LỜI CHÚC MỖI NGÀY

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    🌸 Kính gửi quý thầy cô và các em học sinh thân mến! Thư viện trường THCS Tân An trân trọng giới thiệu Trang học liệu trực tuyến tại địa chỉ: 👉 https://tvthcstanantphp.violet.vn/ Đây là không gian tri thức số – nơi thầy cô và học sinh có thể dễ dàng tìm thấy: 📘 Tài liệu học tập phong phú và cập nhật 📗 Bài giảng điện tử, sách tham khảo, truyện hay và tài nguyên mở 📙 Các hoạt động đọc sách – truyền thông thư viện – chia sẻ sáng tạo 💡 Hãy truy cập ngay để cùng khám phá, học tập và lan tỏa văn hóa đọc trong nhà trường! Thư viện số – Kết nối tri thức, thắp sáng tương lai! ✨

    Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg

    TẠI SAO? ĐIỀU CHÚNG MÌNH CHƯA BIẾT

    💕💕 Đọc một cuốn sách hay cũng giống như trò chuyện với một người bạn vĩ đại.” — Descartes💕Đọc sách – nuôi dưỡng tâm hồn, thắp sáng trí tuệ.💕

    Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh

    Kiểm tra cuối kỳ 2 toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ thị Loan
    Ngày gửi: 23h:20' 08-05-2024
    Dung lượng: 56.1 KB
    Số lượt tải: 1143
    Số lượt thích: 0 người
    1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6

    TT

    1

    2

    Chủ đề

    Phân số

    Số thập
    phân

    Nhận biết
    TNKQ
    TL
    Mở rộng phân số và phân số
    2
    bằng nhau.
    (0,5đ)
    Các phép tính với phân số
    Hai bài toán cơ bản của phân
    số
    Làm tròn số. So sánh hai số
    thập phân.
    Tính toán với số thập phân

    Hình học
    cơ bản

    Trung điểm của đoạn thẳng

    Góc. Số đo góc
    Xác suất thực nghiệm

    4

    Dữ liệu và
    xác suất

    Thông hiểu
    TNKQ
    TL

    1
    (0,25)

    Dữ liệu
    Kết quả có thể
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    1
    (0,25)
    1
    (0,25)
    1
    (0,25)

    1
    (0,25)

    1
    (0,5)

    1
    (0,5)

    2
    (0,5 đ)
    1
    (0,25)
    9
    2
    32,5%

    Vận dụng
    TNKQ
    TL

    Vận dụng cao
    TNKQ TL

    1
    (1,0
    đ)

    1
    (0,25đ)

    Bài toán về tỉ số phần trăm
    Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

    3

    Mức độ đánh giá

    Nội dung/Đơn vị kiến thức

    1
    (1,25 đ)

    Tổng
    %
    điểm

    5
    12,5
    12,5
    5

    1
    (0, 5 đ)
    1
    (0,5)

    1
    (0,5 đ)

    10
    5
    7,5

    1
    (0, 25)

    1
    (0,5)
    1
    (0,75)

    7,5
    1
    (0,5)
    1
    (0,5)

    15
    12,5
    5

    3
    62,5%
    1

    30%

    5

    27,5%

    4
    37,5%

    10%

    1

    2,5
    100
    100

    2. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6

    TT

    Mức độ đánh giá

    Chủ đề

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng

    Vận
    dụng cao

    SỐ VÀ ĐẠI SỐ
    Mở rộng phân
    số và phân số
    bằng nhau.

    1

    2

    - Nhận biết một biểu thức là phân số
    - Nhận biết hai phân số bằng nhau

    Các phép tính
    với phân số

    Thông hiểu
    - Tính toán đơn giản với phân số.

    Hai bài toán cơ
    bản của phân số

    Thông hiểu:
    - Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
    Vận dụng:
    - Vận dụng hai bài toán cơ bản vào giải bài toán có nội
    dung thực tế
    Nhận biết:

    Phân số

    Số thập
    phân

    Nhận biết:

    2 (TN)

    Vận dụng cao:
    - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
    hợp để tính được tổng dãy phân số có quy luật

    Làm tròn số. So
    - So sánh được các số thập phân
    sánh hai số thập
    Thông hiểu:
    phân.
    - Làm tròn số
    Thông hiểu:
    - Tính toán đơn giản với số thập phân
    Tính toán với số
    Vận dụng:
    thập phân
    - Vận dụng tính chất phấn phối của phép nhân với
    phép cộng để tính nhanh
    Thông hiểu:
    Bài toán về tỉ số - Tìm một số biết giá trị tỉ số phần trăm của số đó.
    phần trăm
    2

    1 (TL)

    1 (TN)

    1 (TL)

    1 (TN)

    1 (TL)

    1 (TN)

    1 (TL)

    1(TL)

    1 (TL)

    HÌNH HỌC, ĐO LƯỜNG

    3

    Nhận biết:
    Điểm nằm giữa - Nhận biết điểm nằm giữa
    hai điểm. Tia
    Thông hiểu:
    - Đọc tên tia
    Nhận biết:
    Hình học
    Trung điểm của - Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng
    cơ bản
    đoạn thẳng
    Thông hiểu:
    - Tính độ dài đoạn thẳng
    Nhận biết:
    Góc.

    - Đọc tên góc

    4

    Dữ liệu và
    xác suất
    thực
    nghiệm

    Dữ liệu

    1 (TN)
    1 (TL)

    1 (TN)

    1 (TL)

    1 (TN)

    1 (TL)

    1 (TL)

    XÁC SUẤT THỐNG KÊ

    Nhận biết:
    - Nhận biết một dữ liệu là số hay không
    - Nhận biết dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    2 (TN)

    12
    3
    32,5%
    30%
    62,5%

    3

    3
    1
    27,5%
    10%
    37,5%

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – LỚP 6
    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)
    (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất)
    Câu 1. (NB) Trong các biểu thức sau biểu thức nào không là phân số?
    −1

    0,2

    A. 5 .

    −5

    B. 15 .

    0

    C. −6 .

    D. 5 .

    3

    Câu 2. (NB) Trong các phân số sau phân số nào có giá trị bằng phân số 5 ?
    6

    A. 15 .

    −9

    12

    B. 15

    6

    C. 20

    −1 2
    Câu 3. (TH) Kết quả của phép tính 3 + 5 là
    −1

    1

    D. −10 .

    11

    −11

    A. 15 .
    B. 15 .
    C. 15
    D. 15 .
    Câu 4. (NB) Trong các số thập phân sau số thập phân nào lớn nhất?
    A. −3,1025 .
    B. −3,201
    C. −3,012.
    D. −3,102.
    Câu 5. (TH) Kết quả làm tròn số 2,23654 đến hàng phần trăm là
    A. 2,236.
    B. 2,24 .
    C. 2,23.
    D. 2,237 .
    Câu 6. (NB) Cho hình vẽ, khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
    A

    D

    B

    C

    A. Chỉ có điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
    B. Điểm B và A nằm cùng phía đối với điểm D.
    C. Điểm D và B nằm khác phía đối với điểm A.
    D. Điểm C và B nằm cùng phía đối với điểm A.
    Câu 7. (NB) Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn AB?
    A. M nằm giữa A và B.
    B. MA = MB.
    C. MA + MB = AB.
    D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
    Câu 8. (NB) Các góc trong hình vẽ sau là
    y
    x

    z

    O

    xOy , ^
    zOy , ^
    x z O.
    xyO , ^
    zOy , ^
    xO z . C. ^
    xOy , ^
    zyO , ^
    xO z . D. ^
    xOy , ^
    zOy , ^
    xO z.
    A. ^
    B. ^
    Câu 9: (NB) Trong các dữ liệu sau,dữ liệu nào không phải là số liệu?
    A. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế.
    B. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
    C. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét).
    D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh).

    4

    Câu 10. (NB) An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn
    Toán 6, được dãy dữ liệu như sau: 1971 ; 2021; 1999 ; 2050. Giá trị không hợp lý trong dãy dữ
    liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
    A. 2050.
    B. 2021.
    C. 1999.
    D. 1971.
    Câu 11:(NB) Thống kê món ăn yêu thích của các thành viên trong gia đình. Dữ liệu không hợp lý
    là:
    A. Gà rán
    B. Pizza
    C. Rượu vang
    D. Bún đậu
    Câu 12. (NB) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho bởi bảng sau:
    Điểm

    0

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Số học sinh

    0

    0

    0

    2

    1

    8

    8

    9

    5

    6

    1

    Số học sinh đạt điểm 9 là:
    A. 1
    B. 6

    C. 7

    Phần II. Tự luận (7 điểm)

    C. 12

    Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
    a)12,75+6,4 - 2,75+3,6
    b)
    c)
    Bài 2 (1 điểm): Tính tỉ số và tỉ số phần trăm của các cặp đại lượng sau
    a) 550g và 1kg
    b)120 dm và 1 km

    d)

    Bài 3. (1,5 điểm) (VD) Lớp 6A có 45 học sinh. Xếp loại học lực gồm: Tốt, Khá, Đạt. Biết
    4

    5

    học sinh xếp loại Tốt bằng 15 học sinh cả lớp. Học sinh xếp loại Khá bằng 3 số học sinh
    xếp loại Tốt. Còn lại là học sinh xếp loại Đạt.
    a) Tính số học sinh xếp loại Tốt, Khá, Đạt.
    b) Tính tỉ số của số học sinh Khá so với số học sinh cả lớp.
    Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường thẳng xy . Điểm O thuộc đường thẳng xy . Trên tia Oy lấy hai điểm
    A và B sao cho OA=4 cm , OB=6 cm .
    a. Tính đoạn thẳng AB.
    b. Lấy C điểm thuộc tia Ox sao cho AC=8 cm. Chứng tỏ O là trung điểm của AC
    6 n−3
    Bài 5. (1,0 điểm) (VDC) a) Tìm giá trị nguyên của n để phân số A = 3 n+1 có giá trị

    nguyên

    b) Chứng tỏ rằng : B =

    1 1 1 1 1 1 1
    + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 < 1.
    2
    2 3 4 5 6 7 8

    5

    HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    Phần I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    Đáp án B
    C
    B
    C
    B
    D
    D
    D
    A
    A
    D
    Phần II. Tự Luận
    Bài 1.
    a) Tính được số học sinh xếp loại Tốt, Khá, Đạt mỗi ý đúng 0,25 điểm.
    HS xếp loại Tốt: 12, HS xếp loại Khá: 20, HS xếp loại Đạt: 13
    b) Tính được tỉ số HS Khá so với HS cả lớp được 0,5 điểm.

    12
    C

    4

    Tỉ số HS Khá so với HS cả lớp là 20 :45= 9

    Bài 2.
    a) Các tia chung gốc B là: Bx, By, Bz. (0,5 điểm)
    b) Vì C là trung điểm của đoạn thẳng BD nên ta có:
    BC=

    BD 6
    = =3 cm (0,5 điểm)
    2
    2

    c) Đo đúng số đo của các góc (0,5 điểm)
    Xác định được:
    ^
    zBy là góc nhọn (0,25 điểm)
    ^
    xBy là góc tù (0,25 điểm)
    ^
    xBz là góc bẹt (0,25 điểm)
    Bài 3.
    1) Mỗi ý tính đúng được 0, 5 điểm
    a) 2,34+ 5,35+ 7,66+4,65

    ¿ ( 2,34+7,66 ) + ( 5,35+4,65 )¿ 10+10¿ 20

    b) 2,05.4+ 2,05.6

    ¿ 2,05. ( 4+ 6 )¿ 2,05.10¿ 20,5

    2) Tính đúng được 0,5 điểm
    20

    Số đó là 40 : 100 =200

    Bài 4.
    a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là 16. (0,5 điểm)
    b) Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số lẻ” là:
    Bài 5.

    12+5+ 2 19
    =
    50
    50

    (0,5 điểm)

    1
    1
    1
    1
    +
    +
    +....+
    1.2 2.3 3.4
    n . ( n+ 1 )

    1 1 1 1 1 1
    1
    1
    ¿ − + − + − + ...+ −
    (0,5 điểm)
    1 2 2 3 3 4
    n n+1
    1
    n
    ¿ 1−
    =
    (0,5 điểm)
    n+1 n+1

    6
     
    Gửi ý kiến

    Sách là cây đèn thần soi sáng con đường tri thức của nhân loại.” — A. Pushkin

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN AN - HẢI PHÒNG !