LỜI CHÚC MỖI NGÀY

Tài nguyên dạy học

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE

    🌸 Kính gửi quý thầy cô và các em học sinh thân mến! Thư viện trường THCS Tân An trân trọng giới thiệu Trang học liệu trực tuyến tại địa chỉ: 👉 https://tvthcstanantphp.violet.vn/ Đây là không gian tri thức số – nơi thầy cô và học sinh có thể dễ dàng tìm thấy: 📘 Tài liệu học tập phong phú và cập nhật 📗 Bài giảng điện tử, sách tham khảo, truyện hay và tài nguyên mở 📙 Các hoạt động đọc sách – truyền thông thư viện – chia sẻ sáng tạo 💡 Hãy truy cập ngay để cùng khám phá, học tập và lan tỏa văn hóa đọc trong nhà trường! Thư viện số – Kết nối tri thức, thắp sáng tương lai! ✨

    Ảnh ngẫu nhiên

    1.jpg 2.jpg

    TẠI SAO? ĐIỀU CHÚNG MÌNH CHƯA BIẾT

    💕💕 Đọc một cuốn sách hay cũng giống như trò chuyện với một người bạn vĩ đại.” — Descartes💕Đọc sách – nuôi dưỡng tâm hồn, thắp sáng trí tuệ.💕

    Sách nói Hạ Đỏ - Nguyễn Nhật Ánh

    ĐỀ THI GIỮA HKI - SỐ 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Doãn Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 18h:27' 28-09-2023
    Dung lượng: 365.9 KB
    Số lượt tải: 475
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    ĐỀ SỐ 04
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
    STT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết
    TN

    Đa thức nhiều biến. Các phép toán
    cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
    1

    Đa thức
    nhiều biến

    nhiều biến
    Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân
    tích đa thức thành nhân tử
    Phân thức đại số. Tính chất cơ bản

    2

    Phân thức
    đại số

    của phân thức đại số.

    2

    1

    1

    1

    (0,5đ)

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    2

    1

    2

    1

    1

    (0,5đ)

    (0,25đ)

    (1,0đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    Hình chóp tam giác đều, hình chóp

    trực quan

    tứ giác đều

    2

    TN

    TL

    Vận dụng cao

    TL

    Các phép toán cộng, trừ các phân

    Hình học

    Vận dụng

    TN

    thức đại số
    3

    TL

    Thông hiểu

    Tổng

    1

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    TN

    TL

    %
    điểm

    45%

    20%

    20%

    (0,5đ)

    Định lí
    4

    Định lí Pythagore

    Pythagore.
    Tứ giác

    (0,5đ)

    Tứ giác

    (1,0đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    15%

    Tổng: Số câu

    8

    1

    4

    6

    5

    1

    25

    Điểm

    (2,0đ)

    (0,5đ)

    (1,0đ)

    (3,0đ)

    (3,0đ)

    (0,5đ)

    (10đ)

    Tỉ lệ
    Tỉ lệ chung

    25%

    40%
    65%

    30%

    5%
    35%

    100%
    100%

    Lưu ý:
    – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
    đúng.
    – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
    – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
    điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

    STT

    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung kiến thức

    Đa thức

    Đa thức nhiều biến.

    nhiều biến

    Các phép toán cộng,
    trừ, nhân, chia các đa
    thức nhiều biến

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
    đánh giá
    Nhận biết:
    – Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến,
    đơn thức và đa thức thu gọn.
    – Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
    và bậc của đa thức.
    – Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
    Thông hiểu:
    – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
    của các biến.
    – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
    thức.
    – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
    thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
    thức.

    Số câu hỏi theo mức độ
    Nhận

    Thông

    Vận

    Vận dụng

    biết

    hiểu

    dụng

    cao

    2TN

    1TN,

    1TL

    1TL

    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
    phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
    trong những trường hợp đơn giản.
    – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
    một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
    Hằng đẳng thức đáng Nhận biết:
    nhớ. Phân tích đa
    thức thành nhân tử

    – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
    thức, hằng đẳng thức.
    – Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình
    phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
    lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
    lập phương).
    – Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
    của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
    phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
    phương.
    – Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân

    2TN

    1TN,
    2TL

    1TL

    1TL

    tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
    dụng hằng đẳng thức.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân
    tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
    trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng
    thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
    chung.
    – Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để
    giải bài toán tìm

    rút gọn biểu thức.

    Vận dụng cao:
    – Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
    thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất
    đẳng thức.
    – Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
    đa thức nhiều biến.
    2

    Phân thức

    Phân thức đại số. Tính

    đại số

    chất cơ bản của phân
    thức đại số.

    Nhận biết:
    – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
    thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
    trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng

    1TN,
    1TL

    nhau.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
    thức đại số.
    Vận dụng:
    – Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để
    xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn
    phân thức.
    Các phép toán cộng, Thông hiểu:

    1TN,

    trừ các phân thức đại

    1TL

    số

    – Thực hiện được các phép tính: phép cộng,

    1TL

    phép trừ đối với hai phân thức đại số.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
    hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân
    thức đại số.

    3

    Hình học

    Hình chóp tam giác

    trực quan

    đều, hình chóp tứ giác
    đều

    Nhận biết:
    – Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên
    của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
    đều.

    2TN

    1TL

    1TL

    Thông hiểu:
    – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và
    tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
    chóp tứ giác đều.
    – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
    một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
    giác đều.
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
    hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
    (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
    của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
    tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, ...).
    4

    Định lí
    Pythagore.
    Tứ giác

    Định lí Pythagore

    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí Pythagore.
    – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
    bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
    Vận dụng:

    1TN

    1TL

    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
    khoảng cách giữa hai vị trí).
    Tứ giác

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí về tổng các góc trong
    một tứ giác lồi bằng

    1TN

    1TL

    C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 8

    MÃ ĐỀ MT104

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
    Câu 1. Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?
    A.

    ;

    B.

    C.

    ;

    D.

    Câu 2. Tích của hai đơn thức

    A.

    ;



    B.

    ;

    .

    có phần hệ số là

    ;

    C.

    Câu 3. Biết

    ;

    D.

    . Đa thức

    A.

    ;

    B.

    C.

    ;

    D.

    .


    ;
    .

    Câu 4. Các đơn thức điền vào ô trống trong khai triển

    lần

    lượt là
    A.



    ;

    B.

    Câu 5. Kết quả của biểu thức
    A.
    Câu 6. Phân tích đa thức



    ;

    C.



    C.

    ;

    ;

    D.



    .


    B.

    thành nhân tử ta được

    D.

    .

    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 7. Đâu là tính chất đúng của phân thức đại số?
    A.

    ;

    B.

    C.

    ;

    D.

    Câu 8. Thực hiện phép tính
    A.

    ;

    ;
    .

    ta được kết quả là
    B.

    ;

    C.

    ;

    D. .

    Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu đường trung đoạn?
    A. ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 10. Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có chung đặc điểm nào sau đây?
    A. Đáy là tam giác đều;

    B. Đáy là hình vuông;

    C. Các cạnh bên bằng nhau;

    D. Mặt bên là các tam giác đều.

    Câu 11. Cho tam giác
    tam giác

    có đường cao

    Biết

    Hỏi

    là tam giác gì?

    A. Tam giác vuông;

    B. Tam giác cân;

    C. Tam giác đều;

    D. Tam giác tù.

    Câu 12. Các góc của tứ giác có thể là
    A. 4 góc nhọn;

    B. 4 góc tù;

    C. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc tù;

    D. 1 góc vuông và 3 góc nhọn.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn biểu thức:
    a)

    b)

    Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a)

    ;

    b)

    Bài 3. (1,5 điểm) Cho

    với

    a) Rút gọn biểu thức
    b) Tính giá trị của biểu thức

    ;

    tại

    c)

    .

    c) Chứng minh

    với

    Bài 4. (1,5 điểm) Vẽ, cắt và gấp mảnh bìa như đã chỉ ra ở hình bên dưới để được hình chóp tứ

    giác đều.

    a) Trong hình vẽ trên có bao nhiêu tam giác cân bằng nhau?
    b) Tính diện tích tất cả các mặt của hình chóp tứ giác đều này. Biết độ dài trung đoạn của
    hình chóp tứ giác đều là 9,68 cm.
    Bài 5. (1,0 điểm)
    a) Tìm

    trong hình vẽ bên.

    b) Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ
    nhà máy
    Điểm

    trên bờ đến một điểm
    đảo cách bờ biển ở điểm

    trên đất liền.


    Giá

    để xây dựng đường ống từ nhà máy trên biển điểm
    đến diểm
    Khoảng cách từ

    trên bờ là
    đến



    chi phí làm đường ống từ điểm

    Em hãy tính
    tới điểm

    của

    công ty trên bằng tiền VNĐ. Biết
    VNĐ tại thời điểm đó.
    Bài 6. (0,5 điểm) Cho

    Tính giá trị của biểu thức

    là ba số thỏa mãn điều kiện:

    -----HẾT-----

    D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI

    TRƯỜNG …

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

    MÃ ĐỀ MT104

    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    NĂM HỌC: … – …

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    B

    C

    A

    C

    A

    A

    A

    C

    D

    C

    B

    C

    Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
    Câu 1.
    Đáp án đúng là: B
    Ta có:
    Vậy đa thức

    là đa thức chưa thu gọn.

    Câu 2.
    Đáp án đúng là: C

    Ta có:

    , đa thức này có phần hệ số là

    Câu 3.
    Đáp án đúng là: A
    Ta có:
    Suy ra
    Do đó

    .

    Câu 4.
    Đáp án đúng là: C
    Ta có:

    .

    .

    Câu 5.
    Đáp án đúng là: A
    Ta có:

    .

    Câu 6.
    Đáp án đúng là: A
    Ta có:

    .

    Câu 7.
    Đáp án đúng là: A
    Với

    ta có:

    Câu 8.
    Đáp án đúng là: C
    Ta có:

    .

    Câu 9.
    Đáp án đúng là: D
    Hình chóp tứ giác đều có 4 mặt bên nên có 4 đường trung đoạn.
    Câu 10.
    Đáp án đúng là: C
    Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều, hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông.
    Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có mặt bên là tam giác cân.
    Hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau.
    Câu 11. Cho tam giác
    tam giác

    có đường cao

    Biết

    Hỏi

    là tam giác gì?

    A. Tam giác cân;
    Đáp án đúng là: B

    B. Tam giác vuông;

    C. Tam giác cân;

    D. Tam giác tù.

    Xét

    vuông tại

    , theo định lí Pythagore ta có

    Do đó
    Suy ra
    Tam giác

    hay
    có đường cao

    là trung điểm của
    đồng thời là đường trung tuyến nên

    cân tại

    .

    Câu 12.
    Đáp án đúng là: C
    Giả sử có một tứ giác có 4 góc nhọn có số đo nhỏ hơn
    nhỏ hơn

    , khi đó tổng số đo các góc của tứ giác

    , điều này mâu thuẫn với định lí tổng số đo các góc của tứ giác bằng

    .

    Như vậy, không tồn tại tứ giá có 4 góc nhọn.
    Tương tự như vậy, cũng không tồn tại tứ giác có 4 góc tù.
    Giả sử có một tứ giác có 1 góc vuông, 3 góc nhọn, khi đó tổng số đo các góc của tứ giác cũng nhỏ
    hơn

    . Vậy không tồn tại tứ giác như vậy.

    Ta chọn phương án C.
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm)
    a)

    b)

    Bài 2. (1,5 điểm)
    a)

    b)

    c)

    .
    Bài 3. (1,5 điểm)
    a) Với

    ta có:

    .
    b) Với

    (thỏa mãn) thay vào biểu thức

    c) Với

    ta được:

    ta có:





    Do đó

    .

    Bài 4. (1,5 điểm)
    a) Trong hình vẽ bên dưới có 4 tam giác cân bằng nhau.

    b) Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều là:
    .
    Diện tích tất cả các mặt của hình chóp tứ giác đều là:

    Bài 5. (1,0 điểm)

    a) Vì góc ngoài tại
    Góc ngoài tại

    có số đo là

    có số đo là

    nên

    .

    nên

    .

    Ta có tổng các góc trong tứ giác là

    nên

    Suy ra
    Do đó

    .

    b) Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác vuông

    Suy ra
    tới điểm

    của công ty trên bằng tiền VNĐ là:

    (VNĐ).
    Bài 6. (0,5 điểm)
    Ta có:

    Do đó

    Hay

    ta có:

    (km).

    Chi phí làm đường ống từ

    Với mọi

    vuông tại

    ta có:

    xảy ra khi và chỉ khi

    , tức là

    Khi đó
    -----HẾT-----
     
    Gửi ý kiến

    Sách là cây đèn thần soi sáng con đường tri thức của nhân loại.” — A. Pushkin

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN AN - HẢI PHÒNG !