Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh
KHDH TOAN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:23' 24-08-2022
Dung lượng: 60.7 KB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:23' 24-08-2022
Dung lượng: 60.7 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS KỲ TIẾN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc Lập – Tự do – Hạnh Phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN 6
Số và Đại số
Hình học
Xác suất và thống kê
Hoạt động trãi nghiệm
Ôn tập và kiểm tra
Tổng số
Học kỳ I
(72 tiết)
Chương I + II
(25 tiết)
Chương IV
(12 tiết)
40
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I
3
Chương III
(14 tiết)
Chương V
(7 tiết)
5 tiết
32
Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I
4
Chương VI
(2 tiết)
Học kỳ II
(68 tiết)
Chương VI
(13 tiết)
Chương VIII
(16 tiết)
32
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ II
3
Cả năm
(140 tiết)
Chương VII
(11 tiết)
Chương IX
(16 tiết)
5 tiết
36
Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ II
4
HỌC KỲ I
Chú ý: Học kỳ I: 15 tuần đầu học 3 tiết số học và 1 tiết hình/tuần,
Từ tuần 16 đến tuần 17 học 2 tiết số học, 2 tiết hình/tuần
Tuần 18 ôn tập và kiểm tra HKI
STT
Bài học, chủ đề
TT Tiết
Thời điểm
(Tuần)
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
CHƯƠNG I. SỐ HỌC
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN(12 Tiết)
1
Bài 1. Tập hợp
1
Tuần 1
- Nhận biết: Một tập hợp và các phần tử của nó. Tập các số tự nhiên ( ) và tập các số tự nhiên khác 0 ( *). Biết cách sử dụng các kí hiệu về tập hợp ( “” , “”)
- Hiểu và trình bày được cách mô tả hay viết một tập hợp.
+ Sử dụng được các kí hiệu về tập hợp, các cách mô tả (cách viết) một tập hợp.
Tranh về tập hợp.
Lớp học
2
Bài 2. Cách ghi số tự nhiên
2
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số ( theo vị trí) trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập phân, Đọc và viết được số tự nhiên, các số La Mã không quá 30.
+ Biểu diễn được số tự nhiên cho trước thành tổng giá trị các chữ số của nó.
Bảng 1 SGK, Đồng hồ ghi số la mã
Lớp học
3
Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
3
- Nhận biết được tia số, thứ tự các số tự nhiên và mối liên hệ với các điểm biểu diễn chúng trên tia số.
+ Biểu diễn được số tự nhiên trên tia số.
+ So sánh được hai số tự nhiên nếu cho hai số viết trong hệ thập phân, hoặc cho điểm biểu diễn của hai số trên cùng một tia số.
Đồ dùng hoặc hình vẽ có tia số.
Lớp học
4
Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
4
Tuần 2
- Nhận biết được số hạng, tổng; số bị trừ, số trừ, hiệu, tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng.
+ Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí.
+ Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn.
Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers
Lớp học
5
Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên(T1_Mục 1, Bài tập)
5
- Nhận biết được thừa số, tích; số bị chia, số chia, số dư trong phép chia hết và phép chia có dư, tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép nhân; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, khi nào trong một tích có thể không sử dụng dấu phép nhân (dấu “ ” hoặc dấu “.”
+ Sử dụng linh hoạt các kí hiệu của phép nhân ( a × b; a.b; ab) tùy hoàn cảnh cụ thể).
Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers
Lớp học
6
Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên(T2_Mục 2, Bài tập)
6
+ Tìm được tích của hai thừa số; tìm được thương và số dư ( nếu có) của một phép chia.
+ Vận dụng được các tính chất của phép nhân và phép cộng trong tính toán. Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn.
Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers
Lớp học
7
Luyện tập chung
7
Tuần 3
- Củng cố và gắn kết các kiến thức từ bài 1 đến bài 5.
+ Nâng cao kĩ năng giải toán, gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
8
Bài 6. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên(T1_Mục 1, Bài tập)
8
- Nhận biết được biểu thức lũy thừa,cơ số, số mũ, hai quy tắc: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Nhân, chia hai lũy thừa cùng có số và số mũ tự nhiên
+ Viết được các tích của những thừa số bằng nhau dưới dạng lũy thừa. Tính được những lũy thừa có giá trị không quá lớn, đặc biệt tính thành thạ0 11 số chính phương đầu tiên.(các lũy thừa bậc hai của 11 số đầu tiên).
+ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Bàn cờ vua, một số hình ảnh về lũy thừa
Lớp học
Bài 6. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên(T2_Mục 2, Bài tập)
9
Máy tính cầm tay, máy chiếu.
Lớp học
9
Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính
10
Tuần 4
- Nhận biết được khái niệm: Biểu thức, giá trị của biểu thức;
- Nắm được quy tắc về thứt tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
+ Tính được giá trị biểu thức số, biểu thức chữ bằng cách vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính.
+ Lập được biểu thức tính kết quả của một số bài toán thực tiễn quen thuộc.
Máy tính cầm tay, máy chiếu.
Lớp học
10
Luyện tập chung
11
- Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương.
- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.
+ Nâng cao các kĩ năng đã hoàn thành trước đó.
+ Giúp HS trong việc giải và trình bày giải toán.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
11
Bài tập cuối chương I
12
- Nhận biết cách sử dụng ký hiệu , biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp.
- Vận dụng tốt định nghĩa, công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, thứ tự thực hiện các phép tính khi làm bài tập.
- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.
+ Nâng cao các kĩ năng đã hoàn thành trước đó.
+ Giúp HS trong việc giải và trình bày giải toán.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
CHƯƠNG II. SỐ HỌC
TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP SỐ TỰ NHIÊN(13 Tiết)
12
Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất(T1_Mục 1, Bài tập)
13
Tuần 5
- Nhận biết: Quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội, kí hiệu chia hết. Tính chia hết của một tổng cho một số.
- Hiểu và biết cách sử dụng các kí hiệu ” , “”
+ Vận dụng kiến thức để giải bài toán và giải quyết một số vấn đề trong thực tiễn.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
13
Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất
(T2_Mục 2, Bài tập)
14
+ Tìm các ước và bội của một số tự nhiên, đặc biệt là những số tự nhiên nhỏ dễ nhận biết như số chẵn, số chia hết hco 3, cho 5 hoặc cho 9.
+ Vận dụng kiến thức để giải bài toán và giải quyết một số vấn đề trong thực tiễn.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
14
Bài 9. Dấu hiệu chia hết(T1_Mục 1, Bài tập)
15
- Nhận biết được các dấu hiệu chia hết, biết một số chia hết cho 2; 5; 3 và 9.
+ Vận dụng được các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9 để xác định xem một số có chia hết cho 2; 5; 3; 9 hay không.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
15
Bài 9. Dấu hiệu chia hết
(T2_Mục 2, Bài tập)
16
Tuần 6
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
16
Bài 10. Số nguyên tố(T1_Mục 1, Bài tập)
17
- Nhận biết được các khái niệm về số nguyên tố, hợp số và cách phan tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố, một số nguyên tố, hợp số.
Đáp án bảng 2.1
Lớp học
17
Bài 10. Số nguyên tố(T2_Mục 2, Bài tập)
18
+ Phân tích được một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
Đáp án bảng 2.1
Lớp học
18
Luyện tập chung
19
Tuần 7
-HS biết nhận ra số nguyên tố, hợp số. Nắm được các số nguyên tố nhỏ hơn 100.
-HS biết cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Học sinh nắm chắc phương pháp phân tích từ số nguyên tố nhỏ đến lớn. Biết dùng luỳ thừa để viết gọn khi phân tích.
-Biết vận dụng làm các bài tập về số nguyên tố, hợp số. Biết vận dụng kiến thức chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
-Biết vận dụng linh hoạt các dấu hiệu chia hết đã học khi phân tích và tìm các ước của chúng. Áp dụng kiến thức vào bài tập.
-HS tích cực học tập và tính toán chính xác, cẩn thận trong tính toán và tích cực trong học tập.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
19
Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất(T1_Mục 1,2)
20
-Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp. Biết rút gọn về phân số tối giản để tìm ƯC và ƯCLN
-HS biết tìm ước chung, ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp. HS biết tìm ước chung và ƯCLN trong một số bài tập đơn giản.
-HS cẩn thận trong tính toán.
Bảng 2.4, bảng phụ
Lớp học
20
Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất(T2_Mục 3, Bài tập)
21
-Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp. Biết rút gọn về phân số tối giản để tìm ƯC và ƯCLN
-HS biết tìm ước chung, ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp. HS biết tìm ước chung và ƯCLN trong một số bài tập đơn giản.
-HS cẩn thận trong tính toán.
Bảng 2.4, bảng phụ
Lớp học
21
Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất(T1_Mục 1,2)
22
Tuần 8
-Học sinh nắm được định nghĩa bội chung, BCNN của nhiều số. HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố. Từ đó biết cách tìm bội chung của hai hay nhiều số. Biết quy đồng mẫu các phân số.
-HS cẩn thận trong tính toán, vận dụng kiến thức giải thành thạo các bài tập.
-HS cẩn thận trong tính toán và liên hệ được các bài toán trong thực tế.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
22
Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất(T2_Mục 3, Bài tập)
23
-HS biết tìm bội chung, BCNN của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp. HS biết tìm bội chung và BCNN trong một số bài tập đơn giản.
-HS cẩn thận trong tính toán, vận dụng kiến thức giải thành thạo các bài tập.
-HS cẩn thận trong tính toán và liên hệ được các bài toán trong thực tế.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
23
Luyện tập chung
24
-Học sinh nắm được định nghĩa ƯC, BC, ƯCLN, BCNN của nhiều số. HS biết tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố. HS biết so sánh cách tìm ƯCLN và BCNN.
-HS cẩn thận trong tính toán, vận dụng kiến thức giải thành thạo các bài tập.
-HS cẩn thận trong tính toán và liên hệ được các bài toán trong thực tế.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA(3 Tiết)
24
ÔN TẬP
25
Tuần 9
-Ôn tập các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
-HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết, ôn tập các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9. Số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN.
-HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế. Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
Sơ đồ tư duy tổng kết chương
Lớp học
25
KIÊM TRA GIỮA HỌC KÌ I
26
- Hs vận dụng tốt những kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra.
- HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
- Tự làm bài kiểm tra và nghiêm túc.
Đề, đáp án kiểm tra giữa kì I
Lớp học
26
KIÊM TRA GIỮA HỌC KÌ I
27
27
Bài tập cuối chương II
28
Tuần 10
-HS vận dụng các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9. Số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN.
-HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết.
-HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế. Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
Sơ đồ tư duy tổng kết chương
Lớp học
CHƯƠNG III. SỐ HỌC
SỐ NGUYÊN(14 Tiết)
28
Bài 13. Tập hợp các số nguyên(T1_Mục 1, Bài tập)
29
Tuần 10
-Học sinh hiểu số nguyên, biết được tập hợp các số nguyên, điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số. Số đối của số nguyên. Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau.
-HS biết về thứ tự trong tập hợp số nguyên
-HS vận dụng kiến thức vào làm bài tập. Bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn.
-HS Chú ý nghe giảng và các hoạt động và có ý thức xây dựng bài học.
Tranh ảnh, ví dụ về số nguyên âm
Lớp học
29
Bài 13. Tập hợp các số nguyên(T2_Mục 2, Bài tập)
30
30
Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên(T1_Mục 1,2)
31
Tuần 11
-HS biết cộng hai số nguyên cùng dấu. Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đại lượng.
-HS nắm chắc qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu. Biết so sánh sự khác nhau giữa phép cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
-HS biết được bốn tính chất cơ bản của của phép toán cộng các số nguyên, giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối. Hiểu phép trừ trong Z. Biết tính toán đúng hiệu của hai số nguyên.
-HS vận dụng làm bài tập. Áp dụng qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu thành thạo.
Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và vận dụng các bài toán thực tế.
-HS vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh và tính toán hợp lý, tích cực hoạt động trong học tập, áp dụng vào giải bài tập.
Bảng phụ ghi sẵn nội dung một số bài tập của bài học
Lớp học
31
Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên(T2_Mục 3,4)
32
Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên(T3_Bài tập áp dụng)
33
32
Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc
34
Tuần 12
-HS hiểu và biết vận dụng qui tắc dấu ngoặc. Biết khái niệm tổng đại số.
-HS vận dụng vào giải bài tập thành thạo.
-HS tích cực trong học tập và cẩn thận trong tính toán.
Miếng bìa để HS hình thành quy tắc dấu ngoặc
Lớp học
33
Luyện tập chung(T1)
35
-Củng cố và khắc sâu kiến thức về Qui tắc dấu ngoặc.
-Vận dụng thành thạo qui tắc dấu ngoặc để tính nhanh.
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
34
Luyện tập chung(T2)
36
35
Bài 16. Phép nhân số nguyên(T1_Mục 1,2)
37
Tuần 13
-Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra các qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp. Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
-Vận dụng quy tắc, Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
-Nghiêm túc, cẩn thận, sáng tạo.
-Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm.
-Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích.
- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số.
-HS chủ động tích cực, hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
-Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
-Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
36
Bài 16. Phép nhân số nguyên(T2_Mục 3, Bài tập)
38
37
Bài 17. Ước và bội của một số nguyên
39
Lớp học
38
Luyện tập chung(T1)
40
Tuần 14
-Vận dụng quy tắc, Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu, Ước và bội số nguyên.
-Nghiêm túc, cẩn thận, sáng tạo.
-Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm.
-Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích.
- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số.
-HS chủ động tích cực, hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
-Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
-Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
39
Luyện tập chung(T2)
41
40
Bài tập cuối chương III
42
-Vận dụng các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, phép trừ số tự nhiên. Ôn tập các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
-Ôn tập các kiến thức về nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
-Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức trên và giải thành thạo các bài toán. Rèn luyện khả năng hệ thống hóa kiến thức cho HS.
Hệ thống bài tập ôn tập
Lớp học
CHƯƠNG VI. SỐ HỌC
PHÂN SỐ(2 Tiết )
41
Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau(T1_Mục 1, Bài tập)
43
Tuần 15
- Nhận biết được phân số với tử và mẫu đều là các số nguyên, khái niệm hai phân số bằng nhau và quy tác bằng nhau của hai
phân số
- Nếu được hai tính chất cơ bản của phân số.
- Áp dụng được hai tính chất cơ bản của phân số, Rút gọn được các phân số.
- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
Thước kẻ, phấn màu
Lớp học
42
Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau(T2_Mục 2, Bài tập)
44
Lớp học
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM(5 Tiết)
43
Tấm thiệp và phòng học của em(T1_HĐ 1, Thực hành)
45
Tuần 15
-HS ứng dụng các kiến thức đã học về hình học phẳng trong thực tế để làm ra những tấm thiệp chúc mừng đến quý Thầy Cô giáo, các bạn của mình.
-HS tích cực tham gia vào các hoạt động trong iết học. HS chuẩn bị dụng cụ học tập tốt, đồ dung thực hành đầy đủ.
Dụng cụ thực hành làm tấm thiệp, kéo cắt, keo dán, bút màu, thước đo kích thước phòng học
Phòng mỹ thuật
44
Tấm thiệp và phòng học của em (T2_HĐ 2, Thực hành)
46
Tuần 16
-HS ứng dụng các kiến thức đã học về hình học phẳng trong thực tế để xác định tốt phòng học của lớp mình có đạt tiêu chuẩn về kích thước, độ sang, ...
-HS tích cực tham gia vào các hoạt động trong iết học. HS chuẩn bị dụng cụ học tập tốt, đồ dung thực hành đầy đủ.
Phòng mỹ thuật
45
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra(T1_HĐ 1-5, Thực hành)
47
-Hs sử dụng phần mềm Geogebra để vẽ các hình đơn giãn như điểm, đoạn thẳng, góc,… và đặc biệt là các hình có tính chất đối xứng.
-Hs có kỹ năng thao tác trên phần mềm Geogebra dưới sự hỗ trợ của máy tính.
Máy tính được cài phần mềm GeoGebra Classic 5 đầy đủ
Phòng tin
46
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra(T2_HĐ 6-9, Thực hành)
48
Tuần 17
47
Sử dụng máy tính cầm tay
49
-Hs biết sử dụng máy tính cầm tay để thực hành các phép tính đã họ với số tự nhiên, số nguyên, số thập phân.
Máy tính cầm tay
Lớp học
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA(4 Tiết)
48
ÔN TẬP HỌC KÌ I
50,51
Tuần 18
+Ôn lại các kiến thức đã học về:
-Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a; qui tắc tìm giá trị tuyệt đối.
-Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.
-Qui tắc bỏ dấu ngoặc.
+Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học áp dụng vào bài toán thực tế.
Sơ đồ tư duy tổng kết HKI
Lớp học
49
KIỂM TRA HỌC KÌ I
52,53
- Hs vận dụng tốt những kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra.
- HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
- Tự làm bài kiểm tra và nghiêm túc.
Đề, đáp án kiểm tra
Lớp học
CHƯƠNG IV: HÌNH HỌC
MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN(12Tiết)
50
Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều(T1_Mục 1, Bài tập)
1
Tuần 1
-Sau khi học xong bài này HS: Nhận dạng các hình trong bài, Mô tả một số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều( cạnh, góc, đường chéo).
Giấy A4, kéo cắt, Tranh ảnh liên quan đến bài học
Lớp học
51
Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều(T2_Mục 2, Bài tập)
2
Tuần 2
Lớp học
52
Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều(T3_Mục3, Bài tập)
3
Tuần 3
Lớp học
53
Bài19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân(T1_Mục 1,2)
4
Tuần 4
-Sau khi học xong bài này HS: Nhận dạng các hình trong bài. Mô tả một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Giấy, kéo cắt, tranh ảnh phục vụ hoạt động trãi nghiệm của HS
Lớp học
54
Bài19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân(T2_Mục 3, Bài tập)
5
Tuần 5
55
Bài19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân(T3_Mục 4, Bài tập)
6
Tuần 6
56
Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học(T1_Mục 1, Bài tập)
7
Tuần 7
-Sau khi học xong bài này HS: Hiểu cách tính chu vi, diện tích của một số tứ giác. Nhớ được công thức tính chu vi, diện tích của một số tứ giác đã học.
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi, diện tích của một số tứ giác đã học. Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
- Bồi dưỡng trí tưởng tượng, hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS.
Chuẩn bị các bài toán thực tế liên quan đến tính chu vi và diện tích
Lớp học
57
Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học(T2_Mục 2, Bài tập)
8
Tuần 8
58
Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học(T3_Bài tập)
9
Tuần 9
Lớp học
59
Luyện tập chung(T1)
10
Tuần 10
- Nắm vững kiến thức về một số tứ giác đã học, công thức tính chu vi, diện tích các tứ giác đã học.
Bảng phụ, bút màu, thước, ê ke, kéo cắt, giáy bìa, keo dán
Lớp học
60
Luyện tập chung(T2)
11
Tuần 11
61
Bài tập cuối chương IV
12
Tuần 12
- Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương. Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.
Thước thẳng, eke, compa
Lớp học
CHƯƠNG V: HÌNH HỌC
TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN(7 Tiết)
62
Bài 21. Hình có trục đối xứng(T1_Mục 1, Bài tập)
13
Tuần 13
-Sau khi học xong bài này HS: Nhận biết được hình có trục đối xứng. Nhận biết được trục đối xứng của các hình học đơn giản.
Trang, ảnh các hình có trục đối xứng, Thước thẳng, phấn màu
Lớp học
63
Bài 21. Hình có trục đối xứng(T2_Mục 2, Bài tập)
14
Tuần 14
64
Bài 22. Hình có tâm đối xứng(T1_Mục 1, Bài tập)
15
Tuần 15
-Sau khi học xong bài này HS: Nhận biết được hình có tâm đối xứng. Nhận biết được tâm đối xứng của các hình học đơn giản.
Tranh, ảnh, hình có tâm đối xứng, thước thẳng, phấn màu
Lớp học
65
Bài 22. Hình có tâm đối xứng(T2_Mục 2, Bài tập)
16
Tuần 16
66
Luyện tập chung(T1)
17
- Nhắc lại được khái niệm hình có trục đối xứng và hình có tâm đối xứng.
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
67
Luyện tập chung(T2)
18
Tuần 17
68
Bài tập cuối chương V
19
- Tổng hợp, kết nối kiến thức của các bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương. Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.
Thước thẳng, eke, compa
Lớp học
HỌC KỲ II
Chú ý: Học kỳ II: Từ tuần 19 đến tuần 34 học 3 tiết số học và 1 tiết hình/tuần,
Tuần 35 ôn tập và kiểm tra HKII
STT
Bài học, chủ đề
TT Tiết
Thời điểm
(Tuần)
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
CHƯƠNG VI. SỐ HỌC
PHÂN SỐ(13 Tiết )
1
Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau(T3_Mục 3, Bài tập)
54
Tuần 19
- Nhận biết được phân số với tử và mẫu đều là các số nguyên, khái niệm hai phân số bằng nhau và quy tác bằng nhau của hai
phân số
- Nếu được hai tính chất cơ bản của phân số.
- Áp dụng được hai tính chất cơ bản của phân số
- Rút gọn được các phân số.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
2
Bài 24. So sánh phân số. Hỗn số dương(T1_Mục 1,2)
55
- Nhận biết được cách quy đồng được mẫu nhiều phân số, hỗn số dương
+ Biết cách quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số
+ So sánh được hai phân số cùng mẫu hoặc không cùng mẫu.
+ Vận dụng được các kiến thức để giải quyết các bài toán thực tiễn có liên quan.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
3
Bài 24. So sánh phân số. Hỗn số dương(T2_Mục 3, Bài tập)
56
4
Luyện tập chung
57
Tuần 20
-Củng cố, rèn luyện kiến thức, kỹ năng về
-Quy tắc bằng nhau của hai phân số tính chất cơ bản của phân số
-Quy đồng mẫu nhiều phân số
-Rút gọn phân số, So sánh phân số; Hỗn số dương:
-Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
biết cách làm các dạng bài tập đã học
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
5
Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số(T1_Mục 1,2)
58
-Thực hiện được phép cộng và trừ phân số
-Vận dụng được các tính chất của phép cộng và quy tắc dấu hoặc trong tính toán, giải quyết các bài toán thực tiễn có liên quan, các tính chất của phép cộng để tính nhanh
-Tính chất giao hóa và kết hợp của phép cộng số nguyên cũng đúng với phân số
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
6
Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số(T2_Mục 3, Bài tập)
59
7
Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số(T1_Mục 1,2)
60
Tuần 21
-Nhận biết được quy tác nhân và chia phân số, các tính chất của phép nhân, phân số nghịch đảo,
-Thực hiện được phép nhân và chia phân số
-Vận dụng giải quyết các bài toán liên quan, các tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số(T2_Mục 3, Bài tập)
61
8
Bài 27. Hai bài toán về phân số(T1)
62
-Nhớ được quy tắc tìm giá trị của một số cho trước và quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của số đó
-Tìm được giá trị phân số của một số cho trước, Tìm được một số biết giá phân số của nó, Vận dụng giải được một số bài toán có nội dung thực tế
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
9
Bài 27. Hai bài toán về phân số(T2)
63
Tuần 22
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
10
Luyện tập chung(T1)
64
- Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về
+ Phép cộng và phép trừ hai phân số.
+ Phép nhân và phép chia hai phân số Vận dụng trong tính giá trị của biểu thức có nhiều phép tính.
+ Tính giá trị của biểu thức chứa chữ.
+ Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
-Giải quyết các bài toán dựa trên kiến thức đã học
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. Bảng nhóm
Lớp học
11
Luyện tập chung(T2)
65
12
Bài tập cuối chương VI
66
Tuần 23
- Ôn tập kiến thức trong chương
- Chưa bài và làm các bài tập tổng hợp cuối chương
+ Biết cách ổng hợp kiến thức chương VI theo sơ đồ
+ Làm bài tập
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
Sơ đồ tư duy ôn tập chương
Lớp học
CHƯƠNG VII: SỐ HỌC
SỐ THẬP PHÂN(11 Tiết )
13
Bài 28. Số thập phân
67
Tuần 23
- Nhận biết được phân số thập phân (dương, âm), cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân, số đối của một số thập phân
-Kĩ năng tính toán, kĩ năng đọc hiểu, tổng hợp, tư duy toán học
-Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
14
Bài 29. Tính toán với số thập phân(T1_Mục 1, Bài tập)
68
- Thực công hiện phép tính cộng, trừ nhân chia số thập phân
- Vận dụng các tính chất của phép tính trong tính toán
- Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân
- Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc với số thập phân trong các bài toán tính viết, tính nhanh, tính nhẩm một cách hợp lí
+ Nhận biết được cách quy các phép toán với số thập phân bất kì về các phép toán với số thập phân dương
+ Nhận biết được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối
với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán
Rèn luyện thức tự học, hứng thú học tập, thói quen tìm hiểu, khám phá
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. máy tính cầm tay
Lớp học
15
Bài 29. Tính toán với số thập phân(T2_Mục 2, Bài tập)
69
Tuần 24
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. máy tính cầm tay
Lớp học
16
Bài 29. Tính toán với số thập phân(T1_Mục 3, Bài tập)
70
17
Bài 29. Tính toán với số thập phân(T2_Mục 4, Bài tập)
71
18
Bài 30. Làm tròn và ước lượng
72
Tuần 25
+ Nhận biết được thế nào là làm tròn số, làm tròn số thập phân đến 1 hàng nào đấy
+ Nhận biết được thế nào là ước lượng kết quả một phép đo, phép tính, ước lượng dùng làm gì.
+ Làm tròn số thập phân
+ Ước lượng kết quả phép đo, phép tính
+ Vận dụng làm tròn số thập phân trong một số tình huống thực tiễn
- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
- Bồi dưỡng thức tiết kiệm, tuân thủ luật giao thông.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. máy tính cầm tay
Lớp học
19
Bài 31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm(T1_Mục 1, Bài tập)
73
-Nhận biết được tỉ số phần trăm của hai số và của hai đại lượng (cùng loại, cùng đơn vị đo)
- Sử dụng được kí hiệu tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số
- Tính được tỉ số phần trăm của hai số đó. Tính được tỉ số phần trăm của hai đại lượng
- Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước
- Tìm được một số khi biết giá trị phần trăm của số đó
- Giải quyết được một số bài toán thực tế về tỉ số, tỉ số phần trăm. Từ đó phát triển năng lực mô hình hóa và giải quyết vấn đề
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
- Năng lực riêng:
+ Tính tỉ số hay số phần trăm của hai số, hai đại lượng
+ Tính giá trị phần trăm của một số cho trước; tìm một số khi biết giá trị phần trăm của số đó
+ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến tỉ số, tỉ số phần trăm
- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
- Giáo dục y thức tiết kiệm, thói quen ăn uống lành mạnh, khoa học
Một số VD về bài toán phần trăm, máy chiếu
Lớp học
20
Bài 31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm(T2_Mục 2, Bài tập)
74
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA(3 Tiết)
21
ÔN TẬP
75
Tuần 26
+Ôn lại các kiến thức đã học về:
-Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a; qui tắc tìm giá trị tuyệt đối.
-Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.
-Qui tắc bỏ dấu ngoặc.
+Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học áp dụng vào bài toán thực tế.
Sơ đồ tư duy, máy chiếu
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. Bảng nhóm
Lớp học
22
KIÊM TRA GIỮA KÌ II
76,77
- Hs vận dụng tốt những kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra.
- HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
- Tự làm bài kiểm tra và nghiêm túc.
Đề, đáp án kiểm tra kì I
Lớp học
23
Luyện tập chung(T1)
78
Tuần 27
-Hai tiết Luyện tập chung dùng để chữa các bài tập của các bài học từ Bài 28 đến 31 và chữa các bài tập từ 7.21 đến 7.25 để luyện tập bổ sung, nâng cao kĩ năng giải toán và gắn kết các kiến thức, kĩ năng của các bài học lại với nhau.
+ Tổng hợp kiến thức và giải quyết các bài toán
-Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. Bảng nhóm
Lớp học
24
Luyện tập chung(T2)
79
23
Bài tập cuối chương VII
80
-Hệ thống được các nội dung đã học trong chương trình và cung cấp một số bài tập có nội dung tổng hợp, liên kết các kiến thức trong các bài học khác nhau
-Khả năng tổng hợp, liên kết kiến thức cũ để hoàn thành bài tập.
Sơ đồ tư duy, máy chiếu
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. Bảng nhóm
Lớp học
CHƯƠNG IX: XÁC SUẤT
DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM(16 Tiết)
26
Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu(T1_Mục 1, Bài tập)
81
Tuần 28
- Nhận biết được các loại dữ liệu, chủ yếu là phân biệt được đữ liệu là số (dữ liệu định lượng) và dữ liệu không phải là số (dữ liệu định tính), các cách đơn giản để thu thập dữ liệu như lập phiếu hỏi, làm thí nghiệm, quan sát hay thu thập từ những nguồn có sẵn như sách báo, trang web,...
- Phát hiện được giá trị không hợp lí trong dữ liệu. Thực hiện được thu thập dữ liệu trong một số tình huống đơn giản như: Ghi lại được kết quả của việc bầu lớp trưởng, tổ trưởng; thực hiện thí nghiệm đơn giản như gieo xúc xắc và ghi lại số chấm xuất hiện; quan sát và ghi lại xem trong lớp bạn nào đeo kính,...
- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
- Bồi dưỡng tinh thần trách nhiệm, chủ động hoàn thành nhiệm vụ học tập. Giáo dục thức chấp hành luật khi tham gia giao thông.
Các ví dụ về thu thập dữ liệu
Lớp học
27
Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu(T2_Mục 2, Bài tập)
82
28
Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh(T1_Mục 1, Bài tập)
83
-Đọc và phân tích được dữ liệu từ bảng thống kê và biểu đồ tranh
- Biểu diễn được dữ liệu vào bảng thống kê, biểu đồ tranh, Lập được bảng thống kê, vẽ được một số biểu đồ tranh đơn giản
Ví dụ về bảng thống kê, máy chiếu
Lớp học
29
Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh(T2_Mục 2, Bài tập)
84
Tuần 29
Lớp học
30
Bài 40. Biểu đồ cột(T1_Mục 1, Bài tập)
85
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ cột
- Vẽ được biểu đồ cột từ bảng số liệu cho trước, Đọc và mô tả được dữ liệu từ biểu đồ cột
Hình ảnh biểu đồ cột, thước chia khoảng, máy chiếu
Lớp học
31
Bài 40. Biểu đồ cột(T2_Mục 2, Bài tập)
86
32
Bài 41. Biểu đồ cột kép(T1_Mục 1, Bài tập)
87
Tuần 30
-Nhận ra được quy luật đơn giản từ biểu đồ cột kép
- Vẽ được biểu đồ cột kép, Đọc và mô tả được dữ liệu từ biểu đồ cột kép
Thước thẳng, phấn màu, máy chiếu
Lớp học
33
Bài 41. Biểu đồ cột kép(T2_Mục 2, Bài tập)
88
34
Luyện tập chung(T1_Bước 1,2)
89
-Khác với các chương trước, ở chương này phần luyện tập chung được trình dạng một dự án nhỏ. Thông qua dự án này, HS sẽ hiểu được sơ bộ các bư
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc Lập – Tự do – Hạnh Phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN 6
Số và Đại số
Hình học
Xác suất và thống kê
Hoạt động trãi nghiệm
Ôn tập và kiểm tra
Tổng số
Học kỳ I
(72 tiết)
Chương I + II
(25 tiết)
Chương IV
(12 tiết)
40
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I
3
Chương III
(14 tiết)
Chương V
(7 tiết)
5 tiết
32
Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I
4
Chương VI
(2 tiết)
Học kỳ II
(68 tiết)
Chương VI
(13 tiết)
Chương VIII
(16 tiết)
32
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ II
3
Cả năm
(140 tiết)
Chương VII
(11 tiết)
Chương IX
(16 tiết)
5 tiết
36
Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ II
4
HỌC KỲ I
Chú ý: Học kỳ I: 15 tuần đầu học 3 tiết số học và 1 tiết hình/tuần,
Từ tuần 16 đến tuần 17 học 2 tiết số học, 2 tiết hình/tuần
Tuần 18 ôn tập và kiểm tra HKI
STT
Bài học, chủ đề
TT Tiết
Thời điểm
(Tuần)
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
CHƯƠNG I. SỐ HỌC
TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN(12 Tiết)
1
Bài 1. Tập hợp
1
Tuần 1
- Nhận biết: Một tập hợp và các phần tử của nó. Tập các số tự nhiên ( ) và tập các số tự nhiên khác 0 ( *). Biết cách sử dụng các kí hiệu về tập hợp ( “” , “”)
- Hiểu và trình bày được cách mô tả hay viết một tập hợp.
+ Sử dụng được các kí hiệu về tập hợp, các cách mô tả (cách viết) một tập hợp.
Tranh về tập hợp.
Lớp học
2
Bài 2. Cách ghi số tự nhiên
2
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số ( theo vị trí) trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập phân, Đọc và viết được số tự nhiên, các số La Mã không quá 30.
+ Biểu diễn được số tự nhiên cho trước thành tổng giá trị các chữ số của nó.
Bảng 1 SGK, Đồng hồ ghi số la mã
Lớp học
3
Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
3
- Nhận biết được tia số, thứ tự các số tự nhiên và mối liên hệ với các điểm biểu diễn chúng trên tia số.
+ Biểu diễn được số tự nhiên trên tia số.
+ So sánh được hai số tự nhiên nếu cho hai số viết trong hệ thập phân, hoặc cho điểm biểu diễn của hai số trên cùng một tia số.
Đồ dùng hoặc hình vẽ có tia số.
Lớp học
4
Bài 4. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
4
Tuần 2
- Nhận biết được số hạng, tổng; số bị trừ, số trừ, hiệu, tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng.
+ Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí.
+ Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn.
Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers
Lớp học
5
Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên(T1_Mục 1, Bài tập)
5
- Nhận biết được thừa số, tích; số bị chia, số chia, số dư trong phép chia hết và phép chia có dư, tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép nhân; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, khi nào trong một tích có thể không sử dụng dấu phép nhân (dấu “ ” hoặc dấu “.”
+ Sử dụng linh hoạt các kí hiệu của phép nhân ( a × b; a.b; ab) tùy hoàn cảnh cụ thể).
Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers
Lớp học
6
Bài 5. Phép nhân và phép chia số tự nhiên(T2_Mục 2, Bài tập)
6
+ Tìm được tích của hai thừa số; tìm được thương và số dư ( nếu có) của một phép chia.
+ Vận dụng được các tính chất của phép nhân và phép cộng trong tính toán. Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn.
Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers
Lớp học
7
Luyện tập chung
7
Tuần 3
- Củng cố và gắn kết các kiến thức từ bài 1 đến bài 5.
+ Nâng cao kĩ năng giải toán, gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
8
Bài 6. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên(T1_Mục 1, Bài tập)
8
- Nhận biết được biểu thức lũy thừa,cơ số, số mũ, hai quy tắc: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Nhân, chia hai lũy thừa cùng có số và số mũ tự nhiên
+ Viết được các tích của những thừa số bằng nhau dưới dạng lũy thừa. Tính được những lũy thừa có giá trị không quá lớn, đặc biệt tính thành thạ0 11 số chính phương đầu tiên.(các lũy thừa bậc hai của 11 số đầu tiên).
+ Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Bàn cờ vua, một số hình ảnh về lũy thừa
Lớp học
Bài 6. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên(T2_Mục 2, Bài tập)
9
Máy tính cầm tay, máy chiếu.
Lớp học
9
Bài 7. Thứ tự thực hiện các phép tính
10
Tuần 4
- Nhận biết được khái niệm: Biểu thức, giá trị của biểu thức;
- Nắm được quy tắc về thứt tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
+ Tính được giá trị biểu thức số, biểu thức chữ bằng cách vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính.
+ Lập được biểu thức tính kết quả của một số bài toán thực tiễn quen thuộc.
Máy tính cầm tay, máy chiếu.
Lớp học
10
Luyện tập chung
11
- Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương.
- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.
+ Nâng cao các kĩ năng đã hoàn thành trước đó.
+ Giúp HS trong việc giải và trình bày giải toán.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
11
Bài tập cuối chương I
12
- Nhận biết cách sử dụng ký hiệu , biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp.
- Vận dụng tốt định nghĩa, công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, thứ tự thực hiện các phép tính khi làm bài tập.
- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.
+ Nâng cao các kĩ năng đã hoàn thành trước đó.
+ Giúp HS trong việc giải và trình bày giải toán.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
CHƯƠNG II. SỐ HỌC
TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP SỐ TỰ NHIÊN(13 Tiết)
12
Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất(T1_Mục 1, Bài tập)
13
Tuần 5
- Nhận biết: Quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội, kí hiệu chia hết. Tính chia hết của một tổng cho một số.
- Hiểu và biết cách sử dụng các kí hiệu ” , “”
+ Vận dụng kiến thức để giải bài toán và giải quyết một số vấn đề trong thực tiễn.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
13
Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất
(T2_Mục 2, Bài tập)
14
+ Tìm các ước và bội của một số tự nhiên, đặc biệt là những số tự nhiên nhỏ dễ nhận biết như số chẵn, số chia hết hco 3, cho 5 hoặc cho 9.
+ Vận dụng kiến thức để giải bài toán và giải quyết một số vấn đề trong thực tiễn.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
14
Bài 9. Dấu hiệu chia hết(T1_Mục 1, Bài tập)
15
- Nhận biết được các dấu hiệu chia hết, biết một số chia hết cho 2; 5; 3 và 9.
+ Vận dụng được các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9 để xác định xem một số có chia hết cho 2; 5; 3; 9 hay không.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
15
Bài 9. Dấu hiệu chia hết
(T2_Mục 2, Bài tập)
16
Tuần 6
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
16
Bài 10. Số nguyên tố(T1_Mục 1, Bài tập)
17
- Nhận biết được các khái niệm về số nguyên tố, hợp số và cách phan tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố, một số nguyên tố, hợp số.
Đáp án bảng 2.1
Lớp học
17
Bài 10. Số nguyên tố(T2_Mục 2, Bài tập)
18
+ Phân tích được một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
Đáp án bảng 2.1
Lớp học
18
Luyện tập chung
19
Tuần 7
-HS biết nhận ra số nguyên tố, hợp số. Nắm được các số nguyên tố nhỏ hơn 100.
-HS biết cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Học sinh nắm chắc phương pháp phân tích từ số nguyên tố nhỏ đến lớn. Biết dùng luỳ thừa để viết gọn khi phân tích.
-Biết vận dụng làm các bài tập về số nguyên tố, hợp số. Biết vận dụng kiến thức chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
-Biết vận dụng linh hoạt các dấu hiệu chia hết đã học khi phân tích và tìm các ước của chúng. Áp dụng kiến thức vào bài tập.
-HS tích cực học tập và tính toán chính xác, cẩn thận trong tính toán và tích cực trong học tập.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
19
Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất(T1_Mục 1,2)
20
-Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp. Biết rút gọn về phân số tối giản để tìm ƯC và ƯCLN
-HS biết tìm ước chung, ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp. HS biết tìm ước chung và ƯCLN trong một số bài tập đơn giản.
-HS cẩn thận trong tính toán.
Bảng 2.4, bảng phụ
Lớp học
20
Bài 11. Ước chung. Ước chung lớn nhất(T2_Mục 3, Bài tập)
21
-Học sinh nắm được định nghĩa ước chung, ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp. Biết rút gọn về phân số tối giản để tìm ƯC và ƯCLN
-HS biết tìm ước chung, ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp. HS biết tìm ước chung và ƯCLN trong một số bài tập đơn giản.
-HS cẩn thận trong tính toán.
Bảng 2.4, bảng phụ
Lớp học
21
Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất(T1_Mục 1,2)
22
Tuần 8
-Học sinh nắm được định nghĩa bội chung, BCNN của nhiều số. HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố. Từ đó biết cách tìm bội chung của hai hay nhiều số. Biết quy đồng mẫu các phân số.
-HS cẩn thận trong tính toán, vận dụng kiến thức giải thành thạo các bài tập.
-HS cẩn thận trong tính toán và liên hệ được các bài toán trong thực tế.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
22
Bài 12. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất(T2_Mục 3, Bài tập)
23
-HS biết tìm bội chung, BCNN của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp. HS biết tìm bội chung và BCNN trong một số bài tập đơn giản.
-HS cẩn thận trong tính toán, vận dụng kiến thức giải thành thạo các bài tập.
-HS cẩn thận trong tính toán và liên hệ được các bài toán trong thực tế.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
23
Luyện tập chung
24
-Học sinh nắm được định nghĩa ƯC, BC, ƯCLN, BCNN của nhiều số. HS biết tìm ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố. HS biết so sánh cách tìm ƯCLN và BCNN.
-HS cẩn thận trong tính toán, vận dụng kiến thức giải thành thạo các bài tập.
-HS cẩn thận trong tính toán và liên hệ được các bài toán trong thực tế.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA(3 Tiết)
24
ÔN TẬP
25
Tuần 9
-Ôn tập các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
-HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết, ôn tập các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9. Số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN.
-HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế. Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
Sơ đồ tư duy tổng kết chương
Lớp học
25
KIÊM TRA GIỮA HỌC KÌ I
26
- Hs vận dụng tốt những kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra.
- HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
- Tự làm bài kiểm tra và nghiêm túc.
Đề, đáp án kiểm tra giữa kì I
Lớp học
26
KIÊM TRA GIỮA HỌC KÌ I
27
27
Bài tập cuối chương II
28
Tuần 10
-HS vận dụng các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9. Số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN.
-HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết.
-HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế. Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
Sơ đồ tư duy tổng kết chương
Lớp học
CHƯƠNG III. SỐ HỌC
SỐ NGUYÊN(14 Tiết)
28
Bài 13. Tập hợp các số nguyên(T1_Mục 1, Bài tập)
29
Tuần 10
-Học sinh hiểu số nguyên, biết được tập hợp các số nguyên, điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số. Số đối của số nguyên. Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên để nói về các đại lượng có hai hướng ngược nhau.
-HS biết về thứ tự trong tập hợp số nguyên
-HS vận dụng kiến thức vào làm bài tập. Bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn.
-HS Chú ý nghe giảng và các hoạt động và có ý thức xây dựng bài học.
Tranh ảnh, ví dụ về số nguyên âm
Lớp học
29
Bài 13. Tập hợp các số nguyên(T2_Mục 2, Bài tập)
30
30
Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên(T1_Mục 1,2)
31
Tuần 11
-HS biết cộng hai số nguyên cùng dấu. Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đại lượng.
-HS nắm chắc qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu. Biết so sánh sự khác nhau giữa phép cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
-HS biết được bốn tính chất cơ bản của của phép toán cộng các số nguyên, giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối. Hiểu phép trừ trong Z. Biết tính toán đúng hiệu của hai số nguyên.
-HS vận dụng làm bài tập. Áp dụng qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu thành thạo.
Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và vận dụng các bài toán thực tế.
-HS vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh và tính toán hợp lý, tích cực hoạt động trong học tập, áp dụng vào giải bài tập.
Bảng phụ ghi sẵn nội dung một số bài tập của bài học
Lớp học
31
Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên(T2_Mục 3,4)
32
Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên(T3_Bài tập áp dụng)
33
32
Bài 15. Quy tắc dấu ngoặc
34
Tuần 12
-HS hiểu và biết vận dụng qui tắc dấu ngoặc. Biết khái niệm tổng đại số.
-HS vận dụng vào giải bài tập thành thạo.
-HS tích cực trong học tập và cẩn thận trong tính toán.
Miếng bìa để HS hình thành quy tắc dấu ngoặc
Lớp học
33
Luyện tập chung(T1)
35
-Củng cố và khắc sâu kiến thức về Qui tắc dấu ngoặc.
-Vận dụng thành thạo qui tắc dấu ngoặc để tính nhanh.
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong tính toán.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
34
Luyện tập chung(T2)
36
35
Bài 16. Phép nhân số nguyên(T1_Mục 1,2)
37
Tuần 13
-Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra các qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp. Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
-Vận dụng quy tắc, Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu.
-Nghiêm túc, cẩn thận, sáng tạo.
-Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm.
-Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích.
- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số.
-HS chủ động tích cực, hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
-Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
-Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức.
Bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
Lớp học
36
Bài 16. Phép nhân số nguyên(T2_Mục 3, Bài tập)
38
37
Bài 17. Ước và bội của một số nguyên
39
Lớp học
38
Luyện tập chung(T1)
40
Tuần 14
-Vận dụng quy tắc, Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu, Ước và bội số nguyên.
-Nghiêm túc, cẩn thận, sáng tạo.
-Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai số âm.
-Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích.
- Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số.
-HS chủ động tích cực, hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
-Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
-Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức.
Bảng phụ, bút dạ
Lớp học
39
Luyện tập chung(T2)
41
40
Bài tập cuối chương III
42
-Vận dụng các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, phép trừ số tự nhiên. Ôn tập các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
-Ôn tập các kiến thức về nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
-Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức trên và giải thành thạo các bài toán. Rèn luyện khả năng hệ thống hóa kiến thức cho HS.
Hệ thống bài tập ôn tập
Lớp học
CHƯƠNG VI. SỐ HỌC
PHÂN SỐ(2 Tiết )
41
Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau(T1_Mục 1, Bài tập)
43
Tuần 15
- Nhận biết được phân số với tử và mẫu đều là các số nguyên, khái niệm hai phân số bằng nhau và quy tác bằng nhau của hai
phân số
- Nếu được hai tính chất cơ bản của phân số.
- Áp dụng được hai tính chất cơ bản của phân số, Rút gọn được các phân số.
- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
Thước kẻ, phấn màu
Lớp học
42
Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau(T2_Mục 2, Bài tập)
44
Lớp học
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM(5 Tiết)
43
Tấm thiệp và phòng học của em(T1_HĐ 1, Thực hành)
45
Tuần 15
-HS ứng dụng các kiến thức đã học về hình học phẳng trong thực tế để làm ra những tấm thiệp chúc mừng đến quý Thầy Cô giáo, các bạn của mình.
-HS tích cực tham gia vào các hoạt động trong iết học. HS chuẩn bị dụng cụ học tập tốt, đồ dung thực hành đầy đủ.
Dụng cụ thực hành làm tấm thiệp, kéo cắt, keo dán, bút màu, thước đo kích thước phòng học
Phòng mỹ thuật
44
Tấm thiệp và phòng học của em (T2_HĐ 2, Thực hành)
46
Tuần 16
-HS ứng dụng các kiến thức đã học về hình học phẳng trong thực tế để xác định tốt phòng học của lớp mình có đạt tiêu chuẩn về kích thước, độ sang, ...
-HS tích cực tham gia vào các hoạt động trong iết học. HS chuẩn bị dụng cụ học tập tốt, đồ dung thực hành đầy đủ.
Phòng mỹ thuật
45
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra(T1_HĐ 1-5, Thực hành)
47
-Hs sử dụng phần mềm Geogebra để vẽ các hình đơn giãn như điểm, đoạn thẳng, góc,… và đặc biệt là các hình có tính chất đối xứng.
-Hs có kỹ năng thao tác trên phần mềm Geogebra dưới sự hỗ trợ của máy tính.
Máy tính được cài phần mềm GeoGebra Classic 5 đầy đủ
Phòng tin
46
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra(T2_HĐ 6-9, Thực hành)
48
Tuần 17
47
Sử dụng máy tính cầm tay
49
-Hs biết sử dụng máy tính cầm tay để thực hành các phép tính đã họ với số tự nhiên, số nguyên, số thập phân.
Máy tính cầm tay
Lớp học
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA(4 Tiết)
48
ÔN TẬP HỌC KÌ I
50,51
Tuần 18
+Ôn lại các kiến thức đã học về:
-Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a; qui tắc tìm giá trị tuyệt đối.
-Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.
-Qui tắc bỏ dấu ngoặc.
+Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học áp dụng vào bài toán thực tế.
Sơ đồ tư duy tổng kết HKI
Lớp học
49
KIỂM TRA HỌC KÌ I
52,53
- Hs vận dụng tốt những kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra.
- HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
- Tự làm bài kiểm tra và nghiêm túc.
Đề, đáp án kiểm tra
Lớp học
CHƯƠNG IV: HÌNH HỌC
MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN(12Tiết)
50
Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều(T1_Mục 1, Bài tập)
1
Tuần 1
-Sau khi học xong bài này HS: Nhận dạng các hình trong bài, Mô tả một số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều( cạnh, góc, đường chéo).
Giấy A4, kéo cắt, Tranh ảnh liên quan đến bài học
Lớp học
51
Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều(T2_Mục 2, Bài tập)
2
Tuần 2
Lớp học
52
Bài 18. Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều(T3_Mục3, Bài tập)
3
Tuần 3
Lớp học
53
Bài19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân(T1_Mục 1,2)
4
Tuần 4
-Sau khi học xong bài này HS: Nhận dạng các hình trong bài. Mô tả một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Giấy, kéo cắt, tranh ảnh phục vụ hoạt động trãi nghiệm của HS
Lớp học
54
Bài19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân(T2_Mục 3, Bài tập)
5
Tuần 5
55
Bài19. Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân(T3_Mục 4, Bài tập)
6
Tuần 6
56
Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học(T1_Mục 1, Bài tập)
7
Tuần 7
-Sau khi học xong bài này HS: Hiểu cách tính chu vi, diện tích của một số tứ giác. Nhớ được công thức tính chu vi, diện tích của một số tứ giác đã học.
-Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi, diện tích của một số tứ giác đã học. Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
- Bồi dưỡng trí tưởng tượng, hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo cho HS.
Chuẩn bị các bài toán thực tế liên quan đến tính chu vi và diện tích
Lớp học
57
Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học(T2_Mục 2, Bài tập)
8
Tuần 8
58
Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học(T3_Bài tập)
9
Tuần 9
Lớp học
59
Luyện tập chung(T1)
10
Tuần 10
- Nắm vững kiến thức về một số tứ giác đã học, công thức tính chu vi, diện tích các tứ giác đã học.
Bảng phụ, bút màu, thước, ê ke, kéo cắt, giáy bìa, keo dán
Lớp học
60
Luyện tập chung(T2)
11
Tuần 11
61
Bài tập cuối chương IV
12
Tuần 12
- Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương. Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.
Thước thẳng, eke, compa
Lớp học
CHƯƠNG V: HÌNH HỌC
TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN(7 Tiết)
62
Bài 21. Hình có trục đối xứng(T1_Mục 1, Bài tập)
13
Tuần 13
-Sau khi học xong bài này HS: Nhận biết được hình có trục đối xứng. Nhận biết được trục đối xứng của các hình học đơn giản.
Trang, ảnh các hình có trục đối xứng, Thước thẳng, phấn màu
Lớp học
63
Bài 21. Hình có trục đối xứng(T2_Mục 2, Bài tập)
14
Tuần 14
64
Bài 22. Hình có tâm đối xứng(T1_Mục 1, Bài tập)
15
Tuần 15
-Sau khi học xong bài này HS: Nhận biết được hình có tâm đối xứng. Nhận biết được tâm đối xứng của các hình học đơn giản.
Tranh, ảnh, hình có tâm đối xứng, thước thẳng, phấn màu
Lớp học
65
Bài 22. Hình có tâm đối xứng(T2_Mục 2, Bài tập)
16
Tuần 16
66
Luyện tập chung(T1)
17
- Nhắc lại được khái niệm hình có trục đối xứng và hình có tâm đối xứng.
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
67
Luyện tập chung(T2)
18
Tuần 17
68
Bài tập cuối chương V
19
- Tổng hợp, kết nối kiến thức của các bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương. Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.
Thước thẳng, eke, compa
Lớp học
HỌC KỲ II
Chú ý: Học kỳ II: Từ tuần 19 đến tuần 34 học 3 tiết số học và 1 tiết hình/tuần,
Tuần 35 ôn tập và kiểm tra HKII
STT
Bài học, chủ đề
TT Tiết
Thời điểm
(Tuần)
Yêu cầu cần đạt
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
CHƯƠNG VI. SỐ HỌC
PHÂN SỐ(13 Tiết )
1
Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau(T3_Mục 3, Bài tập)
54
Tuần 19
- Nhận biết được phân số với tử và mẫu đều là các số nguyên, khái niệm hai phân số bằng nhau và quy tác bằng nhau của hai
phân số
- Nếu được hai tính chất cơ bản của phân số.
- Áp dụng được hai tính chất cơ bản của phân số
- Rút gọn được các phân số.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
2
Bài 24. So sánh phân số. Hỗn số dương(T1_Mục 1,2)
55
- Nhận biết được cách quy đồng được mẫu nhiều phân số, hỗn số dương
+ Biết cách quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số
+ So sánh được hai phân số cùng mẫu hoặc không cùng mẫu.
+ Vận dụng được các kiến thức để giải quyết các bài toán thực tiễn có liên quan.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
3
Bài 24. So sánh phân số. Hỗn số dương(T2_Mục 3, Bài tập)
56
4
Luyện tập chung
57
Tuần 20
-Củng cố, rèn luyện kiến thức, kỹ năng về
-Quy tắc bằng nhau của hai phân số tính chất cơ bản của phân số
-Quy đồng mẫu nhiều phân số
-Rút gọn phân số, So sánh phân số; Hỗn số dương:
-Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
biết cách làm các dạng bài tập đã học
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
5
Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số(T1_Mục 1,2)
58
-Thực hiện được phép cộng và trừ phân số
-Vận dụng được các tính chất của phép cộng và quy tắc dấu hoặc trong tính toán, giải quyết các bài toán thực tiễn có liên quan, các tính chất của phép cộng để tính nhanh
-Tính chất giao hóa và kết hợp của phép cộng số nguyên cũng đúng với phân số
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
6
Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số(T2_Mục 3, Bài tập)
59
7
Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số(T1_Mục 1,2)
60
Tuần 21
-Nhận biết được quy tác nhân và chia phân số, các tính chất của phép nhân, phân số nghịch đảo,
-Thực hiện được phép nhân và chia phân số
-Vận dụng giải quyết các bài toán liên quan, các tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số(T2_Mục 3, Bài tập)
61
8
Bài 27. Hai bài toán về phân số(T1)
62
-Nhớ được quy tắc tìm giá trị của một số cho trước và quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của số đó
-Tìm được giá trị phân số của một số cho trước, Tìm được một số biết giá phân số của nó, Vận dụng giải được một số bài toán có nội dung thực tế
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
9
Bài 27. Hai bài toán về phân số(T2)
63
Tuần 22
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
10
Luyện tập chung(T1)
64
- Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về
+ Phép cộng và phép trừ hai phân số.
+ Phép nhân và phép chia hai phân số Vận dụng trong tính giá trị của biểu thức có nhiều phép tính.
+ Tính giá trị của biểu thức chứa chữ.
+ Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
-Giải quyết các bài toán dựa trên kiến thức đã học
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. Bảng nhóm
Lớp học
11
Luyện tập chung(T2)
65
12
Bài tập cuối chương VI
66
Tuần 23
- Ôn tập kiến thức trong chương
- Chưa bài và làm các bài tập tổng hợp cuối chương
+ Biết cách ổng hợp kiến thức chương VI theo sơ đồ
+ Làm bài tập
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
Sơ đồ tư duy ôn tập chương
Lớp học
CHƯƠNG VII: SỐ HỌC
SỐ THẬP PHÂN(11 Tiết )
13
Bài 28. Số thập phân
67
Tuần 23
- Nhận biết được phân số thập phân (dương, âm), cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân, số đối của một số thập phân
-Kĩ năng tính toán, kĩ năng đọc hiểu, tổng hợp, tư duy toán học
-Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
Lớp học
14
Bài 29. Tính toán với số thập phân(T1_Mục 1, Bài tập)
68
- Thực công hiện phép tính cộng, trừ nhân chia số thập phân
- Vận dụng các tính chất của phép tính trong tính toán
- Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân
- Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc với số thập phân trong các bài toán tính viết, tính nhanh, tính nhẩm một cách hợp lí
+ Nhận biết được cách quy các phép toán với số thập phân bất kì về các phép toán với số thập phân dương
+ Nhận biết được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối
với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán
Rèn luyện thức tự học, hứng thú học tập, thói quen tìm hiểu, khám phá
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. máy tính cầm tay
Lớp học
15
Bài 29. Tính toán với số thập phân(T2_Mục 2, Bài tập)
69
Tuần 24
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. máy tính cầm tay
Lớp học
16
Bài 29. Tính toán với số thập phân(T1_Mục 3, Bài tập)
70
17
Bài 29. Tính toán với số thập phân(T2_Mục 4, Bài tập)
71
18
Bài 30. Làm tròn và ước lượng
72
Tuần 25
+ Nhận biết được thế nào là làm tròn số, làm tròn số thập phân đến 1 hàng nào đấy
+ Nhận biết được thế nào là ước lượng kết quả một phép đo, phép tính, ước lượng dùng làm gì.
+ Làm tròn số thập phân
+ Ước lượng kết quả phép đo, phép tính
+ Vận dụng làm tròn số thập phân trong một số tình huống thực tiễn
- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
- Bồi dưỡng thức tiết kiệm, tuân thủ luật giao thông.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. máy tính cầm tay
Lớp học
19
Bài 31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm(T1_Mục 1, Bài tập)
73
-Nhận biết được tỉ số phần trăm của hai số và của hai đại lượng (cùng loại, cùng đơn vị đo)
- Sử dụng được kí hiệu tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số
- Tính được tỉ số phần trăm của hai số đó. Tính được tỉ số phần trăm của hai đại lượng
- Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước
- Tìm được một số khi biết giá trị phần trăm của số đó
- Giải quyết được một số bài toán thực tế về tỉ số, tỉ số phần trăm. Từ đó phát triển năng lực mô hình hóa và giải quyết vấn đề
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
- Năng lực riêng:
+ Tính tỉ số hay số phần trăm của hai số, hai đại lượng
+ Tính giá trị phần trăm của một số cho trước; tìm một số khi biết giá trị phần trăm của số đó
+ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến tỉ số, tỉ số phần trăm
- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
- Giáo dục y thức tiết kiệm, thói quen ăn uống lành mạnh, khoa học
Một số VD về bài toán phần trăm, máy chiếu
Lớp học
20
Bài 31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm(T2_Mục 2, Bài tập)
74
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA(3 Tiết)
21
ÔN TẬP
75
Tuần 26
+Ôn lại các kiến thức đã học về:
-Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a; qui tắc tìm giá trị tuyệt đối.
-Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên.
-Qui tắc bỏ dấu ngoặc.
+Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học áp dụng vào bài toán thực tế.
Sơ đồ tư duy, máy chiếu
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. Bảng nhóm
Lớp học
22
KIÊM TRA GIỮA KÌ II
76,77
- Hs vận dụng tốt những kiến thức đã học để làm tốt bài kiểm tra.
- HS tích cực trong bộ môn, nghiêm túc, cẩn thận, biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học, tích cực hoạt động trong môn học và có ý thức học tập tốt.
- Tự làm bài kiểm tra và nghiêm túc.
Đề, đáp án kiểm tra kì I
Lớp học
23
Luyện tập chung(T1)
78
Tuần 27
-Hai tiết Luyện tập chung dùng để chữa các bài tập của các bài học từ Bài 28 đến 31 và chữa các bài tập từ 7.21 đến 7.25 để luyện tập bổ sung, nâng cao kĩ năng giải toán và gắn kết các kiến thức, kĩ năng của các bài học lại với nhau.
+ Tổng hợp kiến thức và giải quyết các bài toán
-Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. Bảng nhóm
Lớp học
24
Luyện tập chung(T2)
79
23
Bài tập cuối chương VII
80
-Hệ thống được các nội dung đã học trong chương trình và cung cấp một số bài tập có nội dung tổng hợp, liên kết các kiến thức trong các bài học khác nhau
-Khả năng tổng hợp, liên kết kiến thức cũ để hoàn thành bài tập.
Sơ đồ tư duy, máy chiếu
Thước kẻ, phấn màu, bút dạ. Bảng nhóm
Lớp học
CHƯƠNG IX: XÁC SUẤT
DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM(16 Tiết)
26
Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu(T1_Mục 1, Bài tập)
81
Tuần 28
- Nhận biết được các loại dữ liệu, chủ yếu là phân biệt được đữ liệu là số (dữ liệu định lượng) và dữ liệu không phải là số (dữ liệu định tính), các cách đơn giản để thu thập dữ liệu như lập phiếu hỏi, làm thí nghiệm, quan sát hay thu thập từ những nguồn có sẵn như sách báo, trang web,...
- Phát hiện được giá trị không hợp lí trong dữ liệu. Thực hiện được thu thập dữ liệu trong một số tình huống đơn giản như: Ghi lại được kết quả của việc bầu lớp trưởng, tổ trưởng; thực hiện thí nghiệm đơn giản như gieo xúc xắc và ghi lại số chấm xuất hiện; quan sát và ghi lại xem trong lớp bạn nào đeo kính,...
- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS.
- Bồi dưỡng tinh thần trách nhiệm, chủ động hoàn thành nhiệm vụ học tập. Giáo dục thức chấp hành luật khi tham gia giao thông.
Các ví dụ về thu thập dữ liệu
Lớp học
27
Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu(T2_Mục 2, Bài tập)
82
28
Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh(T1_Mục 1, Bài tập)
83
-Đọc và phân tích được dữ liệu từ bảng thống kê và biểu đồ tranh
- Biểu diễn được dữ liệu vào bảng thống kê, biểu đồ tranh, Lập được bảng thống kê, vẽ được một số biểu đồ tranh đơn giản
Ví dụ về bảng thống kê, máy chiếu
Lớp học
29
Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh(T2_Mục 2, Bài tập)
84
Tuần 29
Lớp học
30
Bài 40. Biểu đồ cột(T1_Mục 1, Bài tập)
85
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ cột
- Vẽ được biểu đồ cột từ bảng số liệu cho trước, Đọc và mô tả được dữ liệu từ biểu đồ cột
Hình ảnh biểu đồ cột, thước chia khoảng, máy chiếu
Lớp học
31
Bài 40. Biểu đồ cột(T2_Mục 2, Bài tập)
86
32
Bài 41. Biểu đồ cột kép(T1_Mục 1, Bài tập)
87
Tuần 30
-Nhận ra được quy luật đơn giản từ biểu đồ cột kép
- Vẽ được biểu đồ cột kép, Đọc và mô tả được dữ liệu từ biểu đồ cột kép
Thước thẳng, phấn màu, máy chiếu
Lớp học
33
Bài 41. Biểu đồ cột kép(T2_Mục 2, Bài tập)
88
34
Luyện tập chung(T1_Bước 1,2)
89
-Khác với các chương trước, ở chương này phần luyện tập chung được trình dạng một dự án nhỏ. Thông qua dự án này, HS sẽ hiểu được sơ bộ các bư
 





