LỜI CHÚC MỖI NGÀY

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    🌸 Kính gửi quý thầy cô và các em học sinh thân mến! Thư viện trường THCS Tân An trân trọng giới thiệu Trang học liệu trực tuyến tại địa chỉ: 👉 https://tvthcstanantphp.violet.vn/ Đây là không gian tri thức số – nơi thầy cô và học sinh có thể dễ dàng tìm thấy: 📘 Tài liệu học tập phong phú và cập nhật 📗 Bài giảng điện tử, sách tham khảo, truyện hay và tài nguyên mở 📙 Các hoạt động đọc sách – truyền thông thư viện – chia sẻ sáng tạo 💡 Hãy truy cập ngay để cùng khám phá, học tập và lan tỏa văn hóa đọc trong nhà trường! Thư viện số – Kết nối tri thức, thắp sáng tương lai! ✨

    Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg

    TẠI SAO? ĐIỀU CHÚNG MÌNH CHƯA BIẾT

    💕💕 Đọc một cuốn sách hay cũng giống như trò chuyện với một người bạn vĩ đại.” — Descartes💕Đọc sách – nuôi dưỡng tâm hồn, thắp sáng trí tuệ.💕

    Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Minh Hai
    Ngày gửi: 22h:00' 18-04-2023
    Dung lượng: 275.9 KB
    Số lượt tải: 1654
    Số lượt thích: 0 người
    1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

    T
    T

    1

    Nội dung/Đơn vị kiến
    Chủ đề
    thức
    Số hữu tỉ. Các phép
    tính với số hữu tỉ.
    Luỹ thừa của một số
    Số hữu
    hữu tỉ. Quy tắc dấu
    tỉ
    ngoặc quy tắc chuyển
    (15 tiết)
    vế

    Số vô tỉ , căn bậc hai
    số học
    2

    Số thực
    (11
    tiết)

    3

    Các
    hình
    khối
    trong
    thực
    tiễn
    (9 tiết)

    Số thực. Giá trị tuyệt
    đối của một số thực
    Làm tròn số và ước
    lượng kết quả
    Hình hộp chữ nhậtHình lập phươngHình lăng trụ đứng
    Diện tích xung quanh
    và thể tích của Hình
    hộp chữ nhật-Hình lập
    phương- Hình lăng trụ
    đứng

    4

    Góc và
    đường
    thẳng

    Các góc ở vị trí đặc
    biệt
    Tia phân giác.

    Nhận biết
    TNKQ
    TL

    Mức độ đánh giá
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL

    Vận dụng cao
    TNKQ
    TL
    1
    (TL8)


    Tổng
    %
    điểm

    1

    1
    (TN1)
    0,25đ

    0, 5

    1
    (TN2)
    0,25đ
    1
    (TN3)
    0,25đ

    1
    (TN10
    )
    0,25đ

    2
    (TN4,5)
    0,5đ

    0,5

    3,75
    1

    Hai đường thẳng
    thẳng song song.
    Định lí và chứng minh
    định lí.

    song
    song
    (16
    tiết)

    5

    6

    Một số
    yếu tố
    thống
    kê.
    (12 tiết)
    Các đại
    lượng tỉ
    lệ(5
    tiết)

    1
    (TN11
    )
    0,25đ

    1
    (TN6)
    0,25đ

    Thu thập và phân loại
    dữ liệu.

    1
    (TL6)


    1
    (TN12
    )
    0,25đ

    Mô tả và biểu diễn dữ
    2TN
    liệu trên các bảng,
    (TN7,8)
    biểu đồ hình quạt tròn,
    0,5đ
    đoạn thẳng.
    Tỉ lệ thức- dãy tỉ số
    1TN
    bằng nhau
    (TN9)
    0,25đ
    Đại lượng tỉ lệ thuận

    Tổng: Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    2
    (TL2,3)
    1,75đ

    1TL
    (TL1)
    0,75đ

    3

    2 TL
    (TL4,5)
    1,5đ

    1,25

    10

    30%

    7

    40%

    70%

    1
    (TL7)


    2

    20%

    30%

    1

    10%

    10đ
    100%

    1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
    TT

    Chương/Chủ đề

    Mức độ đánh giá
    Nhận biết
    2

    Số câu hỏi theo mức độ
    nhận thức
    Thông Vận
    Vận
    hiểu
    dụng
    dụng

    1

    Số hữu
    tỉ

    Nhận biết:

    SỐ - ĐAI SỐ

    – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
    số hữu tỉ.
    Số hữu tỉ
    và tập hợp
    các số hữu
    tỉ. Thứ tự
    trong tập
    hợp các số
    hữu tỉ

    – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
    – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
    – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu
    tỉ.
    Thông hiểu:
    – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
    Vận dụng:

    Các phép
    tính với số
    hữu tỉ

    – So sánh được hai số hữu tỉ.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
    nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
    phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
    cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
    – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
    tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
    hữu tỉ.

    3

    cao

    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
    chia trong tập hợp số hữu tỉ.
    – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
    phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
    tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính
    viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
    giản, quen thuộc)gắn với các phép tính về số hữu
    tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
    trong Vật lí, trong đo đạc,...).
    1TL
    (TL8)

    Vận dụng cao:

    2

    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
    hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
    số hữu tỉ.

    Số thực

    Nhận biết:
    Căn bậc
    hai số học

    Số vô tỉ.
    Số thực

    – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học
    của một số không âm.
    Thông hiểu:
    - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc
    hai số học của một số nguyên dương bằng máy
    tính cầm tay

    1TN
    (TN1)

    Nhận biết:
    – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số
    thập phân vô hạn tuần hoàn.
    – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
    4

    1TN
    (TN2)

    thực.
    – Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được
    số thực trên trục số trong trường hợp thuận lợi.
    – Nhận biết được số đối của một số thực.
    – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
    thực.
    – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số
    thực.
    Vận dụng:
    – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn
    cứ vào độ chính xác cho trước
    3

    Các
    hình
    khối
    trong
    thực
    tiễn

    Nhận biết
    Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
    góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
    lập phương.
    Hình hộp
    chữ nhật
    và hình
    lập
    phương

    Thông hiểu
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
    hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
    thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
    vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình
    lập phương,...).
    5

    1TN
    (TN
    10)

    Nhận biết

    Lăng trụ
    đứngtam
    giác, lăng
    trụ đứng
    tứ giác

    4

    Góc và
    đường
    thẳng
    song
    song

    – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình
    lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
    song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

    1TN
    (TN3)

    Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề thực
    tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
    quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
    trụ đứng tứ giác

    Nhận biết :
    Góc ở vị
    trí đặc
    biệt. Tia
    phân giác
    của một
    góc

    Hai đường
    thẳng
    song song.
    Tiên đề
    Euclid về
    đường
    thẳng
    song song

    – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
    góc kề bù, hai góc đối đỉnh).

    1TN
    (TN4)

    – Nhận biết được tia phân giác của một góc.

    1TN
    (TN5)

    – Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một
    góc bằng dụng cụ học tập
    Nhận biết:
    – Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng
    song song.

    1TN
    (TN6)

    Thông hiểu:
    – Mô tả được một số tính chất của hai đường
    thẳng song song.
    – Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
    thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le
    6

    1TN
    (TN11
    )
    2TL
    (TL2,3

    )

    trong.
    Nhận biết:
    Khái niệm
    định lí,
    chứng
    minh một
    định lí

    - Nhận biết được thế nào là một định lí.
    Thông hiểu:
    -Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
    1 TL
    (TL 6)

    Vận dụng:
    -Chứng minh được một định lí;

    5

    Thu
    thập và
    tổ chức
    dữ liệu

    Thu thập,
    phân loại,
    biểu diễn
    dữ liệu
    theo các
    tiêu chí
    cho trước

    Thông hiểu :

    1TN
    (TN
    12)

    – Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các
    tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính
    đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính
    hợp lí của các quảng cáo;...).
    Vận dụng:
    – Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân
    loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những
    nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các
    môn học khác và trong thực tiễn.

    Mô tả và
    biểu diễn
    dữ liệu
    trên các
    bảng, biểu
    đồ

    Nhận biết:
    – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác
    nhau cho một tập dữ liệu.
    Thông hiểu:
    7

    2TN
    (TN 7,8)
    1TL
    (TL1)

    2 TL
    (TL4,5
    )

    – Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ
    thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu
    đồ đoạn thẳng (line graph).
    Vận dụng:
    – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng,
    biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn
    (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
    graph).
    6

    Các đại
    lượng tỉ
    lệ

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ
    lệ thức.
    Tỉ lệ thức
    Tính chất
    của dãy tỉ
    số bằng
    nhau.

    – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.

    Vận dụng:
    – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong
    giải toán.
    – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng
    nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các
    phần tỉ lệ với các số cho trước,...).

    8

    1TN
    (TN 9)

    Vận dụng:
    Giải toán
    về đại
    lượng tỉ lệ

    – Giải được một số bài toán đơn giản về đại
    lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản
    phẩm thu được và năng suất lao động,...).

    9

    1 TL
    (TL7)

    1C. ĐỀ 1
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
    Môn: TOÁN – Lớp 7
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    Câu 1[NB_TN1].Căn bậc hai số học của 9 là :
    A. 3
    B. 81
    C. -3

    D. -81

    Câu 2[NB_TN2]. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn được dưới dạng số thập
    phân hữu hạn là:

    Câu 3.[TH_TN 10] Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
    A. 6;
    B.8;
    C. 12 ;
    D. 24 .
    B

    A
    D

    C

    A
    D

    ,

    ,
    B

    ,

    4 cm

    3cm

    C

    ,

    2cm

    Câu 4.[NB_ TN3] Cho hình lăng trụ đứng tam giác, các mặt bên của nó là:
    A. Tam giác ;
    C. Hình chữ nhật ;

    Câu 5. [NB_ TN4] Cho
    bằng ?
    A. 650.
    B. 250.

    B. Tứ giác;
    D. Hình vuông.


    là 2 góc kề bù. Biết
    C. 750

    , số đo

    D. 1550.

    Câu 6. [NB_ TN5] Cho
    , Ot là tia phân giác của
    . Số đo
    bằng ?
    0
    0
    0
    0
    A. 35 .
    B. 30 .
    C. 40
    D. 140 .
    Câu 7. [NB_TN6] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng
    song song với đường thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
    A. chỉ có một .
    B. có 2 đường thẳng.
    C. có 3 đường thẳng.
    D. có vô số đường thẳng.
    Câu 8. [TH_TN11] Cho một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Khi đó số
    cặp góc đồng vị bằng nhau được tạo thành là :
    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5
    Câu 9. [NB_TN7] Biểu đồ quạt tròn dùng để :
    10

    So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại.
    So sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu.
    Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian.
    Biểu diễn sự chênh lệch giữa các đối tượng.
    Câu 10. [NB_TN8]Đâu không là yếu tố của một biểu đồ đoạn thẳng.
    A. Trục ngang.
    B. Các đoạn thẳng.
    C. Đường chéo.
    D. Tên biểu đồ.
    Câu 11. [TH_TN12]Bảng thống kê dưới đây biểu diễn dữ liệu về chi
    tiêu của gia đình bạn Lan.
    Mục chi tiêu
    Liệt kê chi tiết
    Tỉ lệ phần trăm
    Chi tiêu thiết yếu
    Ăn ở đi lại, hóa đơn tiện ích
    50%
    Chi tiêu tài chính
    Trả nợ, tiết kiệm, dự phòng
    20%
    Chi tiêu cá nhân
    Du lịch, giải trí, mua sắm
    30%
    A.
    B.
    C.
    D.

    Dữ liệu định tính thu được là:
    A. Mục chi tiêu.
    B. Liệt kê chi tiết.
    C. Tỉ lệ phần trăm.
    D. Mục chi tiêu, liệt kê chi tiết.

    Câu 12. [NB_TN9] Tỉ lệ thức đúng từ đẳng thức 3x = 2y là:
    A. x:2 = y:3
    B. x:2 = 3:y
    C. y:2 = x:3
    D. 2 : x = y : 3

    Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
    Câu 13:(2,25 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi.

    11

    a) [NB_TL1] Biểu đổ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì? Đơn vị thời gian là gì?
    b) [TH_TL4] Tháng nào có số liệu cao nhất? Tháng nào có số liệu thấp nhất?
    c) [TH_TL5] Số liệu tăng trong những khoảng thời gian nào?Số liệu giảm trong
    những khoảng thời gian nào?
    Câu 14[VD_TL6]: (1,0 điểm)Chöùng minh ñịnh lí: Neáu Om vaø On laø hai tia phaân
    giaùc cuûa hai goùc keà buø thì goùc mOn laø goùc vuoâng.
    Câu 15: [VDC_TL8] (1 điểm) Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá
    vốn mỗi cái là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán được 60 cái áo , mỗi cái lãi 25% so
    với giá vốn, 40 cái áo còn lại bán lỗ 5% mỗi cái so với giá vốn. Hỏi sau khi bán hết
    100 cái áo thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?

    Câu16 [VD_TL7] (1điểm): Số cây trồng được của lớp 7A, 7B tỉ lệ thuận với số

    học sinh của lớp, biết số học sinh của hai lớp lần lượt là 28 và 32 bạn. Tính số cây
    trồng được của mỗi lớp. Biết cả hai lớp trồng được 300 cây.
    Câu 17. (1,75 điểm)Cho hình vẽ

    a) [TH_TL2] Chứng minh AB// CD
    b) [TH_TL3] Tính
    12

    1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
    Môn : Toán – Lớp: 7
    I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
    Câu
    Đáp án

    1
    A

    2
    B

    3
    D

    4
    C

    5
    D

    6
    A

    7
    A

    8
    C

    9
    B

    10
    C

    11
    D

    12
    A

    II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
    Câu
    Lời giải
    13a
    Biểu đồ biểu diễn các thông tin về lượng mưa trung bình trong 12
    (0,75đ) tháng năm 2021 tại Hà Nội (đơn vị: mm).
    Đơn vị thời gian là tháng.
    13b
    Tháng 8 có số liệu cao nhất (318 mm). Tháng 1 có số liệu thấp
    (0,5đ)
    nhất (19 mm).
    13c
    (1đ)

    14
    (1đ)

    Số liệu tăng trong khoảng từ tháng 1 đến tháng 8 (tăng từ 19 mm
    lên 318 mm).
    Số liệu giảm trong khoảng từ tháng 8 đến tháng 12 (giảm từ 318
    mm xuống 23 mm).

    Điểm
    0,5
    0,25

    0,5

    0,5
    0,5

    0,25
    0,25

    keà buø
    Om laø phaân giaùc
    GT On laø phaân giaùc
    KL
    * CM :
    (vì Om laø phaân giaùc
    ( On laø phaân giaùc

    )
    )

    Töø (1) vaø (2) ta coù:
    =>
    13

    (1)
    (2)

    0,25

    0,25

    =>

    15
    (1,0đ)

    Tiền bán hết 100 cái áo :
    60.200 000.125% +40.200 000.95% = 22 600 000 (đồng)

    0,5

    Tiền lời sau khi bán hết 100 cái áo :
    22 600 000 – 100.200 000 = 2 600 000 (đồng)
    16
    (1đ)

    Gọi số cây (cây)trồng được của 7A và 7B lần lượt là x và y ( x,y là
    số tự nhiên khác 0)
    Do số cây trồng được và số người trong tổ tỉ lệ thuận với nhau nên
    ta có:

    0,5
    0,25

    Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    0,25
    0,25

    = 5 Þ x = 5.28 =140

    0,25

    = 5 Þ y = 5.32 = 160
    Vậy số cây 2 lớp lần lượt là 140 và 160 cây

    17

    17a
    (1 đ)
    17b
    (0,75đ)

    Ta có AB AC (gt)
    CD AC (gt)
    AB // CD
    Ta có

    (vì AB // CD)

    hay
    ---Hết---

    14

    0,25
    0,25
    0,5
    0,25
    0,25
    0,25

    1C. ĐỀ 2
    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
    Môn: TOÁN – Lớp 7
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    Câu 1[NB_TN1].Căn bậc hai số học của 16 là :
    B. 4
    B. 6
    C. -4

    D. -16

    Câu 2[NB_TN2]. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn được dưới dạng số thập
    phân hữu hạn là:

    Câu 3.[TH_TN 10] Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
    A. 6;
    B.8;
    C. 12 ;
    D. 24 .
    B

    A
    D

    C

    A
    D

    ,

    ,
    B

    ,

    4 cm

    3cm

    C

    ,

    2cm

    Câu 4.[NB_ TN3] Cho hình lăng trụ đứng tam giác, các mặt đáy của nó là:
    B. Hình chữ nhật;
    D. Tam giác;

    Câu 5. [NB_ TN4] Cho
    bằng ?
    A. 650.
    B. 1550.

    B. Tứ giác;
    D. Hình vuông.


    là 2 góc kề bù. Biết
    C. 750

    , số đo
    D. 250.

    Câu 6. [NB_ TN5] Cho
    , Ot là tia phân giác của
    . Số đo
    bằng ?
    A. 500.
    B. 300.
    C. 400
    D. 1400.
    Câu 7. [NB_TN6] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng
    song song với đường thẳng a (Chọn cụm từ để điền vào dấu ……)
    A. chỉ có một .
    B. có 2 đường thẳng.
    C. có 3 đường thẳng.
    D. có vô số đường thẳng.
    15

    Câu 8. [TH_TN11] Cho một đường thẳng cắt 2 đường thẳng song song. Khi đó số
    cặp góc so le trong bằng nhau được tạo thành là :
    A. 4
    B. 3
    C. 2
    D. 5
    Câu 9. [NB_TN7] Biểu đồ quạt tròn dùng để :
    A .So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại.
    B.So sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu.
    C.Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian.
    D.Biểu diễn sự chênh lệch giữa các đối tượng.
    Câu 10. [NB_TN8]Đâu không là yếu tố của một biểu đồ đoạn thẳng.
    A.Trục ngang.
    B.Các đoạn thẳng.
    C.Đường chéo.
    D.Tên biểu đồ.

    Câu 11. [TH_TN12]Bảng thống kê dưới đây biểu diễn dữ liệu về chi
    tiêu của gia đình bạn Lan.
    Mục chi tiêu
    Chi tiêu thiết yếu
    Chi tiêu tài chính
    Chi tiêu cá nhân

    Liệt kê chi tiết
    Ăn ở đi lại ,hóa đơn tiện ích
    Trả nợ ,tiết kiệm ,dự phòng
    Du lịch ,giải trí ,mua sắm

    Dữ liệu định tính thu được là:
    A.Mục chi tiêu.
    B.Liệt kê chi tiết.
    C.Tỉ lệ phần trăm.
    D.Mục chi tiêu, liệt kê chi tiết.
    Câu 12. [NB_TN9] Tỉ lệ thức đúng từ đẳng thức x = 2y là:
    A.x:2 = y
    B.x:2 = 1:y
    C.y:2 = x

    16

    Tỉ lệ phần trăm
    50%
    20%
    30%

    D.2 : x = y : 1
    Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
    Câu 13:(2,25 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi.

    a) [NB_TL1] Biểu đổ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì? Đơn vị thời gian là gì?
    b) [TH_TL4] Tháng nào có số liệu cao nhất? Tháng nào có số liệu thấp nhất?
    c) [TH_TL5] Số liệu tăng trong những khoảng thời gian nào?Số liệu giảm trong
    những khoảng thời gian nào?
    Câu 14[VD_TL6]: (1,0 điểm)Chöùng minh ñịnh lí: Neáu Om vaø On laø hai tia phaân
    giaùc cuûa hai goùc keà buø thì goùc mOn laø goùc vuoâng.
    Câu 15: [VDC_TL8] (1 điểm) Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá
    vốn mỗi cái là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán được 70 cái áo , mỗi cái lãi 20% so
    với giá vốn, 30 cái áo còn lại bán lỗ 10% mỗi cái so với giá vốn. Hỏi sau khi bán hết
    100 cái áo thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền ?

    Câu16 [VD_TL7] (1điểm): Số cây trồng được của tồ 1,tổ 2 tỉ lệ thuận với số bạn

    của tồ, biết số học sinh của hai tổ lần lượt là 7 và 8 bạn. Tính số cây trồng được của
    mỗi tổ. Biết cả hai tổ trồng được 75 cây.
    Câu 17. (1,75 điểm)Cho hình vẽ

    17

    c) [TH_TL2] Chứng minh AB// CD
    d) [TH_TL3] Tính

    1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
    Môn : Toán – Lớp: 7
    I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
    Câu
    Đáp án

    1
    A

    2
    B

    3
    D

    4
    C

    5
    D

    6
    A

    7
    A

    8
    C

    9
    B

    10
    C

    11
    D

    12
    A

    II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
    Câu
    Lời giải
    13a
    Biểu đồ biểu diễn các thông tin về lượng mưa trung bình trong 12
    (0,75đ) tháng năm 2021 tại Hà Nội (đơn vị: mm).
    Đơn vị thời gian là tháng.
    13b
    Tháng 8 có số liệu cao nhất (318 mm). Tháng 1 có số liệu thấp
    (0,5đ)
    nhất (19 mm).
    13c
    (1đ)

    14
    (1đ)

    Số liệu tăng trong khoảng từ tháng 1 đến tháng 8 (tăng từ 19 mm
    lên 318 mm).
    Số liệu giảm trong khoảng từ tháng 8 đến tháng 12 (giảm từ 318
    mm xuống 23 mm).

    Điểm
    0,5
    0,25

    0,5

    0,5
    0,5

    0,25
    0,25

    keà buø
    Om laø phaân giaùc
    GT On laø phaân giaùc
    KL
    18

    * CM :
    (vì Om laø phaân giaùc
    ( On laø phaân giaùc

    )
    )

    (1)
    (2)

    0,25

    0,25

    Töø (1) vaø (2) ta coù:
    =>
    =>

    15
    (1,0đ)

    Tiền bán hết 100 cái áo :
    70.200 000.120% +30.200 000.90% = 22 200 000 (đồng)

    0,5

    Tiền lời sau khi bán hết 100 cái áo :
    22 200 000 – 100.200 000 = 2 200 000 (đồng)
    16
    (1đ)

    Gọi số cây (cây)trồng được của tổ 1 và tổ 2 lần lượt là x và y ( x,y
    là số tự nhiên khác 0)
    Do số cây trồng được và số người trong tổ tỉ lệ thuận với nhau nên
    ta có:

    0,5
    0,25

    Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    0,25
    0,25

    = 5 Þ x = 5.7 = 35

    0,25

    = 5 Þ y = 5.8 = 40
    Vậy số cây 2 tổ lần lượt là 35 và 40 cây

    19

    17

    17a
    (1 đ)
    17b
    (0,75đ)

    Ta có AB AC (gt)
    CD AC (gt)
    AB // CD
    Ta có

    (vì AB // CD)

    hay

    20

    0,25
    0,25
    0,5
    0,25
    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến

    Sách là cây đèn thần soi sáng con đường tri thức của nhân loại.” — A. Pushkin

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN AN - HẢI PHÒNG !