Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh
Kiểm tra giữa kì 2 ztoans 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Đạt
Ngày gửi: 09h:23' 11-03-2024
Dung lượng: 112.6 KB
Số lượt tải: 659
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Đạt
Ngày gửi: 09h:23' 11-03-2024
Dung lượng: 112.6 KB
Số lượt tải: 659
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO
TRƯỜNG TH&THCS LÊ KHẮC CẨN
KIỂM TRA TOÁN 8 GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Thời gian: 90' ( Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Tung 10 lần liên tiếp một đồng xu hai mặt S/N, thấy có 4 lần xuất hiện mặt sấp, xác
suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp đồng xu tung khi đó là bao nhiêu?
A. 4,0
B. 0,04
C. 40%
D. 4%
Câu 2. Tung 20 lần một con xúc sắc 6 mặt có dấu chấm, thấy có 5 lần xuất hiện mặt 6 chấm,
xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm khi đó là bao nhiêu?
A. 0,6
B. 30%
C. 50%
D. 0,25
Câu 3. Tung 30 lần liên tiếp một đồng xu hai mặt S/N, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt
ngửa đồng xu tung là 40%. Số lần xuất hiện mặt ngửa khi đó là bao nhiêu lần?
A. 12
B. 40%
C. 16
D. 20
Câu 4. Một hộp có 3 quả bóng giống hệt nhau, được sơn mỗi quả một màu trắng, xanh, đỏ.
Lấy ra 10 lần, mỗi lần chỉ một quả bóng rồi lại bỏ vào hộp liên tiếp như thế, thấy 5 lần lấy
được bóng màu đỏ. Xác suất thực nghiệm sự kiện lấy ra được bóng màu đỏ là bao nhiêu?
A. 25%
B. 50%
C. 15%
D. 5 %
Câu 5. Một hộp có 3 quả bóng giống hệt nhau, được sơn mỗi quả một màu trắng, xanh, đỏ.
Lấy ra 20 lần, mỗi lần chỉ một quả bóng rồi lại bỏ vào hộp liên tiếp như thế. Xác suất thực
nghiệm biến cố lấy ra bóng màu trắng là 30%. Số lần lần lấy được bóng màu đỏ là bao nhiêu?
A. 9
B. 10
C. 6
D. 12
Câu 6. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu ứng với mỗi giá trị của x thì xác định được:
A. Một giá trị của y;
B. Hai giá trị của y;
C. Ba giá trị của y;
D. Không xác định được giá trị nào của y.
Câu 7. Cho hàm số y = f( x) = 2x + 1, giá trị nào sau đây của hàm số được xác định là đúng?
A. f(0) = 0
B. f(–1) = 0
C. f(0) = 1
D. f(1) = 0
Câu 7. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M( –2; 3) nằm trong góc phần tư nào?
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu 8. Tọa độ điểm E( 5; –2) cho biết giá trị của hoành độ của điểm E là bao nhiêu?
A. 5
B. –2
C. 3
D. –10
Câu 9. Điểm nằm trên trục tung có tọa độ thuộc dạng nào sau đây?
A. ( 0; a)
B. ( 0; y)
C. ( x; 0)
D. ( x; y)
Câu 10. Hệ số góc của đồ thị hàm số y = –3x + 4 là bao nhiêu?
A. –3
B. 4
C. 1
D. –12
Câu 11. Biết MN là đường trung bình ΔABC, MN // AB, AB = 6m thì MN dài bao nhiêu?
A. MN = 12m
B. MN = 8m
C. MN = 6m
D. NM = 3m
Cho ba hình vẽ sau đây
Hình 1
Hình 2
A
D
B
Hình 3
A
A
B
E
E
C
C
B
D
D
C
Câu 12. Hình 1, biết DE // BC, hệ thức nào đúng với kết quả định lí Ta - lét?
A/
B/
C/
D/
Câu 13. Trong hình 1, biết DE // BC, ta sẽ có được cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?
A/ ΔABC và ΔAED
B/ ΔAED và ΔABC
C/ ΔADE và ΔABC
Câu 14: Hình 2, AD là phân giác góc A, hệ thức nào đúng tính chất đường phân giác?
A/
B/
C/
4/
Câu 15: Hình 3, AB//CD thì hệ thức nào đúng với hệ quả của định lý Ta-lét?
A/
B/
C/
D/
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 16. (1,0 điểm) Điểm trung bình môn các môn giữa Học kỳ II của mỗi học sinh khối 8 một
trường THCS được thu thập bằng các dữ liệu sau: Có 10 HS đạt xuất sắc, 30 HS đạt giỏi, 40
HS đạt Khá, 20 HS đạt yêu cầu, không có HS xếp loại chưa đạt.
a) Lập bảng thống kê điểm trung bình môn Toán giữa Học kỳ II của HS khối 8 trên đây.
b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu trên. Nêu hai nhận xét từ kết quả thống kê thu được.
Câu 17. (1,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất: y = 2x + 5.
Xác định các hệ số góc, tung độ gốc của đồ thị hàm số trên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
Câu 18. (1,0 điểm) Việt đã để dành được 500 ngàn đồng.Việt dự định sẽ tiết kiệm thêm mỗi
ngày năm ngàn đồng để có đủ số tiền hai triệu đồng đủ mua một chiếc xe đạp mới để đi học xa.
a. Sau x ngày tiết kiệm thêm, tổng số tiền là y đồng có tương quan hàm số theo công thức nào?
b. Sau bao nhiêu ngày tiến hành tiết kiệm thì Việt có đủ số tiền để mua chiếc xe đạp mong
ước?
Câu 19. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 21cm, AC = 28cm. Phân giác
góc A cắt BC ở D. Từ D kẻ DE vuông góc với AB, kẻ DF vuông góc với AC, E trên AB, F
trên AC. a. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, DB, DC, BE có được.
b. Gọi giao điểm của BF và EC là K. Chứng tỏ diện tích ΔBKC bằng diện tích tứ giác AEKF.
----HẾT----ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 GIỮA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
C
D
A
B
C
A
C
A
B
A
D
B
C
A
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
16
1,0đ
Đáp án
Điểm
a) lập bảng thống kê (0,5đ)
Xếp loại
Xuất sắc
Giỏi
Khá
Đạt yêu cầu
Chưa đạt
Số HS
10
30
40
20
0
0,5
b) Vẽ biểu đồ cột (0,5đ)
- nhận xét: Số HS đạt yêu cầu và chưa đạt có ít 20/ 100 = 20%
- Chất lượng chung: Tốt, nhiều học sinh đạt Xuất sắc và Giỏi 40%
0,5
17
- Hàm số y = 5000x + 500 000
1,0đ
- số ngày cần tiết kệm là: ( 2 000 000 – 500 000) : 5000 = 300 ( ngày)
0,5
0,25
0,25
- sau 10 tháng tiến hành tiết kiệm thêm thì Việ đủ tiền mua xe như ý
18
1,5đ
-Hệ số góc a = 2
- Tung độ gốc b = 5
- Vẽ mặt phẳng tọa độ Oxy
-Vẽ đồ thị hàm số:
+ với x = 0 thì y = 2. 0 + 5 = 5
+ với x = – 1 thì y = 2. (– 1) = 3
+ đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5) và (– 1; 3)
+ vẽ đừng thẳng y = 2x + 5 và ghi đủ thông tin
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
19
3,5đ
B
-Vẽ ∆ABC vuông tại A,
- đúng tỷ lệ 3: 4: 5
- phân giác AD.
0,25
D
E
0,25
K
A
C
F
a. Tính BC, Theo Pitago trong ∆ABC vuông tại A, BC = 35cm
- có BC2 = AB2 + AC2 = 212 + 282 = 441 + 784 = 1225 => BC = 35
0,5
b. Tính DB, DC theo tính chất đường phân giác - do AD là phân giác
0,25
góc A nên
0,25
- Thay số
0,25
=>
=>
=>
c. Tính BE theo Ta-les
0,25
=> DB = 15cm và DC = 20cm
- ta có AB vuông góc AC và DE vuông góc với AB (gt)
=> DE // AC =>
thay số ta có
0,25
0,25
=> BE = 9cm
d. Phần diện tích ΔBKC cộng thêm diện tích ΔBEK tạo thành ΔBEC
- Phần diện tích tứ giác AEKF cộng thêm diện tích ΔBEK tạo thành
phần diện tích ΔABF là tam giác vuông tại A.
0,25
0,25
- có SΔABF = AB. AF: 2 và SΔBEC = AC. BE: 2
0,25
- mà DE// AC =>
=>
và DF//AB =>
0,25
hay BE. AC = FA. AB => SΔABF= SΔBEC
Vậy diện tích ΔBKC bằng diện tích tứ giác AEKF.
Các trình bầy theo các phương án khác đầy đủ và đúng và được đủ điểm thành phần.
XÁC NHẬN CỦA
TỔ CHUYÊN MÔN
An Thọ, ngày 03 tháng 03 năm 2024
Người ra đề
TRƯỜNG TH&THCS LÊ KHẮC CẨN
KIỂM TRA TOÁN 8 GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Thời gian: 90' ( Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Tung 10 lần liên tiếp một đồng xu hai mặt S/N, thấy có 4 lần xuất hiện mặt sấp, xác
suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp đồng xu tung khi đó là bao nhiêu?
A. 4,0
B. 0,04
C. 40%
D. 4%
Câu 2. Tung 20 lần một con xúc sắc 6 mặt có dấu chấm, thấy có 5 lần xuất hiện mặt 6 chấm,
xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm khi đó là bao nhiêu?
A. 0,6
B. 30%
C. 50%
D. 0,25
Câu 3. Tung 30 lần liên tiếp một đồng xu hai mặt S/N, xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt
ngửa đồng xu tung là 40%. Số lần xuất hiện mặt ngửa khi đó là bao nhiêu lần?
A. 12
B. 40%
C. 16
D. 20
Câu 4. Một hộp có 3 quả bóng giống hệt nhau, được sơn mỗi quả một màu trắng, xanh, đỏ.
Lấy ra 10 lần, mỗi lần chỉ một quả bóng rồi lại bỏ vào hộp liên tiếp như thế, thấy 5 lần lấy
được bóng màu đỏ. Xác suất thực nghiệm sự kiện lấy ra được bóng màu đỏ là bao nhiêu?
A. 25%
B. 50%
C. 15%
D. 5 %
Câu 5. Một hộp có 3 quả bóng giống hệt nhau, được sơn mỗi quả một màu trắng, xanh, đỏ.
Lấy ra 20 lần, mỗi lần chỉ một quả bóng rồi lại bỏ vào hộp liên tiếp như thế. Xác suất thực
nghiệm biến cố lấy ra bóng màu trắng là 30%. Số lần lần lấy được bóng màu đỏ là bao nhiêu?
A. 9
B. 10
C. 6
D. 12
Câu 6. Đại lượng y là hàm số của đại lượng x nếu ứng với mỗi giá trị của x thì xác định được:
A. Một giá trị của y;
B. Hai giá trị của y;
C. Ba giá trị của y;
D. Không xác định được giá trị nào của y.
Câu 7. Cho hàm số y = f( x) = 2x + 1, giá trị nào sau đây của hàm số được xác định là đúng?
A. f(0) = 0
B. f(–1) = 0
C. f(0) = 1
D. f(1) = 0
Câu 7. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M( –2; 3) nằm trong góc phần tư nào?
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu 8. Tọa độ điểm E( 5; –2) cho biết giá trị của hoành độ của điểm E là bao nhiêu?
A. 5
B. –2
C. 3
D. –10
Câu 9. Điểm nằm trên trục tung có tọa độ thuộc dạng nào sau đây?
A. ( 0; a)
B. ( 0; y)
C. ( x; 0)
D. ( x; y)
Câu 10. Hệ số góc của đồ thị hàm số y = –3x + 4 là bao nhiêu?
A. –3
B. 4
C. 1
D. –12
Câu 11. Biết MN là đường trung bình ΔABC, MN // AB, AB = 6m thì MN dài bao nhiêu?
A. MN = 12m
B. MN = 8m
C. MN = 6m
D. NM = 3m
Cho ba hình vẽ sau đây
Hình 1
Hình 2
A
D
B
Hình 3
A
A
B
E
E
C
C
B
D
D
C
Câu 12. Hình 1, biết DE // BC, hệ thức nào đúng với kết quả định lí Ta - lét?
A/
B/
C/
D/
Câu 13. Trong hình 1, biết DE // BC, ta sẽ có được cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?
A/ ΔABC và ΔAED
B/ ΔAED và ΔABC
C/ ΔADE và ΔABC
Câu 14: Hình 2, AD là phân giác góc A, hệ thức nào đúng tính chất đường phân giác?
A/
B/
C/
4/
Câu 15: Hình 3, AB//CD thì hệ thức nào đúng với hệ quả của định lý Ta-lét?
A/
B/
C/
D/
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 16. (1,0 điểm) Điểm trung bình môn các môn giữa Học kỳ II của mỗi học sinh khối 8 một
trường THCS được thu thập bằng các dữ liệu sau: Có 10 HS đạt xuất sắc, 30 HS đạt giỏi, 40
HS đạt Khá, 20 HS đạt yêu cầu, không có HS xếp loại chưa đạt.
a) Lập bảng thống kê điểm trung bình môn Toán giữa Học kỳ II của HS khối 8 trên đây.
b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu trên. Nêu hai nhận xét từ kết quả thống kê thu được.
Câu 17. (1,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất: y = 2x + 5.
Xác định các hệ số góc, tung độ gốc của đồ thị hàm số trên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
Câu 18. (1,0 điểm) Việt đã để dành được 500 ngàn đồng.Việt dự định sẽ tiết kiệm thêm mỗi
ngày năm ngàn đồng để có đủ số tiền hai triệu đồng đủ mua một chiếc xe đạp mới để đi học xa.
a. Sau x ngày tiết kiệm thêm, tổng số tiền là y đồng có tương quan hàm số theo công thức nào?
b. Sau bao nhiêu ngày tiến hành tiết kiệm thì Việt có đủ số tiền để mua chiếc xe đạp mong
ước?
Câu 19. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 21cm, AC = 28cm. Phân giác
góc A cắt BC ở D. Từ D kẻ DE vuông góc với AB, kẻ DF vuông góc với AC, E trên AB, F
trên AC. a. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, DB, DC, BE có được.
b. Gọi giao điểm của BF và EC là K. Chứng tỏ diện tích ΔBKC bằng diện tích tứ giác AEKF.
----HẾT----ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 GIỮA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đáp án
C
D
A
B
C
A
C
A
B
A
D
B
C
A
C
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
16
1,0đ
Đáp án
Điểm
a) lập bảng thống kê (0,5đ)
Xếp loại
Xuất sắc
Giỏi
Khá
Đạt yêu cầu
Chưa đạt
Số HS
10
30
40
20
0
0,5
b) Vẽ biểu đồ cột (0,5đ)
- nhận xét: Số HS đạt yêu cầu và chưa đạt có ít 20/ 100 = 20%
- Chất lượng chung: Tốt, nhiều học sinh đạt Xuất sắc và Giỏi 40%
0,5
17
- Hàm số y = 5000x + 500 000
1,0đ
- số ngày cần tiết kệm là: ( 2 000 000 – 500 000) : 5000 = 300 ( ngày)
0,5
0,25
0,25
- sau 10 tháng tiến hành tiết kiệm thêm thì Việ đủ tiền mua xe như ý
18
1,5đ
-Hệ số góc a = 2
- Tung độ gốc b = 5
- Vẽ mặt phẳng tọa độ Oxy
-Vẽ đồ thị hàm số:
+ với x = 0 thì y = 2. 0 + 5 = 5
+ với x = – 1 thì y = 2. (– 1) = 3
+ đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5) và (– 1; 3)
+ vẽ đừng thẳng y = 2x + 5 và ghi đủ thông tin
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
19
3,5đ
B
-Vẽ ∆ABC vuông tại A,
- đúng tỷ lệ 3: 4: 5
- phân giác AD.
0,25
D
E
0,25
K
A
C
F
a. Tính BC, Theo Pitago trong ∆ABC vuông tại A, BC = 35cm
- có BC2 = AB2 + AC2 = 212 + 282 = 441 + 784 = 1225 => BC = 35
0,5
b. Tính DB, DC theo tính chất đường phân giác - do AD là phân giác
0,25
góc A nên
0,25
- Thay số
0,25
=>
=>
=>
c. Tính BE theo Ta-les
0,25
=> DB = 15cm và DC = 20cm
- ta có AB vuông góc AC và DE vuông góc với AB (gt)
=> DE // AC =>
thay số ta có
0,25
0,25
=> BE = 9cm
d. Phần diện tích ΔBKC cộng thêm diện tích ΔBEK tạo thành ΔBEC
- Phần diện tích tứ giác AEKF cộng thêm diện tích ΔBEK tạo thành
phần diện tích ΔABF là tam giác vuông tại A.
0,25
0,25
- có SΔABF = AB. AF: 2 và SΔBEC = AC. BE: 2
0,25
- mà DE// AC =>
=>
và DF//AB =>
0,25
hay BE. AC = FA. AB => SΔABF= SΔBEC
Vậy diện tích ΔBKC bằng diện tích tứ giác AEKF.
Các trình bầy theo các phương án khác đầy đủ và đúng và được đủ điểm thành phần.
XÁC NHẬN CỦA
TỔ CHUYÊN MÔN
An Thọ, ngày 03 tháng 03 năm 2024
Người ra đề
 





