Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Hai
Ngày gửi: 22h:00' 18-04-2023
Dung lượng: 275.9 KB
Số lượt tải: 1654
Nguồn:
Người gửi: Minh Hai
Ngày gửi: 22h:00' 18-04-2023
Dung lượng: 275.9 KB
Số lượt tải: 1654
Số lượt thích:
0 người
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
T
T
1
Nội dung/Đơn vị kiến
Chủ đề
thức
Số hữu tỉ. Các phép
tính với số hữu tỉ.
Luỹ thừa của một số
Số hữu
hữu tỉ. Quy tắc dấu
tỉ
ngoặc quy tắc chuyển
(15 tiết)
vế
Số vô tỉ , căn bậc hai
số học
2
Số thực
(11
tiết)
3
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
(9 tiết)
Số thực. Giá trị tuyệt
đối của một số thực
Làm tròn số và ước
lượng kết quả
Hình hộp chữ nhậtHình lập phươngHình lăng trụ đứng
Diện tích xung quanh
và thể tích của Hình
hộp chữ nhật-Hình lập
phương- Hình lăng trụ
đứng
4
Góc và
đường
thẳng
Các góc ở vị trí đặc
biệt
Tia phân giác.
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TL8)
1đ
Tổng
%
điểm
1
1
(TN1)
0,25đ
0, 5
1
(TN2)
0,25đ
1
(TN3)
0,25đ
1
(TN10
)
0,25đ
2
(TN4,5)
0,5đ
0,5
3,75
1
Hai đường thẳng
thẳng song song.
Định lí và chứng minh
định lí.
song
song
(16
tiết)
5
6
Một số
yếu tố
thống
kê.
(12 tiết)
Các đại
lượng tỉ
lệ(5
tiết)
1
(TN11
)
0,25đ
1
(TN6)
0,25đ
Thu thập và phân loại
dữ liệu.
1
(TL6)
1đ
1
(TN12
)
0,25đ
Mô tả và biểu diễn dữ
2TN
liệu trên các bảng,
(TN7,8)
biểu đồ hình quạt tròn,
0,5đ
đoạn thẳng.
Tỉ lệ thức- dãy tỉ số
1TN
bằng nhau
(TN9)
0,25đ
Đại lượng tỉ lệ thuận
Tổng: Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
(TL2,3)
1,75đ
1TL
(TL1)
0,75đ
3
2 TL
(TL4,5)
1,5đ
1,25
10
3đ
30%
7
4đ
40%
70%
1
(TL7)
1đ
2
2đ
20%
30%
1
1đ
10%
10đ
100%
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
2
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng
1
Số hữu
tỉ
Nhận biết:
SỐ - ĐAI SỐ
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
số hữu tỉ.
Số hữu tỉ
và tập hợp
các số hữu
tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu
tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
Các phép
tính với số
hữu tỉ
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
hữu tỉ.
3
cao
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)gắn với các phép tính về số hữu
tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo đạc,...).
1TL
(TL8)
Vận dụng cao:
2
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
Số thực
Nhận biết:
Căn bậc
hai số học
Số vô tỉ.
Số thực
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học
của một số không âm.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay
1TN
(TN1)
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
4
1TN
(TN2)
thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được
số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn
cứ vào độ chính xác cho trước
3
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
lập phương.
Hình hộp
chữ nhật
và hình
lập
phương
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
5
1TN
(TN
10)
Nhận biết
Lăng trụ
đứngtam
giác, lăng
trụ đứng
tứ giác
4
Góc và
đường
thẳng
song
song
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
1TN
(TN3)
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác
Nhận biết :
Góc ở vị
trí đặc
biệt. Tia
phân giác
của một
góc
Hai đường
thẳng
song song.
Tiên đề
Euclid về
đường
thẳng
song song
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
1TN
(TN4)
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
1TN
(TN5)
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một
góc bằng dụng cụ học tập
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng
song song.
1TN
(TN6)
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
6
1TN
(TN11
)
2TL
(TL2,3
)
trong.
Nhận biết:
Khái niệm
định lí,
chứng
minh một
định lí
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Thông hiểu:
-Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
1 TL
(TL 6)
Vận dụng:
-Chứng minh được một định lí;
5
Thu
thập và
tổ chức
dữ liệu
Thu thập,
phân loại,
biểu diễn
dữ liệu
theo các
tiêu chí
cho trước
Thông hiểu :
1TN
(TN
12)
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các
tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính
đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính
hợp lí của các quảng cáo;...).
Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những
nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các
môn học khác và trong thực tiễn.
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu
trên các
bảng, biểu
đồ
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
7
2TN
(TN 7,8)
1TL
(TL1)
2 TL
(TL4,5
)
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ
thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
6
Các đại
lượng tỉ
lệ
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
lệ thức.
Tỉ lệ thức
Tính chất
của dãy tỉ
số bằng
nhau.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong
giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các
phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
8
1TN
(TN 9)
Vận dụng:
Giải toán
về đại
lượng tỉ lệ
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
phẩm thu được và năng suất lao động,...).
9
1 TL
(TL7)
1C. ĐỀ 1
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1[NB_TN1].Căn bậc hai số học của 9 là :
A. 3
B. 81
C. -3
D. -81
Câu 2[NB_TN2]. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn được dưới dạng số thập
phân hữu hạn là:
Câu 3.[TH_TN 10] Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 6;
B.8;
C. 12 ;
D. 24 .
B
A
D
C
A
D
,
,
B
,
4 cm
3cm
C
,
2cm
Câu 4.[NB_ TN3] Cho hình lăng trụ đứng tam giác, các mặt bên của nó là:
A. Tam giác ;
C. Hình chữ nhật ;
Câu 5. [NB_ TN4] Cho
bằng ?
A. 650.
B. 250.
B. Tứ giác;
D. Hình vuông.
và
là 2 góc kề bù. Biết
C. 750
, số đo
D. 1550.
Câu 6. [NB_ TN5] Cho
, Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng ?
0
0
0
0
A. 35 .
B. 30 .
C. 40
D. 140 .
Câu 7. [NB_TN6] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng
song song với đường thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A. chỉ có một .
B. có 2 đường thẳng.
C. có 3 đường thẳng.
D. có vô số đường thẳng.
Câu 8. [TH_TN11] Cho một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Khi đó số
cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9. [NB_TN7] Biểu đồ quạt tròn dùng để :
10
So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại.
So sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu.
Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian.
Biểu diễn sự chênh lệch giữa các đối tượng.
Câu 10. [NB_TN8]Đâu không là yếu tố của một biểu đồ đoạn thẳng.
A. Trục ngang.
B. Các đoạn thẳng.
C. Đường chéo.
D. Tên biểu đồ.
Câu 11. [TH_TN12]Bảng thống kê dưới đây biểu diễn dữ liệu về chi
tiêu của gia đình bạn Lan.
Mục chi tiêu
Liệt kê chi tiết
Tỉ lệ phần trăm
Chi tiêu thiết yếu
Ăn ở đi lại, hóa đơn tiện ích
50%
Chi tiêu tài chính
Trả nợ, tiết kiệm, dự phòng
20%
Chi tiêu cá nhân
Du lịch, giải trí, mua sắm
30%
A.
B.
C.
D.
Dữ liệu định tính thu được là:
A. Mục chi tiêu.
B. Liệt kê chi tiết.
C. Tỉ lệ phần trăm.
D. Mục chi tiêu, liệt kê chi tiết.
Câu 12. [NB_TN9] Tỉ lệ thức đúng từ đẳng thức 3x = 2y là:
A. x:2 = y:3
B. x:2 = 3:y
C. y:2 = x:3
D. 2 : x = y : 3
Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
Câu 13:(2,25 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi.
11
a) [NB_TL1] Biểu đổ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì? Đơn vị thời gian là gì?
b) [TH_TL4] Tháng nào có số liệu cao nhất? Tháng nào có số liệu thấp nhất?
c) [TH_TL5] Số liệu tăng trong những khoảng thời gian nào?Số liệu giảm trong
những khoảng thời gian nào?
Câu 14[VD_TL6]: (1,0 điểm)Chöùng minh ñịnh lí: Neáu Om vaø On laø hai tia phaân
giaùc cuûa hai goùc keà buø thì goùc mOn laø goùc vuoâng.
Câu 15: [VDC_TL8] (1 điểm) Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá
vốn mỗi cái là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán được 60 cái áo , mỗi cái lãi 25% so
với giá vốn, 40 cái áo còn lại bán lỗ 5% mỗi cái so với giá vốn. Hỏi sau khi bán hết
100 cái áo thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?
Câu16 [VD_TL7] (1điểm): Số cây trồng được của lớp 7A, 7B tỉ lệ thuận với số
học sinh của lớp, biết số học sinh của hai lớp lần lượt là 28 và 32 bạn. Tính số cây
trồng được của mỗi lớp. Biết cả hai lớp trồng được 300 cây.
Câu 17. (1,75 điểm)Cho hình vẽ
a) [TH_TL2] Chứng minh AB// CD
b) [TH_TL3] Tính
12
1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
A
2
B
3
D
4
C
5
D
6
A
7
A
8
C
9
B
10
C
11
D
12
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Lời giải
13a
Biểu đồ biểu diễn các thông tin về lượng mưa trung bình trong 12
(0,75đ) tháng năm 2021 tại Hà Nội (đơn vị: mm).
Đơn vị thời gian là tháng.
13b
Tháng 8 có số liệu cao nhất (318 mm). Tháng 1 có số liệu thấp
(0,5đ)
nhất (19 mm).
13c
(1đ)
14
(1đ)
Số liệu tăng trong khoảng từ tháng 1 đến tháng 8 (tăng từ 19 mm
lên 318 mm).
Số liệu giảm trong khoảng từ tháng 8 đến tháng 12 (giảm từ 318
mm xuống 23 mm).
Điểm
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
keà buø
Om laø phaân giaùc
GT On laø phaân giaùc
KL
* CM :
(vì Om laø phaân giaùc
( On laø phaân giaùc
)
)
Töø (1) vaø (2) ta coù:
=>
13
(1)
(2)
0,25
0,25
=>
15
(1,0đ)
Tiền bán hết 100 cái áo :
60.200 000.125% +40.200 000.95% = 22 600 000 (đồng)
0,5
Tiền lời sau khi bán hết 100 cái áo :
22 600 000 – 100.200 000 = 2 600 000 (đồng)
16
(1đ)
Gọi số cây (cây)trồng được của 7A và 7B lần lượt là x và y ( x,y là
số tự nhiên khác 0)
Do số cây trồng được và số người trong tổ tỉ lệ thuận với nhau nên
ta có:
0,5
0,25
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
0,25
= 5 Þ x = 5.28 =140
0,25
= 5 Þ y = 5.32 = 160
Vậy số cây 2 lớp lần lượt là 140 và 160 cây
17
17a
(1 đ)
17b
(0,75đ)
Ta có AB AC (gt)
CD AC (gt)
AB // CD
Ta có
(vì AB // CD)
hay
---Hết---
14
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
1C. ĐỀ 2
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1[NB_TN1].Căn bậc hai số học của 16 là :
B. 4
B. 6
C. -4
D. -16
Câu 2[NB_TN2]. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn được dưới dạng số thập
phân hữu hạn là:
Câu 3.[TH_TN 10] Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 6;
B.8;
C. 12 ;
D. 24 .
B
A
D
C
A
D
,
,
B
,
4 cm
3cm
C
,
2cm
Câu 4.[NB_ TN3] Cho hình lăng trụ đứng tam giác, các mặt đáy của nó là:
B. Hình chữ nhật;
D. Tam giác;
Câu 5. [NB_ TN4] Cho
bằng ?
A. 650.
B. 1550.
B. Tứ giác;
D. Hình vuông.
và
là 2 góc kề bù. Biết
C. 750
, số đo
D. 250.
Câu 6. [NB_ TN5] Cho
, Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng ?
A. 500.
B. 300.
C. 400
D. 1400.
Câu 7. [NB_TN6] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng
song song với đường thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A. chỉ có một .
B. có 2 đường thẳng.
C. có 3 đường thẳng.
D. có vô số đường thẳng.
15
Câu 8. [TH_TN11] Cho một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Khi đó số
cặp góc so le trong bằng nhau được tạo thành là :
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 9. [NB_TN7] Biểu đồ quạt tròn dùng để :
A .So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại.
B.So sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu.
C.Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian.
D.Biểu diễn sự chênh lệch giữa các đối tượng.
Câu 10. [NB_TN8]Đâu không là yếu tố của một biểu đồ đoạn thẳng.
A.Trục ngang.
B.Các đoạn thẳng.
C.Đường chéo.
D.Tên biểu đồ.
Câu 11. [TH_TN12]Bảng thống kê dưới đây biểu diễn dữ liệu về chi
tiêu của gia đình bạn Lan.
Mục chi tiêu
Chi tiêu thiết yếu
Chi tiêu tài chính
Chi tiêu cá nhân
Liệt kê chi tiết
Ăn ở đi lại ,hóa đơn tiện ích
Trả nợ ,tiết kiệm ,dự phòng
Du lịch ,giải trí ,mua sắm
Dữ liệu định tính thu được là:
A.Mục chi tiêu.
B.Liệt kê chi tiết.
C.Tỉ lệ phần trăm.
D.Mục chi tiêu, liệt kê chi tiết.
Câu 12. [NB_TN9] Tỉ lệ thức đúng từ đẳng thức x = 2y là:
A.x:2 = y
B.x:2 = 1:y
C.y:2 = x
16
Tỉ lệ phần trăm
50%
20%
30%
D.2 : x = y : 1
Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
Câu 13:(2,25 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi.
a) [NB_TL1] Biểu đổ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì? Đơn vị thời gian là gì?
b) [TH_TL4] Tháng nào có số liệu cao nhất? Tháng nào có số liệu thấp nhất?
c) [TH_TL5] Số liệu tăng trong những khoảng thời gian nào?Số liệu giảm trong
những khoảng thời gian nào?
Câu 14[VD_TL6]: (1,0 điểm)Chöùng minh ñịnh lí: Neáu Om vaø On laø hai tia phaân
giaùc cuûa hai goùc keà buø thì goùc mOn laø goùc vuoâng.
Câu 15: [VDC_TL8] (1 điểm) Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá
vốn mỗi cái là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán được 70 cái áo , mỗi cái lãi 20% so
với giá vốn, 30 cái áo còn lại bán lỗ 10% mỗi cái so với giá vốn. Hỏi sau khi bán hết
100 cái áo thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?
Câu16 [VD_TL7] (1điểm): Số cây trồng được của tồ 1,tổ 2 tỉ lệ thuận với số bạn
của tồ, biết số học sinh của hai tổ lần lượt là 7 và 8 bạn. Tính số cây trồng được của
mỗi tổ. Biết cả hai tổ trồng được 75 cây.
Câu 17. (1,75 điểm)Cho hình vẽ
17
c) [TH_TL2] Chứng minh AB// CD
d) [TH_TL3] Tính
1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
A
2
B
3
D
4
C
5
D
6
A
7
A
8
C
9
B
10
C
11
D
12
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Lời giải
13a
Biểu đồ biểu diễn các thông tin về lượng mưa trung bình trong 12
(0,75đ) tháng năm 2021 tại Hà Nội (đơn vị: mm).
Đơn vị thời gian là tháng.
13b
Tháng 8 có số liệu cao nhất (318 mm). Tháng 1 có số liệu thấp
(0,5đ)
nhất (19 mm).
13c
(1đ)
14
(1đ)
Số liệu tăng trong khoảng từ tháng 1 đến tháng 8 (tăng từ 19 mm
lên 318 mm).
Số liệu giảm trong khoảng từ tháng 8 đến tháng 12 (giảm từ 318
mm xuống 23 mm).
Điểm
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
keà buø
Om laø phaân giaùc
GT On laø phaân giaùc
KL
18
* CM :
(vì Om laø phaân giaùc
( On laø phaân giaùc
)
)
(1)
(2)
0,25
0,25
Töø (1) vaø (2) ta coù:
=>
=>
15
(1,0đ)
Tiền bán hết 100 cái áo :
70.200 000.120% +30.200 000.90% = 22 200 000 (đồng)
0,5
Tiền lời sau khi bán hết 100 cái áo :
22 200 000 – 100.200 000 = 2 200 000 (đồng)
16
(1đ)
Gọi số cây (cây)trồng được của tổ 1 và tổ 2 lần lượt là x và y ( x,y
là số tự nhiên khác 0)
Do số cây trồng được và số người trong tổ tỉ lệ thuận với nhau nên
ta có:
0,5
0,25
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
0,25
= 5 Þ x = 5.7 = 35
0,25
= 5 Þ y = 5.8 = 40
Vậy số cây 2 tổ lần lượt là 35 và 40 cây
19
17
17a
(1 đ)
17b
(0,75đ)
Ta có AB AC (gt)
CD AC (gt)
AB // CD
Ta có
(vì AB // CD)
hay
20
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
T
T
1
Nội dung/Đơn vị kiến
Chủ đề
thức
Số hữu tỉ. Các phép
tính với số hữu tỉ.
Luỹ thừa của một số
Số hữu
hữu tỉ. Quy tắc dấu
tỉ
ngoặc quy tắc chuyển
(15 tiết)
vế
Số vô tỉ , căn bậc hai
số học
2
Số thực
(11
tiết)
3
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
(9 tiết)
Số thực. Giá trị tuyệt
đối của một số thực
Làm tròn số và ước
lượng kết quả
Hình hộp chữ nhậtHình lập phươngHình lăng trụ đứng
Diện tích xung quanh
và thể tích của Hình
hộp chữ nhật-Hình lập
phương- Hình lăng trụ
đứng
4
Góc và
đường
thẳng
Các góc ở vị trí đặc
biệt
Tia phân giác.
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TL8)
1đ
Tổng
%
điểm
1
1
(TN1)
0,25đ
0, 5
1
(TN2)
0,25đ
1
(TN3)
0,25đ
1
(TN10
)
0,25đ
2
(TN4,5)
0,5đ
0,5
3,75
1
Hai đường thẳng
thẳng song song.
Định lí và chứng minh
định lí.
song
song
(16
tiết)
5
6
Một số
yếu tố
thống
kê.
(12 tiết)
Các đại
lượng tỉ
lệ(5
tiết)
1
(TN11
)
0,25đ
1
(TN6)
0,25đ
Thu thập và phân loại
dữ liệu.
1
(TL6)
1đ
1
(TN12
)
0,25đ
Mô tả và biểu diễn dữ
2TN
liệu trên các bảng,
(TN7,8)
biểu đồ hình quạt tròn,
0,5đ
đoạn thẳng.
Tỉ lệ thức- dãy tỉ số
1TN
bằng nhau
(TN9)
0,25đ
Đại lượng tỉ lệ thuận
Tổng: Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
(TL2,3)
1,75đ
1TL
(TL1)
0,75đ
3
2 TL
(TL4,5)
1,5đ
1,25
10
3đ
30%
7
4đ
40%
70%
1
(TL7)
1đ
2
2đ
20%
30%
1
1đ
10%
10đ
100%
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
2
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng
1
Số hữu
tỉ
Nhận biết:
SỐ - ĐAI SỐ
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
số hữu tỉ.
Số hữu tỉ
và tập hợp
các số hữu
tỉ. Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu
tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
Các phép
tính với số
hữu tỉ
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
hữu tỉ.
3
cao
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc)gắn với các phép tính về số hữu
tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo đạc,...).
1TL
(TL8)
Vận dụng cao:
2
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
Số thực
Nhận biết:
Căn bậc
hai số học
Số vô tỉ.
Số thực
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học
của một số không âm.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
hai số học của một số nguyên dương bằng máy
tính cầm tay
1TN
(TN1)
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
thập phân vô hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
4
1TN
(TN2)
thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được
số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn
cứ vào độ chính xác cho trước
3
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
lập phương.
Hình hộp
chữ nhật
và hình
lập
phương
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
5
1TN
(TN
10)
Nhận biết
Lăng trụ
đứngtam
giác, lăng
trụ đứng
tứ giác
4
Góc và
đường
thẳng
song
song
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
1TN
(TN3)
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác
Nhận biết :
Góc ở vị
trí đặc
biệt. Tia
phân giác
của một
góc
Hai đường
thẳng
song song.
Tiên đề
Euclid về
đường
thẳng
song song
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
1TN
(TN4)
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
1TN
(TN5)
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một
góc bằng dụng cụ học tập
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng
song song.
1TN
(TN6)
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
6
1TN
(TN11
)
2TL
(TL2,3
)
trong.
Nhận biết:
Khái niệm
định lí,
chứng
minh một
định lí
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Thông hiểu:
-Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
1 TL
(TL 6)
Vận dụng:
-Chứng minh được một định lí;
5
Thu
thập và
tổ chức
dữ liệu
Thu thập,
phân loại,
biểu diễn
dữ liệu
theo các
tiêu chí
cho trước
Thông hiểu :
1TN
(TN
12)
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các
tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính
đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính
hợp lí của các quảng cáo;...).
Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những
nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các
môn học khác và trong thực tiễn.
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu
trên các
bảng, biểu
đồ
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác
nhau cho một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
7
2TN
(TN 7,8)
1TL
(TL1)
2 TL
(TL4,5
)
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ
thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn
(cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
6
Các đại
lượng tỉ
lệ
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
lệ thức.
Tỉ lệ thức
Tính chất
của dãy tỉ
số bằng
nhau.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong
giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các
phần tỉ lệ với các số cho trước,...).
8
1TN
(TN 9)
Vận dụng:
Giải toán
về đại
lượng tỉ lệ
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
phẩm thu được và năng suất lao động,...).
9
1 TL
(TL7)
1C. ĐỀ 1
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1[NB_TN1].Căn bậc hai số học của 9 là :
A. 3
B. 81
C. -3
D. -81
Câu 2[NB_TN2]. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn được dưới dạng số thập
phân hữu hạn là:
Câu 3.[TH_TN 10] Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 6;
B.8;
C. 12 ;
D. 24 .
B
A
D
C
A
D
,
,
B
,
4 cm
3cm
C
,
2cm
Câu 4.[NB_ TN3] Cho hình lăng trụ đứng tam giác, các mặt bên của nó là:
A. Tam giác ;
C. Hình chữ nhật ;
Câu 5. [NB_ TN4] Cho
bằng ?
A. 650.
B. 250.
B. Tứ giác;
D. Hình vuông.
và
là 2 góc kề bù. Biết
C. 750
, số đo
D. 1550.
Câu 6. [NB_ TN5] Cho
, Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng ?
0
0
0
0
A. 35 .
B. 30 .
C. 40
D. 140 .
Câu 7. [NB_TN6] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng
song song với đường thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A. chỉ có một .
B. có 2 đường thẳng.
C. có 3 đường thẳng.
D. có vô số đường thẳng.
Câu 8. [TH_TN11] Cho một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Khi đó số
cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9. [NB_TN7] Biểu đồ quạt tròn dùng để :
10
So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại.
So sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu.
Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian.
Biểu diễn sự chênh lệch giữa các đối tượng.
Câu 10. [NB_TN8]Đâu không là yếu tố của một biểu đồ đoạn thẳng.
A. Trục ngang.
B. Các đoạn thẳng.
C. Đường chéo.
D. Tên biểu đồ.
Câu 11. [TH_TN12]Bảng thống kê dưới đây biểu diễn dữ liệu về chi
tiêu của gia đình bạn Lan.
Mục chi tiêu
Liệt kê chi tiết
Tỉ lệ phần trăm
Chi tiêu thiết yếu
Ăn ở đi lại, hóa đơn tiện ích
50%
Chi tiêu tài chính
Trả nợ, tiết kiệm, dự phòng
20%
Chi tiêu cá nhân
Du lịch, giải trí, mua sắm
30%
A.
B.
C.
D.
Dữ liệu định tính thu được là:
A. Mục chi tiêu.
B. Liệt kê chi tiết.
C. Tỉ lệ phần trăm.
D. Mục chi tiêu, liệt kê chi tiết.
Câu 12. [NB_TN9] Tỉ lệ thức đúng từ đẳng thức 3x = 2y là:
A. x:2 = y:3
B. x:2 = 3:y
C. y:2 = x:3
D. 2 : x = y : 3
Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
Câu 13:(2,25 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi.
11
a) [NB_TL1] Biểu đổ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì? Đơn vị thời gian là gì?
b) [TH_TL4] Tháng nào có số liệu cao nhất? Tháng nào có số liệu thấp nhất?
c) [TH_TL5] Số liệu tăng trong những khoảng thời gian nào?Số liệu giảm trong
những khoảng thời gian nào?
Câu 14[VD_TL6]: (1,0 điểm)Chöùng minh ñịnh lí: Neáu Om vaø On laø hai tia phaân
giaùc cuûa hai goùc keà buø thì goùc mOn laø goùc vuoâng.
Câu 15: [VDC_TL8] (1 điểm) Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá
vốn mỗi cái là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán được 60 cái áo , mỗi cái lãi 25% so
với giá vốn, 40 cái áo còn lại bán lỗ 5% mỗi cái so với giá vốn. Hỏi sau khi bán hết
100 cái áo thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?
Câu16 [VD_TL7] (1điểm): Số cây trồng được của lớp 7A, 7B tỉ lệ thuận với số
học sinh của lớp, biết số học sinh của hai lớp lần lượt là 28 và 32 bạn. Tính số cây
trồng được của mỗi lớp. Biết cả hai lớp trồng được 300 cây.
Câu 17. (1,75 điểm)Cho hình vẽ
a) [TH_TL2] Chứng minh AB// CD
b) [TH_TL3] Tính
12
1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
A
2
B
3
D
4
C
5
D
6
A
7
A
8
C
9
B
10
C
11
D
12
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Lời giải
13a
Biểu đồ biểu diễn các thông tin về lượng mưa trung bình trong 12
(0,75đ) tháng năm 2021 tại Hà Nội (đơn vị: mm).
Đơn vị thời gian là tháng.
13b
Tháng 8 có số liệu cao nhất (318 mm). Tháng 1 có số liệu thấp
(0,5đ)
nhất (19 mm).
13c
(1đ)
14
(1đ)
Số liệu tăng trong khoảng từ tháng 1 đến tháng 8 (tăng từ 19 mm
lên 318 mm).
Số liệu giảm trong khoảng từ tháng 8 đến tháng 12 (giảm từ 318
mm xuống 23 mm).
Điểm
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
keà buø
Om laø phaân giaùc
GT On laø phaân giaùc
KL
* CM :
(vì Om laø phaân giaùc
( On laø phaân giaùc
)
)
Töø (1) vaø (2) ta coù:
=>
13
(1)
(2)
0,25
0,25
=>
15
(1,0đ)
Tiền bán hết 100 cái áo :
60.200 000.125% +40.200 000.95% = 22 600 000 (đồng)
0,5
Tiền lời sau khi bán hết 100 cái áo :
22 600 000 – 100.200 000 = 2 600 000 (đồng)
16
(1đ)
Gọi số cây (cây)trồng được của 7A và 7B lần lượt là x và y ( x,y là
số tự nhiên khác 0)
Do số cây trồng được và số người trong tổ tỉ lệ thuận với nhau nên
ta có:
0,5
0,25
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
0,25
= 5 Þ x = 5.28 =140
0,25
= 5 Þ y = 5.32 = 160
Vậy số cây 2 lớp lần lượt là 140 và 160 cây
17
17a
(1 đ)
17b
(0,75đ)
Ta có AB AC (gt)
CD AC (gt)
AB // CD
Ta có
(vì AB // CD)
hay
---Hết---
14
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
1C. ĐỀ 2
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1[NB_TN1].Căn bậc hai số học của 16 là :
B. 4
B. 6
C. -4
D. -16
Câu 2[NB_TN2]. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn được dưới dạng số thập
phân hữu hạn là:
Câu 3.[TH_TN 10] Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 6;
B.8;
C. 12 ;
D. 24 .
B
A
D
C
A
D
,
,
B
,
4 cm
3cm
C
,
2cm
Câu 4.[NB_ TN3] Cho hình lăng trụ đứng tam giác, các mặt đáy của nó là:
B. Hình chữ nhật;
D. Tam giác;
Câu 5. [NB_ TN4] Cho
bằng ?
A. 650.
B. 1550.
B. Tứ giác;
D. Hình vuông.
và
là 2 góc kề bù. Biết
C. 750
, số đo
D. 250.
Câu 6. [NB_ TN5] Cho
, Ot là tia phân giác của
. Số đo
bằng ?
A. 500.
B. 300.
C. 400
D. 1400.
Câu 7. [NB_TN6] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng
song song với đường thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
A. chỉ có một .
B. có 2 đường thẳng.
C. có 3 đường thẳng.
D. có vô số đường thẳng.
15
Câu 8. [TH_TN11] Cho một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Khi đó số
cặp góc so le trong bằng nhau được tạo thành là :
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 9. [NB_TN7] Biểu đồ quạt tròn dùng để :
A .So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại.
B.So sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu.
C.Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian.
D.Biểu diễn sự chênh lệch giữa các đối tượng.
Câu 10. [NB_TN8]Đâu không là yếu tố của một biểu đồ đoạn thẳng.
A.Trục ngang.
B.Các đoạn thẳng.
C.Đường chéo.
D.Tên biểu đồ.
Câu 11. [TH_TN12]Bảng thống kê dưới đây biểu diễn dữ liệu về chi
tiêu của gia đình bạn Lan.
Mục chi tiêu
Chi tiêu thiết yếu
Chi tiêu tài chính
Chi tiêu cá nhân
Liệt kê chi tiết
Ăn ở đi lại ,hóa đơn tiện ích
Trả nợ ,tiết kiệm ,dự phòng
Du lịch ,giải trí ,mua sắm
Dữ liệu định tính thu được là:
A.Mục chi tiêu.
B.Liệt kê chi tiết.
C.Tỉ lệ phần trăm.
D.Mục chi tiêu, liệt kê chi tiết.
Câu 12. [NB_TN9] Tỉ lệ thức đúng từ đẳng thức x = 2y là:
A.x:2 = y
B.x:2 = 1:y
C.y:2 = x
16
Tỉ lệ phần trăm
50%
20%
30%
D.2 : x = y : 1
Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
Câu 13:(2,25 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi.
a) [NB_TL1] Biểu đổ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì? Đơn vị thời gian là gì?
b) [TH_TL4] Tháng nào có số liệu cao nhất? Tháng nào có số liệu thấp nhất?
c) [TH_TL5] Số liệu tăng trong những khoảng thời gian nào?Số liệu giảm trong
những khoảng thời gian nào?
Câu 14[VD_TL6]: (1,0 điểm)Chöùng minh ñịnh lí: Neáu Om vaø On laø hai tia phaân
giaùc cuûa hai goùc keà buø thì goùc mOn laø goùc vuoâng.
Câu 15: [VDC_TL8] (1 điểm) Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá
vốn mỗi cái là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán được 70 cái áo , mỗi cái lãi 20% so
với giá vốn, 30 cái áo còn lại bán lỗ 10% mỗi cái so với giá vốn. Hỏi sau khi bán hết
100 cái áo thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?
Câu16 [VD_TL7] (1điểm): Số cây trồng được của tồ 1,tổ 2 tỉ lệ thuận với số bạn
của tồ, biết số học sinh của hai tổ lần lượt là 7 và 8 bạn. Tính số cây trồng được của
mỗi tổ. Biết cả hai tổ trồng được 75 cây.
Câu 17. (1,75 điểm)Cho hình vẽ
17
c) [TH_TL2] Chứng minh AB// CD
d) [TH_TL3] Tính
1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
A
2
B
3
D
4
C
5
D
6
A
7
A
8
C
9
B
10
C
11
D
12
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Lời giải
13a
Biểu đồ biểu diễn các thông tin về lượng mưa trung bình trong 12
(0,75đ) tháng năm 2021 tại Hà Nội (đơn vị: mm).
Đơn vị thời gian là tháng.
13b
Tháng 8 có số liệu cao nhất (318 mm). Tháng 1 có số liệu thấp
(0,5đ)
nhất (19 mm).
13c
(1đ)
14
(1đ)
Số liệu tăng trong khoảng từ tháng 1 đến tháng 8 (tăng từ 19 mm
lên 318 mm).
Số liệu giảm trong khoảng từ tháng 8 đến tháng 12 (giảm từ 318
mm xuống 23 mm).
Điểm
0,5
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
keà buø
Om laø phaân giaùc
GT On laø phaân giaùc
KL
18
* CM :
(vì Om laø phaân giaùc
( On laø phaân giaùc
)
)
(1)
(2)
0,25
0,25
Töø (1) vaø (2) ta coù:
=>
=>
15
(1,0đ)
Tiền bán hết 100 cái áo :
70.200 000.120% +30.200 000.90% = 22 200 000 (đồng)
0,5
Tiền lời sau khi bán hết 100 cái áo :
22 200 000 – 100.200 000 = 2 200 000 (đồng)
16
(1đ)
Gọi số cây (cây)trồng được của tổ 1 và tổ 2 lần lượt là x và y ( x,y
là số tự nhiên khác 0)
Do số cây trồng được và số người trong tổ tỉ lệ thuận với nhau nên
ta có:
0,5
0,25
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
0,25
0,25
= 5 Þ x = 5.7 = 35
0,25
= 5 Þ y = 5.8 = 40
Vậy số cây 2 tổ lần lượt là 35 và 40 cây
19
17
17a
(1 đ)
17b
(0,75đ)
Ta có AB AC (gt)
CD AC (gt)
AB // CD
Ta có
(vì AB // CD)
hay
20
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
 





