. 6 cm.
Câu 15: Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 12cm và chiều cao của hình chóp bằng 8cm. Thể
tích của hình chóp tứ giác đều đó là (kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm)
là:
A. 120,36 cm 3 .
B. 249,42 cm 3 .
C. 384 cm 3 .
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
1
x 1
x 5
a) 4 + = ;
b) − (x + 4) + 1 = +
4
4 2
5 3
D. 498,83 cm 3
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 250 m. Tính diện tích của thửa ruộng biết rằng chiều dài
giảm 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi
Bài 3 (1,5 điểm).
a) Xác định đường thẳng y = f(x) = ax + b, (a 0) có hệ số góc bằng 3 và đi qua A (1; 3).
b) Với hàm số xác định ở phần a, tính f(3) – f(-3).
Bài 4 (3,0 điểm).
4.1. Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH (H thuộc BC), đường cao BD (D thuộc AC).
a) Chứng minh AH.CD = CH.BD
b) Chứng minh ΔABC đồng dạng với ΔHDC và CHD = CAB .
AH 2 .CE 2
c) Đường thẳng qua D và song song với AH cắt BC tại E. Chứng minh BE.EC =
CH 2
4.2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 10cm, trung đoạn bằng 13cm. Tính
diện tích toàn phần của hình chóp.
Bài 5 (0,5 điểm). Để hoàn thành bài thi cho môn Kĩ năng sống, bạn Bảo phải đi bộ mất 1 giờ, sau đó
chạy 30 phút. Biết rằng vận tốc chạy gấp đôi vận tốc đi bộ và tổng quãng đường hoàn thành là 5km.
Hãy viết phương trình thể hiện tổng quãng đường Bảo đã hoàn thành với vận tốc đi bộ là x (km/h).
Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
__________________________________________________________________________
GV: Lê Đức Hà
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 08
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Với điều kiện nào của x thì phân thức
A. x ≠ -4.
Câu 2. Phân thức
B. x ≠ 3.
A
−3
có nghĩa?
6x + 24
C. x ≠ 4.
D. x ≠ 2.
bằng 1 khi ?
B
A. A = B
B. A= B ≠ 0
C. B ≠ 0
D. A = 1 ≠ B
Câu 3: Phương trình x + 16 = 4 – x có nghiệm là
A. 𝑥 = 9.
B. 𝑥 = −9.
C. 𝑥 = 6.
D. 𝑥 = −6.
Câu 4: Phương trình nào sau đây có duy nhất một nghiệm x = 2 ?
1
A. x + = 0 .
B. 4x 2 − 1 = 0 .
C. 2x − 1 = 0 .
D. 3x + 1 = 7 .
2
Câu 5: Đường thẳng nào sau đây cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -3 ?
A. y = 3x + 1.
B. y = x + 3.
C. y = 2x - 6.
D. y = -3x + 2.
Câu 6: Cho đường thẳng d: y = -2x + 2. Hệ số góc của đường thẳng d là
A. 2
B. –2
C. 1
D. –1
Câu 7: Xác định đường thẳng y = ax + b;(a 0) có hệ số gốc bằng -2 và đi qua điểm A (0;-3)
A. y = −2x + 3 .
B. y = 2x − 3 .
C. y = −2x − 3 .
D. y = 2x + 5 .
Câu 8: Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số nguyên dương không
vượt quá 15, hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp,
ghi lại số của thẻ lấy ra và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 35 lần lấy thẻ liên tiếp, thẻ ghi số 7 được lấy ra
5 lần. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Thẻ rút ra ghi số 7” là :
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D.
5
6
7
4
Câu 9: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 1 lần duy nhất. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có
số chấm là 1” là:
1
1
1
2
A. .
B. .
C. .
D.
3
6
5
4
Câu 10: Một hộp có 2 quả bóng màu cam, 3 quả bóng màu vàng và 5 quả bóng màu xanh dương;
các quả bóng hoàn toàn giống nhau, chỉ khác về màu sắc. Lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp. Xác
suất của biến cố “Quả bóng lấy ra là quả bóng màu vàng” là:
1
1
3
3
A. .
B. .
C. .
D.
3
5
8
10
Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB = 24cm, BC = 26cm. Độ dài cạnh AC bằng:
A. 10cm
B. 12cm
C. 15cm
D. 20cm
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. AB2 = BH.BC
B. AC2 = CH.BC C. AB.AC = HB.HC
D. AH2 = HB.HC.
__________________________________________________________________________
GV: Lê Đức Hà
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
Câu 13. ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng 5, DEF đồng dạng với MNP theo tỉ
MN
số đồng dạng 10 thì tỉ số
=?
AB
1
1
A.
B. 50
C.
D. 2.
50
2
Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD đều có thể tích bằng 162cm 3 , chiều cao SO bằng 6cm. Độ dài
cạnh đáy của hình chóp tứ giác đó là :
A. 15 cm .
B. 12 cm.
C. 9 cm.
D. 6 cm.
Câu 15: Hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 12cm và chiều cao của hình chóp bằng 8cm. Thể
tích của hình chóp tứ giác đều đó là (kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm)
là:
A. 120,36 cm 3 .
B. 249,42 cm 3 .
C. 384 cm 3 .
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
1
x 1
x 5
a) 4 + = ;
b) − (x + 4) + 1 = +
4
4 2
5 3
D. 498,83 cm 3
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 250 m. Tính diện tích của thửa ruộng biết rằng chiều dài
giảm 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng không thay đổi
Bài 3 (1,5 điểm).
a) Xác định đường thẳng y = f(x) = ax + b, (a 0) có hệ số góc bằng 3 và đi qua A (1; 3).
b) Với hàm số xác định ở phần a, tính f(3) – f(-3).
Bài 4 (3,0 điểm).
4.1. Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH (H thuộc BC), đường cao BD (D thuộc AC).
a) Chứng minh AH.CD = CH.BD
b) Chứng minh ΔABC đồng dạng với ΔHDC và CHD = CAB .
AH 2 .CE 2
c) Đường thẳng qua D và song song với AH cắt BC tại E. Chứng minh BE.EC =
CH 2
4.2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 10cm, trung đoạn bằng 13cm. Tính
diện tích toàn phần của hình chóp.
Bài 5 (0,5 điểm). Để hoàn thành bài thi cho môn Kĩ năng sống, bạn Bảo phải đi bộ mất 1 giờ, sau đó
chạy 30 phút. Biết rằng vận tốc chạy gấp đôi vận tốc đi bộ và tổng quãng đường hoàn thành là 5km.
Hãy viết phương trình thể hiện tổng quãng đường Bảo đã hoàn thành với vận tốc đi bộ là x (km/h).
Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
__________________________________________________________________________
GV: Lê Đức Hà
 





